TheBank
TheBank thông báo lịch nghỉ Tết Nguyên Đán: Từ ngày 23/1/2020 đến hết ngày 29/1/2020. Ngày làm việc trở lại: Thứ 5, ngày 30/1/2020.
Gửi yêu cầu tư vấn

Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe toàn diện 1

Nhập họ tên
Chọn Tỉnh/Thành phố
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Nhập email
Chọn Quận/Huyện
Nhập số người tham gia
Nhập số người tham gia
Chọn gói bảo hiểm
Thông tin sản phẩm
Quyền lợi bảo hiểm
Phí bảo hiểm
Tính phí đặt mua
Thông tin sản phẩm

Bảo hiểm PVI đã xây dựng chương trình Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cao cấp để có thể chia sẻ những khó khăn, bối rối của mọi gia đình khi tìm nguồn tài chính để chăm sóc sức khỏe cho từng cá nhân.

1. Đối tượng bảo hiểm:

Mọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam, loại trừ:
- Người đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong;
- Người bị thương tật vĩnh viễn quá 50%;
- Người đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật;

Độ tuổi tham gia bảo hiểm (tính theo lần sinh nhật gần nhất):
- Đối với cá nhân: từ 18 tuổi đến 60 tuổi;
- Đối với gia đình (bao gồm vợ, chồng và các con được pháp luật công nhận dưới 23 tuổi): từ 1 tuổi đến 60 tuổi;

2. Quyền lợi bảo hiểm

Quyền lợi BH chính

  • Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
  • Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn
  • Trợ cấp ngày trong thời gian điều trị nội trú do tai nạn
  • Chi phí y tế do tai nạn
  • Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật

Quyền lợi BH bổ sung (thu thêm phí)

  • Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật
  • Chăm sóc và điều trị răng
  • Chăm sóc sinh đẻ và thai sản
  • Tử vong/tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật

3. Thời gian chờ

Thai sản 365 ngày 
Biến chứng thai sản 60 ngày

4. Bồi thường

Hồ sơ yêu cầu bồi thường

Khi yêu cầu Bảo hiểm PVI trả tiền bồi thường, Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng hợp pháp phải gửi cho Bảo hiểm PVI các chứng từ sau:

- Giấy đề nghị trả tiền bảo hiểm.

- Biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn và giấy tờ xe gồm: Giấy phép lái xe, giấy đăng ký xe trong trường hợp bị tai nạn khi đang điều khiển phương tiện giao thông (bản chính hoặc bản sao có xác nhận hợp lệ hoặc xác nhận đã đối chiếu bản gốc của Bảo hiểm PVI).

- Các chứng từ y tế: Giấy ra viện, phiếu điều trị (trường hợp điều trị nội trú), Phiếu mổ (trường hợp phẫu thuật), sổ khám bệnh, đơn thuốc, phiếu xét nghiệm...

Trường hợp không cung cấp được bản chính thì cung cấp bẻn sao có xác nhận đã đối chiếu bản gốc của Bảo hiểm PVI).

- Các chứng từ thanh toán (bản gốc theo quy định của Bộ Tài Chính và Tổng cục Thuế):hóa đơn, biên lai hthu tiền, phiếu thu, chứng từ hợp lệ khác.

- Giấy chứng tử (bản chính hoặc bản sao có xác nhận hợp lệ hoặc xác nhận đã đối chiếu bản gốc của Bảo h hiểm PVI) và giấy xác nhận quyền thừa kế hợp pháp trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong.

- Trường hợp người được bảo hiểm ủy quyền cho người khác nhận tiền bảo hiểm, phải có giấy ủy quyền hợp pháp.

Thời hạn yêu cầu trả tiền bồi thường: Trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm.

Thời hạn giải quyết yêu cầu trả tiền bảo hiểm: Bảo hiểm PVI có trách nhiệm xem xét, giải quyết và thanh toán tiền bảo hiểm trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời hạn khiếu nại và thời hiệu khởi kiện: Thời hạn Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng hợp pháp yêu cầu Bảo hiểm PVI trả tiền bảo hiểm là 12 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

 

Danh sách bệnh viện liên kết
STT Tên bệnh viện Địa chỉ Tỉnh/TP Quận/Huyện
1 Bệnh viện Hữu Nghị Số 1 Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng, quận Đống Đa Hà Nội Đống Đa
3 Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới Trung ương Số 78 Đường Giải Phóng, quận Đống Đa Hà Nội Đống Đa
4 Bệnh viện Y Học Cổ Truyền Trung ương 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
5 Bệnh viện đa khoa Xanh-pôn 12 Chu Văn An, Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội Hà Nội Ba Đình
6 Bệnh viện Giao thông vận tải Trung ương Ngõ 1194 Đường Láng, quận Đống Đa Hà Nội Đống Đa
7 Khoa Tự nguyện A - Bệnh Viện Nhi Trung ương 18/879 Đường Đê La Thành, quận Đống Đa Hà Nội Đống Đa
8 Bệnh Viện Bưu Điện Số 49 Trần Điền, quận Hoàng Mai Hà Nội Hoàng Mai
9 Khoa Điều trị theo yêu cầu 1C- Bệnh viện HN Việt Đức Số 8 Phủ Doãn, quận Hoàn Kiếm Hà Nội Hoàn Kiếm
10 Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội 40 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm Hà Nội Hoàn Kiếm
11 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Thu Cúc Số 286 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội Hà Nội Tây Hồ
12 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec 458 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng Hà Nội Hai Bà Trưng
13 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc 55 Yên Ninh, quận Ba Đình Hà Nội Ba Đình
14 Bệnh viện Đa Khoa Trí Đức 219 Lê Duẩn, quận Hai Bà Trưng Hà Nội Hai Bà Trưng
15 Bệnh viện Đông Đô Số 5 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
16 Bệnh viện Việt Pháp Số 1 Phương Mai, Quận Đống Đa Hà Nội Đống Đa
17 Phòng khám Medelab (*) Phòng khám răng Medelab Hòa An 1B Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
18 Phòng khám Đa khoa quốc tế Vietsing Tòa nhà Pacific 83b Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
19 Phòng khám 125 Thái Thịnh 125 Thái Thịnh, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
20 Phòng khám Nha khoa Nguyễn Du Số 2-4 Nguyễn Du, Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm Hà Nội Hoàn Kiếm
21 Phòng khám Nha khoa Úc Châu Số 3, Nguyễn Du, P. Bùi Thị Xuân, Q. Hai Bà Trưng Hà Nội Hai Bà Trưng
22 Nha khoa quốc tế Việt Pháp Số 24 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Hà Nội Cầu Giấy
23 Nha khoa Minh Thu 92 Hoàng Ngân, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Hà Nội Cầu Giấy
24 Phòng khám nha khoa Hòa An Số 06 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
25 Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng Số 225C Lạch Tray- quận Ngô Quyền- Hải Phòng TP Hải Phòng Ngô Quyền
26 Bệnh viện Đa khoa Trung Ương Thái Nguyên 479, Lương Ngọc Quyến,Tp.Thái Nguyên,Tỉnh Thái Nguyên Thái Nguyên tp Thái Nguyên
27 Bệnh viện Đa khoa Hợp Lực 595 Nguyễn Chí Thanh, Đông Thọ, TP.Thanh Hóa Thanh Hóa tp Thanh Hóa
28 Bệnh viện ĐK Fortis Hoàn Mỹ Đà Nẵng 161 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng TP Đà Nẵng Tp. Đà Nẵng
29 Bệnh viện Tâm Trí Đà Nẵng 64 Cách Mạng Tháng Tám, P.Khuê Trung, Q.Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng TP Đà Nẵng Tp. Đà Nẵng
30 Bệnh viện Đại học Y Dược TP HCM 215 Hồng Bàng, Quận 5 TP HCM Quận 5
