TheBank
TheBank thông báo lịch nghỉ Tết Nguyên Đán: Từ ngày 23/1/2020 đến hết ngày 29/1/2020. Ngày làm việc trở lại: Thứ 5, ngày 30/1/2020.
Gửi yêu cầu tư vấn

BIC Tâm An chương trình Đồng

Nhập họ tên
Chọn Tỉnh/Thành phố
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Nhập email
Chọn Quận/Huyện
Nhập số người tham gia
Nhập số người tham gia
Chọn gói bảo hiểm
Thông tin sản phẩm
Quyền lợi bảo hiểm
Phí bảo hiểm
Tính phí đặt mua
Thông tin sản phẩm

 Những rủi ro đau ốm bệnh tật không ai có thể lường trước, chương trình “Bảo hiểm sức khoẻ và tai nạn cá nhân BIC” giúp bạn có những dịch vụ y tế thuận tiện nhất khi gặp rủi ro bệnh tật không mong muốn.

1. Đối tượng khách hàng:
Cá nhân, gia đình, tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tham gia bảo hiểm.

2. Đối tượng bảo hiểm:
Mọi công dân Việt Nam và người nước ngoài đang học tập hoặc làm việc tại Việt Nam từ đủ 1 tuổi (12 tháng) đến 65 tuổi tại thời điểm tham gia bảo hiểm.

3. Phạm vi bảo hiểm:
1. Chi trả bảo hiểm trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn hoặc thương tật bộ phận vĩnh viễn do nguyên nhân tai nạn phát sinh trong thời hạn bảo hiểm.
2. Chi phí y tế thực tế, hợp lý và chi phí dịch vụ xe cứu thương phát sinh do nguyên nhân tai nạn phát sinh trong thời hạn bảo hiểm.
3. Chi trả trợ cấp điều trị tai nạn mỗi ngày nghỉ điều trị thương tật do tai nạn
4. Chi trả các chi phí điều trị nội trú trong trường hợp Người được bảo hiểm bị ốm đau, bệnh tật phải nằm viện bao gồm chi phí Viện phí, chi phí phẫu thuật, chi phí hồi sức tích cực, chi phí điều trị trước khi nhập viện và chi phí điều trị sau khi xuất viện, chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện, dịch vụ xe cứu thương.
5. Chi trả các chi phí điều trị ngoại trú bao gồm các hi phí khám bệnh, các chi phí cận lâm sàng bao gồm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo chỉ định của bác sĩ để phục vụ cho chẩn đoán và điều trị bệnh, chi phí thuốc theo kê đơn bác sĩ; Ngoài ra, Công ty bảo hiểm còn chi trả chi phí điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu bức xạ nhiệt, liệu pháp ánh sang theo chỉ định của bác sỹ.

Bên cạnh các quyền lợi chính nêu trên, khách hàng có thể lựa chọn tham gia các quyền lợi bổ sung bao gồm:
- Quyền lợi nha khoa;
- Quyền lợi thai sản( không bao gồm chi phí khám thai định kỳ): chi trả cho Người được bảo hiểm các chi phí trong trường hợp sinh thường và sinh mổ, Biến chứng thai sản như (Băng huyết sau khi sinh, Sót rau thai trong tử cung sau khi sinh, sảy thai, phá thai theo chỉ định của bác sỹ, tiền sản giật phải điều trị theo chỉ định của bác sỹ…).
Ngoài các quyền lợi bảo hiểm nêu trên, khi mua BIC Tâm An, khách hàng còn được bảo lãnh viện phí tại hơn 80 bệnh viện, phòng khám chất lượng cao trên toàn quốc.

4. Thời gian chờ

Bệnh thông thường 30 ngày 
Bệnh đặc biệt/có sẵn  1 năm
Thai sản 1 năm
 Biến chứng thai sản 280 ngày
Thai ngoài tử cung 90 ngày
Nha khoa 30 ngày

5. Bồi thường

Hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm Khi yêu cầu trả tiền bảo hiểm, Người được bảo hiểm hoặc Người đại diện của Người được bảo hiểm hoặc Người thụ hưởng hoặc Người thừa kế hợp pháp phải nộp cho Doanh nghiệp bảo hiểm các giấy tờ sau đây trong vòng 30 ngày kể từ ngày điều trị cuối cùng của mỗi đợt điều trị (nhưng không quá 01 năm kể từ ngày xảy ra rủi ro được bảo hiểm):

a. Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm (theo mẫu của Doanh nghiệp bảo hiểm).

b. Bản tường trình tai nạn có xác nhận của người chịu trách nhiệm nơi làm việc, học tập hay chính quyền địa phương hay công an nơi xảy ra tai nạn (trong trường hợp bị tai nạn). Đăng ký xe và giấy phép lái xe trường hợp Người được bảo hiểm bị tai nạn trong khi điều khiển xe cơ giới trên 50cc.

c. Chứng từ tài chính và chứng từ y tế:

(i) Chứng từ tài chính (yêu cầu cung cấp bản gốc): Biên lai thu tiền viện phí, hóa đơn tài chính, hóa đơn đặc thù ban hành theo quy định của Bộ Tài chính, Tổng Cục thuế. Trường hợp cơ sở y tế áp dụng hóa đơn điện tử thay thế cho hóa đơn giấy thì người được bảo hiểm phải cung cấp Hóa đơn chuyển đổi từ hóa đơn điện tử ra dạng hóa đơn giấy. Hóa đơn chuyển đổi ra dạng giấy bao gồm đầy đủ các thông tin : có dòng chữ “Hóa đơn chuyển đổi từ hóa đơn điện tử” và có dấu của Cơ sở y tế, có chữ ký của người thực hiện chuyển đổi, thời gian thực hiện chuyển đổi. Phiếu thu, biên lai thu tiền, hóa đơn bán lẻ:đối với các chi phí dưới mức quy địnhhiện hànhcủa Bộ Tài chính không bắt buộc phải xuất hóa đơn tài chính.

(ii) Chứng từ y tế: Giấy ra viện (trong trường hợp nằm viện), giấy chứng nhận phẫu thuật (trong trường hợp phẫu thuật), đơn thuốc sau ra viện (nếu có). Sổ khám bệnh/phiếu khám, chỉ định/kết quả cận lâm sàng (kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng), đơn thuốc (trong trường hợp khám ngoại trú); phiếu điều trị răng phải thể hiện chi tiết răng điều trị và phương pháp điều trị (trong trường hợp điều trị răng). Các hóa đơn, chứng từ của cơ sở y tế phải có tên và chữ ký của bác sỹ, thông tin của người được điều trị, chi tiết các mục điều trị và ngày điều trị. Đơn thuốc phải kê tên thuốc rõ ràng; hóa đơn tiền thuốc phải ghi rõ giá đơn vị, giá tổng cộng, ghi đúng số lượng, tên thuốc theo chỉ định của bác sỹ và có dấu của hiệu thuốc. Thuốc phải mua trong vòng 5 ngày kể từ ngày bác sỹ kê đơn.

d. Giấy chứng tử và giấy xác nhận quyền thừa kế hợp pháp (trong trường hợp tử vong). e. Các chứng từ khác có liên quan theo yêu cầu của Doanh nghiệp bảo hiểm.

Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm xem xét, giải quyết và thanh toán tiền bảo hiểm trong vòng mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời hạn khiếu nại Doanh nghiệp bảo hiểm về việc giải quyết trả tiền bảo hiểm là mười hai (12) tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả giải quyết của Doanh nghiệp bảo hiểm.

