TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Giá vàng các tỉnh thành trên cả nước mới nhất hôm nay

Đinh Lan Anh & Trịnh Hải Quỳnh 0 Tiền tệ

Vàng có vai trò vô cùng quan trọng trong đời sống hiện nay, không chỉ có giá trị về mặt thẩm mỹ mà còn tham gia vào nhiều giao dịch quan trọng của nền kinh tế. Bởi vậy mà việc cập nhật giá vàng ở các tỉnh thành phố luôn được quan tâm hàng đầu.
    Mục lục [

    Ẩn

    ]

Bảng giá vàng ở các tỉnh thành trên cả nước

Giá vàng các tỉnh thành trên cả nước có sự biến động không ngừng, thậm chí ở mỗi một khu vực khác nhau sẽ có mức giá khác nhau. Bởi vậy mà việc hiểu rõ giá vàng ở các tỉnh trong cả nước sẽ giúp cho khách hàng hiểu được tình hình thị trường để đưa ra quyết định đầu tư phù hợp.

Khi theo dõi giá vàng tại các tỉnh, thông thường sẽ lấy giá vàng 24K để làm căn cứ, ngoài ra ở một số tỉnh thành nhất định có cập nhật thêm thông tin về giá của các loại vàng tây.

Giá vàng ở các tỉnh miền Bắc

Dưới đây là bảng giá vàng tại các tỉnh miền Bắc trong ngày hôm nay

Đơn vị: VNĐ/lượng

Tỉnh/thành phố

Loại vàng

Giá mua

Giá bán

Miền Bắc

Vàng miếng SJC 1 lượng - 10 lượng

68.750.000

69.670.000

Vàng miếng SJC 5 chỉ

68.750.000

69.670.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

54.150.000

55.100.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân

54.150.000

55.200.000

Nữ trang SJC 24K

53.900.000

54.700.000

Nữ trang SJC 99%

52.858.000

54.158.000

Nữ trang SJC 18K

39.254.000

41.254.000

Nữ trang SJC 16K

35.350.000

37.350.000

Nữ trang SJC 10K

20.962.000

22.962.000

Hà Nội

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Giao Thủy (Nam Định)

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Quảng Ninh

Vàng miếng 1 lượng 

68.750.000

69.670.000

Vàng miếng SJC 5 chỉ

68.750.000

69.670.000

Vàng miếng SJC 5 chỉ, 2 chỉ, 1 chỉ

54.150.000

55.100.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân

54.150.000

55.200.000

Nữ trang SJC 24K

53.900.000

54.700.000

Nữ trang SJC 99%

52.858.000

54.158.000

Nữ trang SJC 18K

39.254.000

41.254.000

Nữ trang SJC 14K

35.350.000

37.350.000

Nữ trang SJC 10K

20.962.000

22.962.000

Yên Bái

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Lào Cai

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Lạng Sơn

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Điện Biên

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Hòa Bình

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Lai Châu

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Sơn La

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Hà Giang

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Cao Bằng

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Bắc Kạn

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Tuyên Quang

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Thái Nguyên

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Phú Thọ

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Bắc Giang

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Bắc Ninh

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Hà Nam

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Hải Dương

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Hải Phòng

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Hưng Yên

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Ninh Bình

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Thái Bình

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Vĩnh Phúc

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Biểu đồ giá vàng Việt Nam tháng 5 năm 2022

Biểu đồ giá vàng tại Việt Nam trong 30 ngày qua

Giá vàng ở các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên

Mức giá vàng được áp dụng tại các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên trong ngày hôm nay là:

Đơn vị: VNĐ/lượng

Tỉnh/thành phố

Loại vàng

Giá mua

Giá bán

Phú Yên

Vàng miếng SJC

68.800.000

69.700.000

Đà Nẵng

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Quảng Ngãi

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Huế

Vàng miếng SJC

68.720.000

69.680.000

Đắk Lắk

Vàng miếng SJC

68.770.000

69.730.000

Quảng Bình

Vàng miếng SJC

68.780.000

69.720.000

Quảng Nam

Vàng miếng SJC

68.730.000

69.670.000

Nghệ An

Vàng miếng SJC

68.800.000

69.720.000

Lâm Đồng

Vàng miếng SJC

68.800.000

69.700.000

Gia Lai

Vàng miếng SJC

68.800.000

69.700.000

Quảng Ngãi

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Bình Định

Vàng miếng SJC

68.730.000

69.670.000

Khánh Hòa

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Ninh Thuận

Vàng miếng SJC

68.730.000

69.670.000

Giá vàng ở các tỉnh miền Nam

Dưới đây là bảng giá vàng trong ngày hôm nay tại các tỉnh miền Nam nước ta:

Đơn vị: VND/lượng

Tỉnh/thành phố

Loại vàng

Giá mua

Giá bán

Thành phố Hồ Chí Minh

Vàng miếng SJC 1 lượng - 10 lượng

68.750.000

69.650.000

Vàng miếng SJC 5 chỉ

68.750.000

69.670.000

Vàng miếng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ

68.750.000

69.800.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

53.900.000

54.850.000

Nữ trang SJC 24K

53.650.000

54.450.000

Nữ trang SJC 99%

52.611.000

53.911.000

Nữ trang SJC 18K

38.992.000

40.992.000

Nữ trang SJC 14K

29.898.000

31.898.000

Nữ trang SJC 10K

20.858.000

22.858.000

Cà Mau

Vàng miếng SJC 1 lượng, 10 lượng

68.750.000

69.650.000

Vàng SJC 5 chỉ

68.750.000

69.670.000

Vàng miếng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân

68.750.000

69.680.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

53.950.000

54.900.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ

53.950.000

55.000.000

Bạc Liêu

Vàng miếng SJC 1 lượng

68.750.000

69.650.000

Vàng miếng SJC 5 chỉ

68.750.000

69.670.000

Vàng miếng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân

68.750.000

69.680.000

SJC vàng nhẫn 99,99% 5 phân

54.000.000

55.050.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 5 chỉ, 2 chỉ, 1 chỉ

54.000.000

54.950.000

Nữ trang SJC 24K

53.750.000

54.550.000

Nữ trang SJC 99%

52.710.000

54.010.000

Nữ trang SJC 18K

39.367.000

41.367.000

Nữ trang SJC 16K

35.248.000

37.248.000

Nữ trang SJC 14K

30.189.000

32.189.000

Nữ trang SJC 10K

20.900.000

22.900.000

Cần Thơ

SJC vàng nhẫn 99,99%

53.950.000

54.850.000

Nữ trang SJC 24K

53.550.000

54.850.000

Nữ trang SJC 99%

53.050.000

54.550.000

Nữ trang SJC 18K

39.440.000

41.440.000

Nữ trang SJC 16K

35.600.000

37.600.000

Nữ trang SJC 14K

30.280.000

32.280.000

Nữ trang SJC 10K

21.170.000

23.170.000

Trà Vinh

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Đồng Tháp

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Kiên Giang

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Đồng Nai

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Bình Dương

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Sóc Trăng

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

An Giang

Vàng miếng SJC

68.770.000

69.700.000

Long An

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Tiền Giang

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Bến Tre

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Vĩnh Long

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Hậu Giang

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Bà Rịa - Vũng Tàu

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.650.000

Bình Phước

Vàng miếng SJC 1 lượng

68.730.000

69.670.000

Vàng miếng SJC 5 chỉ

68.730.000

69.670.000

Vàng miếng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân

68.730.000

69.670.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân

54.140.000

55.220.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 5 chỉ, 2 chỉ, 1 chỉ

54.140.000

55.220.000

Nữ trang SJC 24K

53.920.000

54.720.000

Nữ trang SJC 99,99%

52.878.000

54.178.000

Nữ trang SJC 18K

39.494.000

41.494.000

Nữ trang SJC 16K

35.363.000

37.363.000

Tây Ninh

Vàng miếng SJC

68.750.000

69.670.000

Lưu ý khi xem giá vàng tại các tỉnh

Việc xem giá vàng tại các tỉnh giúp khách hàng đưa ra kế hoạch đầu tư phù hợp và chính xác hơn

Một số lưu ý khi nghiên cứu về giá vàng tại các tỉnh 

Giá vàng tại các tỉnh luôn biến đổi không ngừng do chịu tác động của các yếu tố như nhu cầu mua sắm, nguồn cung hàng hóa hay điều kiện xã hội… Do đó, khi nghiên cứu về giá vàng Việt Nam hôm nay bao nhiêu, khách hàng cần chú ý một số nội dung sau:

Xác định rõ mục đích mua vàng

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm và loại vàng như vàng miếng, vàng trang sức, vàng 24K, vàng 18K, vàng 14K hay vàng 10K. Việc xác định được mục đích mua hàng sẽ giúp cho khách hàng dễ dàng chọn lựa được sản phẩm phù hợp.

