TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Standard Chartered mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng Standard Chartered.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,530 22,530 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 16,251 16,251 16,947
CAD ĐÔ CANADA 17,659 17,659 18,415
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,389 25,389 26,493
GBP BẢNG ANH 29,748 29,748 31,022
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 196 196 204
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,576 16,576 17,289
THB BẠT THÁI LAN

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 10:48 15-11-2021 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam

Nếu tôi có
Tôi sẽ được