TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Bảo hiểm sức khỏe toàn diện - BIC HealthCare (chương trình D)

Nhập họ tên
Chọn Tỉnh/Thành phố
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Nhập email
Chọn Quận/Huyện
Nhập số người tham gia
Nhập số người tham gia
Chọn gói bảo hiểm
Thông tin sản phẩm
Quyền lợi bảo hiểm
Phí bảo hiểm
Tính phí đặt mua
Thông tin sản phẩm

BẢO HIỂM SỨC KHỎE - BIC HEALTHCARE

Hãy quên đi nỗi lo về những tai nạn, rủi ro có thể xảy ra trong cuộc sống, hãy tận hưởng những dịch vụ y tế thuận tiện nhất khi gặp rủi ro bệnh tật không mong muốn với sản phẩm Bảo hiểm sức khỏe và tai nạn cá nhân của BIC - BIC HealthCare.

Lợi ích khi mua Bảo hiểm sức khỏe toàn diện - BIC HealthCare

  • Chi trả đến 500 triệu đối với trường hợp tai nạn;
  • Chi trả đến 3,3 triệu / 1 lần khám và điều trị ngoại trú;
  • Chi trả đến 4,2 triệu / 1 ngày khám và điều trị nội trú;
  • Không yêu cầu khám bệnh trước khi mua;
  • Không yêu cầu trẻ em mua kèm người lớn;
  • Bảo lãnh viện phí tại các bệnh viện/phòng khám lớn toàn quốc;
  • Thủ tục bồi thường đơn giản.

I. Đối tượng khách hàng:
- Cá nhân, hộ gia đình, nhóm khách hàng có nhu cầu tham gia bảo hiểm

II. Đối tượng bảo hiểm:
Công dân Việt Nam và Người nước ngoài đang học tập hoặc làm việc tại Việt Nam từ 1 tuổi (12 tháng) đến 65 tuổi loại trừ:
- Những người bị bệnh tâm thần, phong;
- Những người bị thương tật vĩnh viễn trên 50%.

Quyền lợi bảo hiểm

Bảng quyền lợi bảo hiểm:

Đơn vị tính VNĐ

Quyền lợi bảo hiểm Số tiền Bảo hiểm
Chương trình D
BẢO HIỂM TAI NẠN
 1. Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn 50.000.000
2. Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả chi phí điều trị nội trú và ngoại trú) 21.000.000
3. Trợ cấp 01 ngày nằm viện, phẫu thuật do tai nạn bao gồm nội trú và ngoại trú (tối đa 100 ngày/năm) 50.000
BẢO HIỂM SỨC KHỎE
4. Chi phí phẫu thuật, điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật 21.000.000
Giới hạn tối đa chi phí cho 01 ngày nằm viện 1.050.000
Giới hạn tối đa cho 01 ca phẫu thuật kể cả phẫu thuật trong ngày, tiểu phẫu 21.000.000
Giới hạn tối đa chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện (30 ngày) và chi phí điều trị sau khi xuất viện (45 ngày) 1.575.000
Giới hạn tối đa chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm) 630.000
Giới hạn tối đa cho dịch vụ xe cứu thương/năm 4.200.000
Chi phí hỗ trợ mai táng khi chết do bệnh 1.500.000
5. Chi phí điều trị và khám ngoại trú do ốm đau, bệnh tật 4.200.000
Giới hạn số lần khám/năm 10
Giới hạn tối đa số tiền cho 1 lần khám và điều trị 420.000
6. Trợ cấp 01 ngày nằm viện, phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật (tối đa 100 ngày/năm) 50.000
QUYỀN LỢI MỞ RỘNG (LỰA CHỌN THÊM)
7. Quyền lợi nha khoa 2.100.000
8. Quyền lơi thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ) 3.150.000
Biến chứng thai sản: điều trị các biến chứng tiền sản, biến chứng khi sinh Theo giới hạn bồi thường 1.050.000 đồng/ngày
Sinh thường: Chi phí sinh nở gồm chi phí thuốc men, chi phí sinh thường, viện phí...
Chi phí sinh mổ 3.150.000
Phí bảo hiểm

Biểu phí bảo hiểm (áp dụng từ 01/4/2015)

Đơn vị tính VNĐ

QUYỀN LỢI CƠ BẢN
Phí bảo hiểm (theo quyền lợi cơ bản) Độ tuổi Chương trình D
Từ 1 đến 6 2.281.500
Từ 7 đến 18 1.521.000
Từ 19 đến 45 1.456.000
Từ 46 đến 55 1.558.000
Từ 56 đến 65 2.995.000
QUYỀN LỢI NHA KHOA
Phí bảo hiểm (mở rộng quyền lợi nha khoa) Độ tuổi Chương trình C
Từ 1 đến 6 882.000
Từ 7 đến 18 588.000
Từ 19 đến 55 441.000
Từ 56 đến 65 529.200
QUYỀN LỢI THAI SẢN
Phí bảo hiểm (mở rộng quyền lợi thai sản) Chương trình C
  708.750

GIẢM PHÍ:

Trẻ nhóm 1-6 tuổi mua kèm 01 người lớn 19-45 tuổi được giảm 10% phí bảo hiểm của trẻ;
Trẻ nhóm 1-6 tuổi mua kèm 02 người lớn 19-45 tuổi được giảm 20% phí bảo hiểm của trẻ.


Thông tin sản phẩm do các thành viên cung cấp

TƯ VẤN BẢO HIỂM SỨC KHỎE



Nhận xét

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất

   Các sản phẩm liên quan

Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
350 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
30 triệu
Nằm viện do tai nạn
50 nghìn/ngày
Nội trú
40 triệu
Ngoại trú
5 triệu
phí bảo hiểm
2,9 triệu-5 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Nha khoa
2 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
`Tử vong do tai nạn
550 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
50 triệu
Nằm viện do tai nạn
100 nghìn/ngày
Nội trú
60 triệu
Ngoại trú
6 triệu
phí bảo hiểm
3,7 triệu-6,1 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Nha khoa
2 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
650 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
80 triệu
Nằm viện do tai nạn
200 nghìn/ngày
Nội trú
105 triệu
Ngoại trú
6 triệu
phí bảo hiểm
4,7 triệu-8,5 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Nha khoa
2 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
750 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
100 triệu
Nằm viện do tai nạn
300 nghìn/ngày
Nội trú
150 triệu
Ngoại trú
10 triệu
phí bảo hiểm
6,6 triệu-12,1 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Thai sản
21 triệu
Nha khoa
10 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
1 tỷ
Chi phí y tế do tai nạn
150 triệu
Nằm viện do tai nạn
400 nghìn/ngày
Nội trú
180 triệu
Ngoại trú
15 triệu
phí bảo hiểm
8,9 triệu-16,4 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Thai sản
31,5 triệu
Nha khoa
15 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
300 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
80 triệu
Nội trú
140 triệu
phí bảo hiểm
3,7 triệu-7,1 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Thai sản
10 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
150 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
40 triệu
Nội trú
120 triệu
phí bảo hiểm
2,9 triệu-4,7 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
100 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
30 triệu
Nội trú
40 triệu
phí bảo hiểm
Từ 2,4 triệu-3,6 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
60 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
20 triệu
Nội trú
40 triệu
phí bảo hiểm
1,7 triệu-2,3 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
40 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
10 triệu
Nội trú
15 triệu
phí bảo hiểm
885 nghìn-1,3 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