TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Maritime Bank mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng Maritime Bank được cập nhật mới nhất ngày hôm nay.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,255 23,255 23,335
AUD ĐÔ LA ÚC 16,839 16,839 17,021
CAD ĐÔ CANADA 17,622 17,622 17,810
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,242 23,242 23,492
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,506 3,506 3,606
EUR EURO 26,372' 26,372 26,653
GBP BẢNG ANH 29,467' 29,467 29,811
HKD ĐÔ HONGKONG 2,951' 2,951 2,983
INR RUPI ẤN ĐỘ - 331.60 344.61
JPY YÊN NHẬT 209' 209 211.22
KRW WON HÀN QUỐC 20.15' 20.15 21.07
KWD KUWAITI DINAR - 76,669.49 79,677.53
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,521 6,007 -
NOK KRONE NA UY 2,702 2,702 2,783
RUB RÚP NGA 316 - 387
SAR SAUDI RIAL - 6,195.95 6,439.04
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,492 2,492 2,591
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,844' 16,844 17,049
THB BẠT THÁI LAN 686' 686 718

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 08:20 18-08-2018 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam