TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Standard Chartered mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng Standard Chartered được cập nhật mới nhất ngày hôm nay.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,050 23,060 23,280
AUD ĐÔ LA ÚC 16,501 16,518 17,225
CAD ĐÔ CANADA 17,282 17,300 18,039
CHF FRANCE THỤY SĨ 24,854 24,879 25,948
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,606 3,610 3,765
EUR EURO 26,863 26,890 28,039
GBP BẢNG ANH 30,028 30,058 31,343
HKD ĐÔ HONGKONG 2,921 2,924 3,049
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 218 218 227
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY 2,494 2,496 2,605
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,626 2,629 2,743
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,874 16,891 17,614
THB BẠT THÁI LAN 750 751 783

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 12:48 17/01/2021 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam

9669