TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Bảo hiểm du lịch quốc tế chương trình 1

Thông tin sản phẩm
Quyền lợi bảo hiểm
Phí bảo hiểm
Tính phí đặt mua
Thông tin sản phẩm

1. Đối tượng bảo hiểm

- Công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam có độ tuổi từ đủ 06 tuần tuổi đến 80 tuổi;
- Trẻ em dưới 10 tuổi phải được 1 người từ 18 tuổi trở lên và không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đi kèm và được bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.

2. Phạm vi bảo hiểm

- Chi phí y tế;
- Trợ cứu y tế và hỗ trợ du lịch;
- Tai nạn cá nhân;
- Trợ cấp tiền mặt;
- Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em;

3. Phạm vi bảo hiểm bổ sung

- Nhận hành lý chậm;
- Mất giấy tờ thông hành;
- Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi;
- Chuyến đi bị trì hoãn;

Bảo hiểm du lịch quốc tế - PVI

1. Đối tượng bảo hiểm

- Công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam có độ tuổi từ đủ 06 tuần tuổi đến 80 tuổi;
- Trẻ em dưới 10 tuổi phải được 1 người từ 18 tuổi trở lên và không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đi kèm và được bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.

2. Phạm vi bảo hiểm

- Chi phí y tế;
- Trợ cứu y tế và hỗ trợ du lịch;
- Tai nạn cá nhân;
- Trợ cấp tiền mặt;
- Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em;

3. Phạm vi bảo hiểm bổ sung

- Nhận hành lý chậm;
- Mất giấy tờ thông hành;
- Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi;
- Chuyến đi bị trì hoãn;

4. Bồi thường

1. Hồ sơ khiếu nại phải được gửi kèm đầy đủ bằng chứng theo yêu cầu của Bảo hiểm PVI trong trường hợp tử vong, ốm đau, tàn tật, thương tật hay thiệt hại dẫn đến phát sinh khiếu nại theo quy tắc bảo hiểm và Người được bảo hiểm khi có yêu cầu của Bảo hiểm PVI phải cung cấp toàn bộ chứng từ hoặc các thông tin cần thiết cho việc giải quyết bồi thường chi phí của mình.

2. Ngay sau khi phát sinh sự kiện bảo hiểm, sớm nhất có thể và trong mọi trường hợp không quá 30 ngày kể từ ngày phát sinh sự kiện bảo hiểm, người được bảo hiểm phải thông báo cho bảo hiểm PVI (bằng điện thoại, fax hoặc báo trực tiếp), sau đó bằng văn bản.

Các giấy tờ cung cấp cho PVI bao gồm:

a. Trong trường hợp tai nạn:

Hồ sơ bệnh án  của bệnh viên hay bác sỹ cung cấp về tính chất thương tật, mức độ cửa thời gian thương tật, giấy chứng nhận thương tật của bệnh viện (nếu có), biên bản của Công an/cơ quan có thẩm quyền nơi xảy ra tai nạn và trường hợp tử vong phải có một bản sao giấy chứng tử và biên bản điều tra liên quan.

b. Trường hợp khiếu nại về chi phí y tế, hỗ trợ cấp cứu, chi phí hủy bỏ, cắt ngắn chuyến đi, nhận hành lý chậm, chuyến đi bị trì hoãn, trợ cấp tiền mặt:

Tất cả hóa đơn, chứng từ, vé, cuống vé, hợp đồng hoặc các thỏa thuận liên quan tới khiếu nại trong trường hợp khiếu nại về điều trị y tế phải cung cấp đầy đủ hồ sơ bệnh án của bác sỹ trong đó ghi rõ về chẩn đoán của bệnh tật điều trị và ngày thương tật bắt đầu bắt đầu xảy ra và tóm tắt quá trình điều trị bao gồm cả đơn thuốc, giấy ra viện và các dịch vụ điều trị được cung cấp.

c. Trường hợp thanh toán hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em cung cấp thêm:

Bản sao giấy chứng tử và bản sao có công chứng Giấy khai sinh hợp lệ của trẻ em.

d. Trường hợp khiếu nại liên quan tới "chuyến đi bị trì hoãn", "nhận hành lý chậm" cung cấp thêm chứng nhận của hãng hàng không hoặc hãng chuyên chở ghi rõ nguyên nhân, ngày, giờ, khoảng thời gian bị trì hoãn hoặc hành lý bị chuyển chậm.

e. Trường hợp mất giấy tờ thông hành cung cấp thêm xác nhận của Công an nơi xảy ra việc mất giấy tờ thông hành.

Quyền lợi bảo hiểm

Đơn vị tính: VNĐ

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 1
1. Chi phí y tế (phát sinh do tai nạn, ốm đau trong thời hạn bảo hiểm)  
Người được bảo hiểm ≤ 70 tuổi 200.000.000
Người được bảo hiểm > 70 tuổi 100.000.000
1.1. Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X.quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định. 10.000.000

1.2. Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi như băng nẹp và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.

1.3. Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.

1.4.  Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.

1.5. Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.

1.6. Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật).

Toàn bộ
1.7. Hỗ trợ chi phí cho việc điều trị tiếp theo tại nước xuất hành trong vòng 90 ngày 10.000.000
2. Trợ cứu y tế & Hỗ trợ du lịch:  

2.1.  Dịch vụ hỗ trợ du lịch
a.       Thông tin trước chuyến đi

b.      Thông tin về đại sứ quán

c.       Những vấn đề dịch thuật

d.      Những vấn đề về pháp luật

e.       Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Toàn bộ

2.2. Vận chuyển khẩn cấp

Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

Toàn bộ
2.3.  Hồi hương
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và onhân viên y tế đi kèm) khi PVI và Công ty cứu trợ thấy cần thiết.
Toàn bộ
2.4.  Bảo lãnh thanh toán viện phí
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong  trường hợp nhập viện và tổng viện phí ước tính vượt quá 50.000.000 đồng hoặc USD 2,500.
Bao gồm
2. 5. Chi phí ăn ở đi lại bổ sung
Chi phí tương đương 01 vé máy bay loại thông thường cho thành viên trong gia đình hoặc người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này trở về Việt Nam và các chi phí ăn ở, đi lại mà Người được bảo hiểm, thành viên trong gia đình, hoặc Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này phát sinh thêm do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hoặc ốm đau.
20.000.000
2.6.  Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị tử vong ở nước ngoài.
40.000.000
2.7.  Đưa trẻ em hồi hương
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.
40.000.000

2.8. Vận chuyển thi hài/chôn cất/mai táng

Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại nước sở tại theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm .

80.000.000

3.     Tai nạn cá nhân

Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 70 đến 80 tuổi)

200.000.000

4.     Trợ cấp tiền mặt

Hỗ trợ 600.000 đồng cho mỗi ngày nằm viện điều trị bệnh, thương tật tại nước ngoài.

3.000.000

5.     Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

Hỗ trợ chi phí học tập dành cho mỗi người con trong giá thú của Người được bảo hiểm (duới 18 tuổi hoặc dưới 23 tuổi hiện đang tham gia học chính khoá tại các trường đại học hay cao đẳng được nhà nước công nhận) trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn.

3.000.000
PHẠM VI BẢO HIỂM BỔ SUNG  

6.     Nhận hành lý chậm

Thanh toán chi phí mua các vật dụng vệ sinh cá nhân thiết yếu và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn, thất lạc ít nhất 12 giờ liên tục kể từ khi tới đích.

1.000.000

7.     Mất giấy tờ thông hành

Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc bị mất các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.

10.000.000

8.     Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị tử vong, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

30.000.000

9.     Chuyến đi bị trì hoãn

Chuyến bay hay bất kỳ phương tiện vận chuyển nào của Người được bảo hiểm bị trì hoãn trong thời hạn bảo hiểm do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển.

-        Tối đa 2.500.000 đồng cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn, hoặc

-        Tối đa 10.000.000 đồng trong trường hợp phát sinh chi phí đi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng do hậu quả trực tiếp của việc trì hoãn chuyến đi nhưng chỉ với điều kiện Người được bảo hiểm phải thay đổi tuyến đi do bị huỷ bỏ xác nhận giữ vé trước đây.

Phí bảo hiểm
Thời hạn bảo hiểm Chương trình 1 (1000 VNĐ)
1-3 ngày  80
4-6 ngày 120
7-10 ngày 160
11-14 ngày 220
15-18 ngày 280
19-22 ngày 300
23-27 ngày 320
28-31 ngày 360
Mỗi tuần tiếp theo (tối đa 180 ngày) 30

 

 

 


Thông tin sản phẩm do các thành viên cung cấp

TƯ VẤN BẢO HIỂM DU LỊCH



Nhận xét

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất

   Các sản phẩm liên quan

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
10 triệu - 100 triệu
Phí bảo hiểm
3 nghìn - 30 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 400 triệu
Phí bảo hiểm
60 nghìn - 600 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Phí bảo hiểm
80 nghìn - 620 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Phí bảo hiểm
120 nghìn - 660 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,4 tỷ
Phí bảo hiểm
160 nghìn - 940 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2 tỷ
Phí bảo hiểm
340 nghìn - 1,2 triệu