TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Maritime Bank mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng Maritime Bank được cập nhật mới nhất ngày hôm nay.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,840 22,840 22,910
AUD ĐÔ LA ÚC 16,899.439' 16,899.439 17,101.949
CAD ĐÔ CANADA 17,093.157' 17,093.157 17,303.782
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,956.049' 22,956.049 23,239.848
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,530.575' 3,530.575 3,628.557
EUR EURO 26,501.464' 26,501.464 26,853.993
GBP BẢNG ANH 30,277.53' 30,277.53 30,555.803
HKD ĐÔ HONGKONG 2,895.873 2,895.873 2,937.812
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 206.632' 206.632 208.751
KRW WON HÀN QUỐC 20.066' 20.066 20.979
KWD KUWAITI DINAR - 75,427.85 78,388.44
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,515 6,006 -
NOK KRONE NA UY 2,779.334' 2,779.334 2,860.2
RUB RÚP NGA 329' - 403
SAR SAUDI RIAL - 6,082.02 6,320.74
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,555.012' 2,555.012 2,616.001
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,746.719' 16,746.719 16,978.387
THB BẠT THÁI LAN 680.683 680.683 706.798

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 08:20 23-06-2018 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam