TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Public Bank Việt Nam mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng Public Bank Việt Nam.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,515 22,550 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 16,182 16,346 16,843
CAD ĐÔ CANADA 17,593 17,771 18,323
CHF FRANCE THỤY SĨ 24,098 24,342 25,024
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,260 25,516 26,237
GBP BẢNG ANH 29,623 29,922 30,731
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,329 16,494 17,022
THB BẠT THÁI LAN

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 10:41 15-11-2021 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam

Nếu tôi có
Tôi sẽ được