31 Bệnh viện Đại Học Y Dược - TP HCM cơ sở 2 201 Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5 TP HCM Quận 5
32 Bệnh viện Đại Học Y Dược - TP HCM cơ sở 3 221B Hoàng Văn Thụ, Quận Phú Nhuận TP HCM Phú Nhuận
33 Bệnh viện Y Học Cổ Truyền 179 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3 TP HCM Quận 3
34 Bệnh viện Nhân Dân Gia Định 1 Nơ Trang Long, P.7, Quận Bình Thạnh TP HCM Bình Thạnh
35 Bệnh viện Bình Dân 371 Điện Biên Phủ, P.4, Quận 3 TP HCM Quận 3
36 Bệnh viện Tai Mũi Họng TP HCM 155B Trần Quốc Thảo, P.9, Quận 3 TP HCM Quận 3
37 Bệnh viện Từ Dũ - Nội trú 284 Cống Quỳnh, P. PNL, Quận 1 TP HCM Quận 1
38 Bệnh viện Từ Dũ - Ngoại trú Phòng 202, lầu 2, Khu khám bệnh- Số 191 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1, Tp.HCM TP HCM Quận 1
39 Bệnh viện Mắt TP HCM 280 Điện Biên Phủ, P.7, Quận 3 TP HCM Quận 3
40 Bệnh viện Nhi Đồng 2 33 Nguyễn Du, Quận 1 TP HCM Quận 1
41 Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP HCM 263-265 Trần Hưng Đạo, P. CG, Quận 1 TP HCM Quận 1
42 Bệnh viện Đa Khoa An Sinh Số 10 Trần Huy Liệu, Quận Phú Nhuận TP HCM Phú Nhuận
43 Bệnh viện Phụ Sản Mê Kông 243-243A-243B Hoàng Văn Thụ, Quận Tân Bình TP HCM Tân Bình
44 Bệnh viện Quốc Tế Columbia Asia Gia Định Số 01 Nơ Trang Long, quận Bình Thạnh TP HCM Bình Thạnh
45 Bệnh viện Đa Khoa Vạn Hạnh 700 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10 TP HCM Quận 10
46 Bệnh viện Pháp Việt 6 Nguyễn Lương Bằng, Nam Sài Gòn, - Quận 7 TP HCM Quận 7
47 Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn 1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, quận 1 TP HCM Quận 1
48 Bệnh viện Triều An 425 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, quận Tân Bình TP HCM Tân Bình
49 Bệnh viện Đa Khoa Hoàn Mỹ Sài Gòn 60 - 60A Phan Xích Long, F1, quận Phú Nhuận TP HCM Phú Nhuận
50 Bệnh Viện Đa khoa Hồng Đức 32/2 Thống Nhất, F10, quận Gò Vấp TP HCM Gò Vấp
51 Bệnh viện Quốc Ánh 104 - 110 Đường 54, KĐT Tân Tạo, quận Bình Tân TP HCM Bình Tân
52 Phòng khám Việt Gia 166 Nguyễn Văn Thủ, F Đakao, Quận 1 TP HCM Quận 1
53 Phòng khám Đa khoa Song An 510 Nguyễn Đình Chiểu, F 4, Quận 3 TP HCM Quận 3
54 Nha khoa Minh Khai 199 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1 TP HCM Quận 1
55 Nha khoa No.1 51 Đường 3/2, F11, Quận 10 TP HCM Quận 10
56 Nha khoa Việt Giao 71 Phạm Ngọc Thạch, F6, Quận 3 TP HCM Quận 3
57 Nha khoa Việt Mỹ 1288 Huỳnh Tấn Phát, Phường Phú Mỹ, Quận 7, Tp HCM TP HCM Quận 7
58 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Sài Gòn Số 9-15 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 TP HCM Quận 1
59 Nha khoa Kỹ Thuật Số 62 Đặng Dung, Phường Tân Định, Quận 1 TP HCM Quận 1
60 Nha khoa 2000 Cơ sở 1: A36B Cống Quỳnh, P.Nguyễn Cư Trinh, Q.1 TP HCM Quận 1
61 Nha khoa 2000 Cơ sở 2: 502 Ngô Gia Tự, Phường 9, Quận 5 TP HCM Quận 5
62 Nha khoa Bình Dương 494-496 Đại lộ Bình Dương, P.Hiệp Thành, Thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Bình Dương tp. Thủ Dầu Một
63 Nha khoa Pháp Việt 34 Đ Cách Mạng Tháng 8, Phường Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Bình Dương tp. Thủ Dầu Một
64 Nha khoa Việt Mỹ 526 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương Bình Dương tp. Thủ Dầu Một
Quyền lợi bảo hiểm
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình 1 (VNĐ)
A Quyền lợi chính
1. Bảo hiểm tai nạn 580.000.000  
a. Quyền lợi 1 - Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn. Toàn bộ 
b. Quyền lợi 2 - Thương tật bộ phận vĩnh viễn Theo bảng tỷ lệ thương tật 
2. Bảo hiểm điều trị nội trú do ốm đau bệnh tật, tai nạn 580.000.000 

a. Nằm viện (tối đa 60 ngày/năm)

- Tiền giường điều trị

- Xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh

- Thuốc điều trị

- Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện

12.500.000 /ngày

Tối đa 

250.000.000/năm

b. Phẫu thuật (bao gồm cấy ghép nội tạng, trừ chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng) 250.000.000/năm 
c. Các quyền lợi khác  
- Chi phí trước khi nhập viện (30 ngày trước khi nhập viện)  12.500.000 
- Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày kể từ ngày xuất viện) 12.500.000  
- Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm) 12.500.000 
- Trợ cấp nằm viện tạ bệnh viện công (tối đa 50 ngày/năm) 250.000 
- Vận chuyển cấp cứu (loại trừ bằng đường hàng không). Trong trường hợp không có dịch vụ cứu thương của địa phương, Người được bảo hiểm có thể dùng taxi với giới hạn trách nhiệm 200.000VNĐ/vụ. Hóa đơn taxi phải được cung cấp với thông tin liên quan. 25.000.000 
- Trợ cấp mai táng trong trường hợp NĐBH bị chết tại bệnh viện sau khi điều trị nội trú do ốm đau bệnh tật. 2.000.000 
B. Quyền lợi bổ sung
1. Bảo hiểm điều trị ngoại trú do ốm đau bệnh tật, tai nạn (không gồm điều trị nha khoa) 20.000.000 

- Chi phí khám bệnh

- Chi phí thuốc theo kê đơn của bác sĩ

- Chi phí xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh và điều trị bệnh do bác sĩ chỉ định.

- Bao gồm cả điều trị và phẫu thuật trong ngày

4.000.000/lần khám

Tối đa 10 lần khám 

Vật lý trị liệu Tối đa 200.000/lần, tối đa 60 lần/năm 
2. Bảo hiểm chăm sóc răng

6.000.000/năm

Tối đa 3.000.000/lần khám 

3. Bảo hiểm thai sản 20.000.000 

a. Biến chứng thai sản

b. Sinh thường

c. Sinh mổ

3.500.000/ngày 
4. Bảo hiểm Tử vong do ốm đau, bệnh tật  580.000.000

 

Phí bảo hiểm
Độ tuổi Chương trình 1 (VNĐ)
Quyền lợi bảo hiểm chính
1-3 tuổi 10.680.000
4-10 tuổi 6.408.000
11-18 tuổi 5.553.600
19-40 tuổi  5.340.000
41-50 tuổi  5.980.800
51-60 tuổi  6.408.000
Quyền lợi bảo hiểm bổ sung-Điều trị ngoại trú
1-3 tuổi  9.912.000
4-10 tuổi  4.602.000
11-18 tuổi  4.425.000
19-40 tuổi  4.337.000
41-50 tuổi  4.878.000
51-60 tuổi  5.259.000
Chăm sóc răng
   1.500.000
Thai sản
   3.060.000
Tử vong/tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật
   1.160.000

 


Thông tin sản phẩm do các thành viên cung cấp

TƯ VẤN BẢO HIỂM SỨC KHỎE



Nhận xét

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất

   Các sản phẩm liên quan

Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
100 triệu
Điều trị ung thư
100 triệu
phí bảo hiểm
1,7 triệu-4,5 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
BH khi có chuẩn đoán ung thư
100 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
250 triệu
Điều trị ung thư
250 triệu
phí bảo hiểm
2,4 triệu-11,1 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
BH khi có chuẩn đoán ung thư
250 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
125 triệu
Điều trị ung thư
125 triệu
phí bảo hiểm
1,2 triệu-5,6 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
BH khi có chuẩn đoán ung thư
125 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
500 triệu
Điều trị ung thư
500 triệu
phí bảo hiểm
4,7 triệu-22,6 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
BH khi có chuẩn đoán ung thư
500 triệu