TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Bảo hiểm sức khỏe Care Plus Chương trình D2

Nhập họ tên
Chọn Tỉnh/Thành phố
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Nhập email
Chọn Quận/Huyện
Nhập số người tham gia
Nhập số người tham gia
Chọn gói bảo hiểm
Thông tin sản phẩm
Quyền lợi bảo hiểm
Phí bảo hiểm
Đăng ký tư vấn
Thông tin sản phẩm

Bảo hiểm sức khoẻ CARE PLUS, với tiêu chuẩn Quốc tế, quyền lợi lên tới 42 tỷ đồng/1 người/1 năm (tương đương khoảng 2 triệu USD) – là sự lựa chọn đảm bảo nhất cho Quý khách hàng cao cấp cùng gia đình thân yêu, mang lại sự yên tâm khi cần khám chữa bệnh tại các bệnh viện hàng đầu trên thế giới và ngay tại Việt Nam với đội ngũ y bác sỹ tận tâm, nhiệt tình, chu đáo!

1. Phạm vi địa lý được bảo hiểm:

  • Chương trình A1, B1, C1: Toàn cầu ngoại trừ nước Mỹ
  • Chương trình A2, B2, C2: Đông Nam Á
  • Chương trình D1, D2: Việt Nam

Ngoài phạm vi địa lý được bảo hiểm: Lên đến 10 tỷ VND trên phạm vi toàn cầu

(Chỉ áp dụng cho điều trị cấp cứu trong trường hợp người được bảo hiểm ở bên ngoài phạm vi địa lý được bảo hiểm không quá 90 ngày/mỗi chuyến đi)

2. Bồi thường

Khi yêu cầu PJICO trả tiền bảo hiểm, Người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp phải gửi cho PJICO các giấy tờ sau đây trong vòng 01 tháng kể từ ngày Người được bảo hiểm điều trị khỏi hoặc tử vong:

1. Đơn đề nghị trả tiền bảo hiểm.

2. Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bản sao (trích) danh sách người tham gia bảo hiểm.

3. Biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi người bảo hiểm bị tai nạn (trường hợp bị tai nạn).

4. Các chứng từ y tế: Giấy ra viện, Phiếu điều trị (trường hợp điều trị nội trú), phiếu mổ (trường hợp phẫu thuật) ...

5. Giấy chứng tử và giấy xác định quyền thừa kế hợp pháp (trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong).

6. Những giấy tờ liên quan khác nếu được PJICO yêu cầu.

Số tiền bảo hiểm được trả cho Người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp, hoặc người được uỷ quyền hợp pháp.

Trường hợp Người được bảo hiểm hoặc người được uỷ quyền hoặc người thừa kế hợp pháp không trung thực trong việc thực hiện các quy định trong hợp đồng này, PJICO có quyền từ chối một phần hoặc từ chối toàn bộ số tiền bảo hiểm, tuỳ theo mức độ vi phạm.

PJICO có trách nhiệm xem xét, giải quyết và thanh toán tiền bảo hiểm trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời hạn khiếu nại PJICO về việc giải quyết trả tiền bảo hiểm là 06 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả giải quyết của PJICO. Quá thời hạn trên mọi khiếu nại đều không có giá trị.

3. Thời gian chờ

Đối với trường hợp thai sản thời gian chờ là 90 ngày sau sinh.

 

 

Danh sách bệnh viện liên kết
STT Tên bệnh viện Địa chỉ Tỉnh/TP Quận/Huyện
1 Bệnh Viện Sài Gòn Bình Dương 39 Hồ Văn Cống, Tương Bình Hiệp, Bình Dương, Việt Nam Bình Dương tp. Thủ Dầu Một
2 Bệnh Viện Đa Khoa Tư Nhân Bình Dương 151 Huỳnh Văn Cù, Chánh Mỹ, Bình Dương, Việt Nam Bình Dương tx Thủ Dầu Một
3 Bệnh Viện Columbia Asia Bình Dương Hoa Lan Motel, Thuận Giao, Bình Dương, Việt Nam Bình Dương H. Thuận An
4 Bệnh Viện Mỹ Phước TC3, Mỹ Phước, Bình Dương, Việt Nam Bình Dương H. Bến Cát
5 Bệnh Viện Quốc Tế Phương Châu 300 Nguyễn Văn Cừ, An Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ TP Cần Thơ Ninh Kiều
6 Bệnh Viện Đa Khoa Trung Ương Cần Thơ 315 Lô 91B, An Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ TP Cần Thơ Ninh Kiều
7 Bệnh Viện Đa Khoa Hoàn Mỹ Cửu Long Lô 20 Quang Trung, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, Cần Thơ TP Cần Thơ Cái Răng
8 Bệnh Viện A Thái Nguyên Đường Quang Trung, Phường Thịnh Đán, TP. Thái Nguyên Thái Nguyên tp Thái Nguyên
9 Bệnh Viện Đa Khoa Trung Ương Thái Nguyên 479 Lương Ngọc Luyến, Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên Thái Nguyên tp Thái Nguyên
10 Bệnh Viện Quốc Tế Thái Nguyên 328 Lương Ngọc Quyến, TP.Thái Nguyên, Thái Nguyên Thái Nguyên tp Thái Nguyên
11 Bệnh Viện Hữu Nghị Việt Đức – Khoa 1C Số 8 Phủ Doãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
12 Bệnh Viện Hồng Ngọc Số 55 Yên Ninh- Quận Ba Đình- Hà Nội Hà Nội Ba Đình
13 Bệnh Viện Đa Khoa Trí Đức Số 1 Ngõ 80 Phố Chùa Láng, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
14 Bệnh Viện Việt Pháp Hà Nội Số 1 Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
15 Bệnh Viện Bưu Điện Số 49 Phố Trần Điền, KĐTM Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội Hà Nội Hoàng Mai
16 Bệnh Viện Quốc Tế Vinmec 4 8 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
17 Bệnh Viện Đa Khoa Hòe Nhai Số 17-34 Hòe Nhai, Ba Đình, Hà Nội Hà Nội Ba Đình
18 Bệnh Viện Đa Khoa Thu Cúc 286, Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội Hà Nội Tây Hồ
19 Bệnh Viện Phụ Sản An Thịnh 496, Bạch Mai, Trương Định, Hai Bà Trưng, HN Hà Nội Hai Bà Trưng
20 Bệnh Viện Đa Khoa MEDLATEC 42-44 Nghĩa Dũng, Phúc xá, Ba Đình, Hà Nội Hà Nội Ba Đình
21 Bệnh Viện Đa Khoa Tư Nhân Hà Thành Số 61, Phố Vũ thạch, P.Ô Chợ Dừa, Q.Đống Đa, HN Hà Nội Đống Đa
22 Bệnh Viện Mắt Quốc Tế DND 128 Bùi Thị Xuân, Phố Huế, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
23 Bệnh Viện Nhiệt Đới Trung Ương 78 Giải Phóng, Thịnh Liệt, Hà Nội, Việt Nam Hà Nội Đống Đa
24 Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Hải Phòng 124 Nguyễn Đức Cảnh, Lê Chân, Hải Phòng. TP Hải Phòng Lê Chân
25 Bệnh Viện Quốc Tế Green 738 Nguyễn Văn Linh, Niệm Nghĩa, Hải Phòng, Việt Nam TP Hải Phòng Lê Chân
26 Bệnh Viện Đa Khoa Hoàn Mỹ Đà Nẵng 161 Nguyễn Văn Linh - Tp Đà Nẵng TP Đà Nẵng Hải Châu
27 Bệnh Viện Đa Khoa Tâm Trí Đà Nẵng 64 CMT8, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng TP Đà Nẵng Cẩm Lệ
28 Bệnh Viện Đa Khoa Gia Đình Đà Nẵng 73 Nguyễn Hữu Thọ, Hòa Thuận Tây, Hải Châu, Đà Nẵng TP Đà Nẵng Hải Châu