Đối với khách hàng có nhu cầu mua vàng để đầu tư, tích trữ thì nên lựa chọn loại vàng miếng 24K của các thương hiệu lớn như SJC, PNJ và nghiên cứu giá vàng miếng ở từng tỉnh.

Đối với khách hàng muốn mua vàng trang sức hoặc quà tặng thì có thể lựa chọn những sản phẩm như vàng 18K, vàng 14K hay vàng 10K. Bên cạnh đó, bạn có thể tham khảo giá vàng 18K hôm nay để có thể cân nhắc trước khi mua.

Lúc này chỉ xem giá vàng ở các tỉnh thôi là chưa đủ, khách hàng nên nghiên cứu thêm cả giá vàng tại các tiệm vàng, cửa hiệu lớn, uy tín trong khu vực để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

Quan tâm đến sự chênh lệch giá vàng khi mua và bán, giá chênh lệch ở các tỉnh

Giữa giá mua và giá bán vàng bao giờ cũng có sự chênh lệch nhất định, điều này thể hiện sự biến động lên xuống của giá vàng. Việc nắm được sự chênh lệch giá mua và giá bán theo ngày, theo tuần, theo khu vực sẽ giúp cho khách hàng xác định được kế hoạch đầu tư hoặc mua bán vàng cho mình.

Khách hàng nên mua vàng khi giá thị trường ở mức thấp, đồng thời bán ra nếu thấy giá vàng tại thị trường có dấu hiệu tăng lên.

Ngoài ra lời khuyên từ một số nhà đầu tư lâu năm là không nên thực hiện các hoạt động mua bán vàng trong trường hợp giá mua và giá bán quá cao để tránh bị lỗ, bởi điều này có thể xảy ra do các đơn vị kinh doanh vàng đang đẩy rủi ro cho người mua vàng.

Vì vậy cần cân nhắc thật kỹ trong việc đầu tư tại thời điểm thị trường có nhiều biến động để tránh gặp phải rủi ro.

Theo dõi và cập nhật tỷ giá thường xuyên

Giá vàng luôn có sự biến động theo ngày, thậm chí là hàng giờ, các đơn vị kinh doanh vàng bạc lớn như SJC, PNJ thường xuyên cập nhật tỷ giá. Việc theo dõi biến động giá vàng lên xuống sẽ giúp cho khách hàng chủ động hơn trong việc đưa ra các kế hoạch đầu tư cụ thể.

Nên lựa chọn mua vàng ở các địa điểm kinh doanh uy tín

Trên thị trường hiện nay có nhiều cơ sở kinh doanh vàng bạc, tuy nhiên khách hàng vẫn nên lựa chọn những địa điểm chính thống, được cấp phép kinh doanh có nhiều năm kinh nghiệm. Điều này sẽ giúp phòng tránh các rủi ro không đáng có, đồng thời chất lượng sản phẩm tại các đơn vị này cũng sẽ được bảo đảm hơn.

Một số thương hiệu vàng bạc uy tín mà khách hàng có thể tham khảo là:

  • SJC (Công ty TNHH Một thành viên Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn)
  • PNJ (Công ty cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận)
  • Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
  • Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá Quý DOJI
  • Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Ngoài ra ở các tỉnh thành khách hàng có thể tham khảo một số tiệm vàng uy tín như vàng Mi Hồng, vàng Ngọc Thẩm, vàng Kim Thành

Bài viết trên đã tổng hợp giá vàng các tỉnh thành trên cả nước ngày hôm nay. Đừng quên thường xuyên cập nhật các bài viết của chúng tôi để không bỏ lỡ các thông tin quan trọng về giá vàng trong và ngoài nước.

Đóng góp bài viết của bạn bằng cách gửi bài viết Tại Đây

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đánh giá bài viết
Giá vàng các tỉnh thành trên cả nước mới nhất hôm nay
0 0

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất