TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng MSB mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng MSB.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD Đô la Mỹ 23,200.00 23,230.00 23,760.00
AUD Đô la Úc 15,601.00 15,651.00 16,289.00
CAD Đô la Canada 17,898.00 17,948.00 18,571.00
CHF Franc Thụy Sĩ 24,147.00 24,197.00 24,708.00
DKK Krone Đan Mạch 3,089.00 3,094.00 3,471.00
EUR EURO 23,989.00 24,039.00 25,080.00
GBP Bảng Anh 28,024.00 28,074.00 28,781.00
HKD Đô la Hồng Kong 2,910.00 2,913.00 3,050.00
JPY Yên Nhật 170.79 171.29 177.42
NOK Krone Na Uy 0.00 2,206.00 0.00
SEK Krona Thụy Điển 0.00 2,170.00 0.00
SGD Đôla Singapore 16,349.00 16,399.00 17,081.00
THB Baht Thái Lan 629.30 630.00 677.70
CNY Nhân dân tệ 0.00 3,404.00 0.00
KRW Won Hàn Quốc 16.36 16.41 19.57
NZD Đô la New Zealand 0.00 14,289.00 0.00
TWD Tân Đài tệ 717.00 720.00 851.08
MYR Ringgit Malaysia 4,872.00 4,877.00 5,575.01

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 11:25 04-07-2022 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam

Nếu tôi có
Tôi sẽ được