TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn
Bạn đang cần tư vấn
So sánh biểu phí và hạn mức thẻ tín dụng của HSBC và ANZ?

So sánh biểu phí và hạn mức thẻ tín dụng của HSBC và ANZ?

0 Thẻ tín dụng

Thebank.vn So sánh biểu phí và hạn mức thẻ tín dụng của HSBC và ANZ?.

Một trong những vấn đề mà người dùng thẻ tín dụng quan tâm chính là biểu phí và hạn mức dùng thẻ tín dụng. Thẻ tín dụng HSBC và ANZ đều khá nổi tiếng về dịch vụ thẻ trên toàn cầu.

Phí sử dụng thẻ tín dụng

Phí sử dụng thẻ tín dụng

Biểu phí  và hạn mức thẻ tín dụng ANZ Visa

                                                            Biểu phí và hạn mức thẻ tín dụng ANZ
Phí thường niênThẻ ChínhThẻ Phụ Thẻ ANZ chuẩn350.000VNĐ250.000VNĐ Thẻ ANZ Vàng550.00VNĐ400.000VNĐ Thẻ ANZ Platinum1.100.000VNĐ700.000VNĐ Thẻ ANZ Signature  Priority Banking PlatinumMiễn phíMiễn phí(Áp dụng mức phí 700.000VNĐ từ thẻ phụ thứ 2)
Lãi suất tháng 2,65% 2,65% 2,40% 2,15%
Phí giao dịch quốc tế (trên giá trị giao dịch) 3,50% 3,50% 3,00% 3,00%
Phí rút tiền mặt/ Phí giao dịch tiền mặt 4% giá trị giao dịch (tối thiểu 60.000VNĐ)
Phí chậm thanh toán 4% trên số tiền chậm thanh toán (tối thiểu 200.000VNĐ)
Phí vượt quá hạn mức 100.000VNĐ
Hạn mức rút tiền mặt Rút tiền tối đa 50% hạn mức Tín Dụng
Hạn mức Tín Dụng         Lên đến 100 tr Lên đến 400 tr Lên đến 1 tỷ vnd Lên đến 1 tỷ đồng

Biểu phí và hạn mức thẻ tín dụng HSBC

 

 Thẻ HSBC

Thẻ tín dụng HSBC

Phí thường niên (VND) Thẻ chínhThẻ phụ Thẻ Tín DụngPremier MasterCard®Miễn phíMiễn phí Thẻ Tín DụngVisa Bạch Kim1.200.000600.000 Thẻ Tín DụngVisa Vàng600.000400.000 Thẻ Tín DụngVisa Chuẩn300.000200.000
Hạn mức tín dụng (VND)               200  - 1 tỷ 75  - 1 tỷ 36 - 300 triệu 12 triệu - 60 triệu

Phí ứng tiền mặt tại máy ATM: 4% số tiền mặt ứng trước tối thiểu 50.000 VND.

Phí rút tiền mặt từ tài khoản liên kết:

Tại Việt Nam

  • Tại ATM của HSBC, Techcombank: Miễn phí
  • Tại ATM của Visa/ plus: 20.000 VND/ giao dịch

Tại Nước ngoài

  • Tại ATM của HSBC: 45.000 VND/ giao  dịch
  • Tại ATM của Visa/ Plus: 60.000 VND/ giao dịch

Khoản thanh toán tối thiểu: 5% của số dư nợ cuối kỳ + khoản nợ quá hạn và khoản vượt hạn mức tín dụng.

Lãi suất:

  • Thẻ Visa Bạch kim: 27.8%/ năm
  • Thẻ Visa Vàng: 28%/ năm
  • Thẻ Visa Chuẩn: 31.2%/ năm

Lãi suất này không áp dụng nếu không có khoản tiền mặt nào được ứng trước và toàn bộ số dư trên tài khoản được thanh toán trước ngày đáo hạn mỗi tháng.

Các loại chi phí:

  • Chi phí chậm thanh toán tài khoản: 4% khoản nợ tối thiểu ( tối thiểu 80.000 – 630.000 VND)
  • Chi phí cấp lại bản sao chi tiết: 100.000 VND/ mỗi bản.
  • Chi phí cấp bản sao kê chi tiết có xác nhận ngân hàng: 165.000 VND/ bản.
  • Chi phí vượt hạn mức tín dụng: 100.000 VND.
  • Chi phí cấp lại thẻ ( cho thẻ bị thất lạc hay hư hỏng): 200.000 VND.
  • Chi phí in bản sao hóa đơn giao dịch: 100.000 VNd/ bản.
  • Chi phí cấp lại số PIN: miễn phí.
  • Chi phí thay đổi hạn mức tín dụng:100.000 VND/ yêu cầu.
  • Chi phí thay đổi loại hình đăng kí thẻ/ hạng thẻ: 100.000 VND/ yêu cầu.
  • Chi phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra: 200.000 VND/ giao dịch do lỗi của chủ thẻ.
  • Chi phí quản lý áp dụng cho các giao dịch bằng ngoại tệ:
    • Thẻ Visa Bạch kim: 2.75% số tiền trên mỗi giao dịch
    • Thẻ Visa Vàng: 3% số tiền trên mỗi giao dịch
    • Thẻ Visa Chuẩn: 4% số tiền trên mỗi giao dịch

 Nhìn chung mức phí của hai ngân hàng này đều khá cao so với mặt bằng chung ở Việt Nam và ANZ cao hơn một chút ít. 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Đánh giá bài viết
So sánh biểu phí và hạn mức thẻ tín dụng của HSBC và ANZ?
0 0

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất

Bài viết mới nhất

Được nhiều người đọc