29 Bệnh Viện Đa Khoa Tâm Trí Nha Trang 57- 9 Cao Thắng, P. Phước Long, Nha Trang, Khánh Hòa Khánh Hòa tp Nha Trang
30 Bệnh Viện 22-12 34/4 Nguyễn Thiện Thu t, Nha Trang, Khánh Hòa Khánh Hòa tp Nha Trang
31 Bệnh Viện Đa Khoa Hoàn Mỹ Đà Lạt Đường Mimosa, Phường 10, TP. Đà Lạt Lâm Đồng TP Da Lat
32 Bệnh Viện Quốc Tế Đồng Nai 1048A, Phạm Văn Thuận, Phường Tân Mai, TP Biên Hòa, Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
33 Bệnh Viện Quốc Tế CTCH Sài Gòn-Đồng Nai F99, đường Võ Thị Sáu, P.Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
34 Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Đồng Nai Số 02, Đồng Khởi, P Tam Hòa, TP Biên Hòa , TP Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
35 Bệnh Viện Nhi Đồng 2 Số 14, Lý Tự Trọng, Quận 1, TP.HCM TP HCM Quận 1
36 Bệnh Viện Pháp Việt Cơ sở 1: Số 6 Nguyễn Lương ằng, Phường Tân Phú, Quận 7, TP.HCM TP HCM Quận 7
37 Bệnh Viện Đa Khoa Hoàn Mỹ Sài Gòn – CS1 Số 60-60A Phan Xích Long, Phường 1, Q. Phú Nhuận, TP.HCM TP HCM Phú Nhuận
38 Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vũ Anh 15-16 Phan Văn Trị , Phường 7, Q. Gò Vấp, TPHCM TP HCM Gò Vấp
39 Bệnh Viện Tai Mũi Họng Sài Gòn 1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1, TP.HCM TP HCM Quận 1
40 Bệnh Viện Columbia Asia Gia Định 01 Nơ Trang Long, Q. Bình Thạnh, TP.HCM TP HCM Bình Thạnh
41 Bệnh Viện Triều An 42 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, Quận Tân Bình, TP.HCM TP HCM Tân Bình
42 Bệnh Viện Phụ Sản MeKong 243A Hoàng Văn Thụ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP.HCM TP HCM Tân Bình
43 Bệnh Viện Từ Dũ 284 Cống Quỳnh, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1, TP.HCM TP HCM Quận 1
44 Bệnh Viện Đa Khoa Vạn Hạnh 700 Sư Vạn Hạnh, P.12, Q.10, TP.HCM TP HCM Quận 10
45 Bệnh Viện Đa Khoa Hồng Đức III 32/2 Thống Nhất, P.10, Quận Gò Vấp, TP.HCM TP HCM Gò Vấp
46 Bệnh Viện Mắt Cao Thắng 13 Trần Bình Trọng, P.2, Q.10 , TP HCM TP HCM Quận 10
47 Bệnh Viện Quốc Tế Phúc An Khang 800 Đồng Văn Cống, KP.1, P.Thạnh Mỹ, Q.2, TP HCM TP HCM Quận 2
48 Bệnh Viện Quốc Tế Minh Anh Số 36 đường số 1 , P. Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP HCM TP HCM Bình Tân
49 Bệnh Viện Quốc Tế Chấn Thương Chỉnh Hình 30 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Q.Tân Bình, TP HCM TP HCM Tân Bình
50 Bệnh Viện Chuyên Khoa Ngoại Thần Kinh Quốc Tế 6 A Lũy Bán Bích, P Tân Thới Hòa, Q Tân phú, TP Hồ Chí Minh TP HCM Tân Phú
51 Bệnh Viện Quốc Ánh 104-110 Đường 4 khu dân cư Tân Tạo, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP HCM TP HCM Bình Tân
52 Bệnh Viện Quốc Tế CITY Khu y tế kỹ thuật cao, 32A Kinh Dương Vương, P. Bình Trị Đông , Q. Bình Tân, TP.HCM TP HCM Bình Tân
53 Bệnh Viện Đa Khoa Tân Hưng 871 Trần Xuân Soạn, P.Tân Hưng, Q.7, TP.HCM TP HCM Quận 7
54 Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Sài Gòn 6 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1, TP. Hồ Chí Minh TP HCM Quận 1
55 Phòng Khám Đa Khoa Song An 510 Nguyễn Đình Chiểu, P.4, Q.3, TP. Hồ Chí Minh TP HCM Quận 3
Quyền lợi bảo hiểm

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Đơn vị tính VNĐ

Chương trình bảo hiểm D2
Tổng giới hạn tối đa năm lên đến 1.100.000.000
1. Phạm vi địa lý được bảo hiểm Việt Nam

Ngoài phạm vi địa lý được bảo hiểm

(Chỉ áp dụng cho điều trị cấp cứu)

Phạm vi bảo hiểm Đông Nam Á - lên đến 1.000.000.000 mỗi năm bảo hiểm và giới hạn đến 30 ngày cho mỗi chuyến đi
2. Điều trị nội trú và điều trị trong ngày
Tiền phòng/ngày Phòng đơn tiêu chuẩn lên tới 4.400.000/ ngày

Viện phí bao gồm:

o    Khám bệnh

o    Phẫu thuật

o    Phí phòng mổ

o    Y tá chăm sóc, thuốc và bông băng

o    Chi phí cho phẫu thuật viên và bác sĩ gây mê

o    Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt

o    Tư vấn và vật lý trị liệu cho việc điều trị liên quan trực tiếp tới tình trạng y tế thuộc phạm vi bảo hiểm

o    Xạ trị và/hoặc hoá trị

o    Chụp cắt lớp bằng vi tính, hình ảnh cộng hưởng từ, X-quang và các kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh tương tự đã được kiểm chứng.

Điều dưỡng đặc biệt tại bệnh viện

Lên đến giới hạn tối đa

Cấy ghép nội tạng

(thận, tim, gan, phổi hoặc tủy xương)

Lên đến giới hạn tối đa
Phẫu thuật chỉnh hình  
Phẫu thuật cấy ghép  

Chi phí phòng cho thân nhân

(Thân nhân ở cùng phòng bệnh viện với người được bảo hiểm hoặc tại khách sạn/nhà nghỉ gần bệnh viện trong cùng một thành phố)

Chi trả toàn bộ giường cho 1 thân nhân
Trợ cấp tiền mặt cho mỗi đêm ( CÓ ĐIỀU KIỆN) 1.100.000/ đêm

Điều trị nội trú đối với HIV/AIDS do tai nạn lao động hoặc truyền máu

(Thời gian chờ 48 tháng liên tục)

Không áp dụng
Trợ cấp khi điều trị tại bệnh viện công ( CÓ ĐIỀU KIỆN) 550.000/ đêm
3. Điều trị trước khi nhập viện và sau khi xuất viện

Điều trị trước khi nhập viện (trong vòng 90 ngày trước khi nhập viện)

Thanh toán chi phí khám chữa bệnh, xét nghiệm và thuốc

Lên đến giới hạn tối đa

Điều trị sau khi xuất viện (trong vòng 90 ngày sau khi xuất viện)

Thanh toán chi phí tái khám và điều trị ngoại trú sau điều trị nội trú hoặc phẫu thuật trong ngày

Lên đến giới hạn tối đa
4. Điều trị ngoại trú  

Cấp cứu ngoại trú do tai nạn

Trong vòng 24h sau chấn thương do tai nạn

Lên đến giới hạn tối đa
Xạ trị và/hoặc hóa trị (ngoại trú) Lên đến giới hạn tối đa
Chạy thận nhân tạo (ngoại trú) Lên đến giới hạn tối đa

Khám ban đầu và khám chuyên sâu

o    Thanh toán cho chi phí khám bệnh, kê đơn và xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh của bác sỹ

Thanh toán cho chẩn đoán thứ hai và các chẩn đoán tiếp theo cho cùng một tình trạng y tế với sự chấp thuận trước của PJICO.

Quyền lợi tùy chọn cho chương trình bảo hiểm nhóm
30.000.000

Chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ, chụp cắt lớp phát xạ positron và quét dáng đi

Chỉ áp dụng cho điều trị trước khi nhập viện và sau khi xuất viện.

Tuân theo các giới hạn quyền lợi và các điều kiện, điều khoản áp dụng cho quyền lợi ‘Điều trị trước khi nhập viện’/ ‘Điều trị sau khi xuất viện’

Liệu pháp Hormone thay thế (HRT)

Chi phí tư vấn và các chi phí của các mô cấy, thuốc tiêm, bông băng hay thuốc viên

Chỉ áp dụng cho điều trị sau xuất viện

Tuân theo các giới hạn quyền lợi và các điều kiện, điều khoản áp dụng cho quyền lợi ‘Điều trị sau khi xuất viện’

Vật lý trị liệu, trị liệu cơ năng và trị liệu ngôn ngữ

Chỉ áp dụng cho điều trị sau xuất viện

Tuân theo các giới hạn quyền lợi và các điều kiện, điều khoản áp dụng cho quyền lợi ‘Điều trị sau khi xuất viện’
5. Các quyền lợi bảo hiểm khác  

5.1. Điều trị thay thế

Không áp dụng
5.2. Quyền lợi chăm sóc sức khỏe  
Kiểm tra sức khỏe  Không áp dụng

Tiêm chủng vắc-xin

 Không áp dụng
5.3. Chăm sóc nha khoa  
Thiệt hại răng tự nhiên do tai nạn  Lên đến giới hạn tối đa

Phẫu thuật răng hàm mặt

o  Phẫu thuật loại bỏ răng bị ảnh hưởng/răng không mọc và răng không bị bệnh hoặc gây ra các triệu chứng

o    Phẫu thuật loại bỏ chân răng khôn phức tạp bị bệnh hoặc gây ra các triệu chứng;

o    Khoét (cắt bỏ) u nang xương hàm

o    Điều trị ung thư (Đối với tổn thương hoặc khối u trong miệng

Những giới hạn về tình trạng có sẵn không áp dụng cho quyền lợi này

 Lên đến giới hạn tối đa
 Chăm sóc nha khoa dự phòng/ định kỳ

Bao gồm: khám nha khoa, nhổ răng, trám răng, lấy cao răng/đánh bóng, chụp X-quang, xử lý flo và trám khe.

Những giới hạn về tình trạng có sẵn không áp dụng cho quyền lợi này

 

Quyền lợi tùy chọn cho chương trình bảo hiểm nhóm

5.000.000

Áp dụng đồng chi trả 20%

Điều trị phục hồi nha khoa

Bao gồm rút tuỷ răng, cấy ghép, cầu răng, thân răng, điều trị các bệnh về nướu, răng giả, trám răng, bọc răng

Những giới hạn về tình trạng có sẵn không áp dụng cho quyền lợi này

Thời gian chờ 6 tháng (có thể miễn thời gian chờ cho nhóm đông người)

Quyền lợi tùy chọn cho chương trình bảo hiểm nhóm

15.000.000

Áp dụng đồng chi trả 20%

5.4. Chăm sóc mắt  

Những giới hạn về tình trạng có sẵn không áp dụng cho quyền lợi này

Không áp dụng
5.5. Hỗ trợ y tế Quốc tế  

Hỗ trợ y tế cấp cứu Quốc tế (IEMA)

Dịch vụ vận chuyển y tế và hồi hương toàn cầu 24/7 đưa người bệnh tới nơi gần nhất có thể cung cấp dịch vụ điều trị thích hợp và đưa về quốc gia cư trú chính sau khi hoàn thành điều trị.

 Dịch vụ vận chuyển hài cốt, linh cữu

Lên đến giới hạn tối đa khi du lịch ngoài lãnh thổ Việt Nam

Chi phí vé máy bay khứ hồi (hạng vé phổ thông) để điều trị nội trú hợp lệ theo kế hoạch bên ngoài quốc gia cư trú chính

Chi phí chuyến bay khứ hồi hạng phổ thông cho một người đi kèm khi người được bảo hiểm dưới 16 tuổi hoặc về mặt y tế cần phải có người đi kèm theo chỉ định của bác sỹ.

Không áp dụng
5.6. Quyền lợi thai sản  

Khám bệnh hiếm muộn

Không áp dụng

Các biến chứng trước và sau sinh, bao gồm:

o    Hội chứng đông máu rải rác lòng mạch

o    Thiếu năng lực cổ tử cung

o    Mang thai ngoài tử cung

o    Tiểu đường thai nghén

o    Chửa trứng, mang thai giả

o    Chứng nôn nghén

o    Chứng ứ mật sản khoa

o    Tiền sản giật/Sản giật

o    Nhóm máu hiếm RH

o    Đe doạ sảy thai

o    Băng huyết sau sinh

o    Sót nhau

(Thời gian chờ 12 tháng)

Quyền lợi tùy chọn cho chương trình bảo hiểm nhóm

Lên đến giới hạn tối đa

 Mang thai & sinh đẻ

o    Khám thai trước khi sinh

o    Sinh em bé

o    Chăm sóc sau sinh

(Thời gian chờ 12 tháng)

 

Quyền lợi tùy chọn cho chương trình bảo hiểm nhóm

106.000.000

 5.7. Bảo hiểm cho trẻ sơ sinh  
 Dịch vụ lưu trú cho trẻ mới sinh  Không áp dụng
 Điều trị bệnh cấp tính (không bao gồm các bệnh bẩm sinh), bao gồm: vàng da sơ sinh, hội chứng trẻ quấy khóc bất thường, tiêu chảy, táo bón, nôn ói và viêm tai  Lên đến giới hạn tối đa
 5.8. Y tá chăm sóc tại nhà  Lên đến giới hạn tối đa
 5.9. Vận chuyển cấp cứu bằng đường bộ  Lên đến giới hạn tối đa
 5.10. Tình trạng có sẵn  

Không áp dụng

 5.11. Bệnh bẩm sinh
 5.12. Điều trị bệnh tâm thần Không áp dụng
 5.13. Thiết bị hỗ trợ và thiết bị y tế sử dụng lâu dài, chân tay nhân tạo  
 Chân tay nhân tạo Không áp dụng

Thiết bị hỗ trợ và Thiết bị y tế sử dụng lâu dài

Không áp dụng

5.14. Chăm sóc giảm nhẹ và chăm sóc cuối đời đối với bệnh giai đoạn cuối và các tình trạng y tế liên quan

(Thời gian chờ 12 tháng)

320.000.000

suốt đời

Lưu ý:

-          Các điểm loại trừ và giới hạn về tình trạng có sẵn áp dụng cho tất cả các quyền lợi, trừ khi có thỏa thuận khác

-          Vui lòng tham chiếu Quy tắc bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm để biết rõ về các quyền lợi cụ thể cũng như thời gian chờ tương ứng.

Phí bảo hiểm

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM

CHĂM SÓC SỨC KHỎE QUỐC TẾ CARE PLUS

Chương trình D2

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM CHO CÁ NHÂN

Đơn vị tính VNĐ

Tuổi Chương trình D2
0 - 9 tuổi 5.230.000
10-19 tuổi 5.090.000
20 - 29 tuổi 5.950.000
30 - 39 tuổi 7.990.000
40 - 49 tuổi 10.610.000
50 - 59 tuổi 13.580.000
60 - 69 tuổi 18.600.000
70 - 80 tuổi 24.090.000

Thông tin sản phẩm do các thành viên cung cấp

TƯ VẤN BẢO HIỂM SỨC KHỎE



Nhận xét

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất

   Các sản phẩm liên quan

Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
80 triệu
phí bảo hiểm
80 nghìn-6,1 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
6 triệu
Tai nạn cá nhân
80 triệu
Sinh mạng cá nhân
40 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
100 triệu
phí bảo hiểm
100 nghìn-8,6 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
10 triệu
Tai nạn cá nhân
100 triệu
Sinh mạng cá nhân
50 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
150 triệu
phí bảo hiểm
150 triệu-12,6 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
15 triệu
Nha khoa
1,5 triệu
Tai nạn cá nhân
150 triệu
Sinh mạng cá nhân
60 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
200 triệu
phí bảo hiểm
175 nghìn -19 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
2 triệu
Nha khoa
2 triệu
Thai sản
14 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Sinh mạng cá nhân
70 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
250 triệu
phí bảo hiểm
200 nghìn-25,9 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
30 triệu
Nha khoa
3 triệu
Thai sản
20 triệu
Tai nạn cá nhân
250 triệu
Sinh mạng cá nhân
80 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
500 triệu
phí bảo hiểm
250 nghìn-37,9 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
40 triệu
Nha khoa
4 triệu
Thai sản
35 triệu
Tai nạn cá nhân
500 triệu
Sinh mạng cá nhân
100 triệu
9669