 Quá thời hạn trên mọi khiếu nại đều không có giá trị. Thời hạn khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm là ba (03) năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp. Trường hợp có một vụ án được khởi tố liên quan đến rủi ro của Người được bảo hiểm,

Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ xem xét giải quyết quyền lợi bảo hiểm sau khi có bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án hoặc quyết định giải quyết của cơ quan có thẩm quyền.

 

 

Danh sách bệnh viện liên kết
STT Tên bệnh viện Địa chỉ Tỉnh/TP Quận/Huyện
1 Phòng khám Đa khoa Vạn Thành Sài Gòn 306 Đường Độc Lập, KP. Quảng Phú, P. Phú Mỹ, TX Phú Mỹ, Bà Rịa - Vũng Tàu. Bà Rịa - Vũng Tàu H. Tân Thành
2 Phòng khám Nha khoa Vạn Thành Sài Gòn - CN Bà Rịa 75 Bạch Đằng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu tx Bà Rịa
3 Nha khoa Kim - Cơ sở 75 Lê Hồng Phong - Vũng Tàu 75 Lê Hồng Phong, P. 7, Tp. Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu tp Vũng Tàu
4 Phòng khám Nha khoa Vạn Thành Sài Gòn - CN Vũng Tàu 55 Lý Thường Kiệt, Phường 1, TP. Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu. Bà Rịa - Vũng Tàu tp Vũng Tàu
5 Bệnh viện Tư nhân chuyên khoa mắt QT DND - Bắc Giang Lô YT, Khu dân cư phía Nam, P. Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Bắc Giang tp Bắc Giang
6 Bệnh viện Columbia Asia Bình Dương Khu phố Hòa Lân, Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, Bình Dương Bình Dương H. Thuận An
7 Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn Bình Dương 39 Hồ Văn Cống, Khu 4, P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương Bình Dương tx Thủ Dầu Một
8 Bệnh viện Vạn Phúc 1 Số 45 Hồ Văn Cống, KP4, P Tương Bình Hiệp, TP Thủ Dầu 1, Tỉnh Bình Dương Bình Dương tp. Thủ Dầu Một
9 Nha khoa Kim - Cơ sở 01 Nguyễn Văn Tiết - Bình Dương 01 Nguyễn Văn Tiết, P. Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương Bình Dương tx Thủ Dầu Một
10 Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Minh Hải số 09 Lạc Long Quân,Khóm 5, Phường 7, TP Cà Mau Cà Mau tp Cà Mau
11 Bệnh viện Hoàn Mỹ Cửu Long 1Lot 20 – Quang Trung – Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng , TP Cần Thơ TP Cần Thơ Cái Răng
12 Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Phương Châu 300 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ TP Cần Thơ Ninh Kiều
13 Bệnh viện Đa khoa Đà Nẵng 124 Hải Phòng, Thạch Thang, Thành Phố Đà Nẵng TP Đà Nẵng Tp. Đà Nẵng
14 Bệnh viện đa khoa Tâm Trí Đà Nẵng 64 Cách mạng Tháng 8, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. TP Đà Nẵng Tp. Đà Nẵng
15 Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Đà Nẵng Đường 30/4, Khu dân cư số 4 Nguyễn Tri Phương, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng . TP Đà Nẵng Tp. Đà Nẵng
16 Bệnh viện đa khoa Gia Đình Đà Nẵng 73 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng TP Đà Nẵng Tp. Đà Nẵng
17 Bệnh viện Đa khoa Bình Dân 376 Trần Cao Vân, TP. Đà Nẵng TP Đà Nẵng Tp. Đà Nẵng
18 Phòng khám Nha khoa Vạn Thành Sài Gòn - CN Định Quán 45 phố 1, Ấp 1, Xã Phú Lợi, Huyện Định Quán, Đồng Nai Đồng Nai H. ĐỊnh Quán
19 Phòng khám Nha khoa Vạn Thành Sài Gòn - CN Thống Nhất 14/D Phúc Nhạc, Gia Tân 3, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Đồng Nai H. Thống Nhất
20 Bệnh viện Đại học Y dược Shing Mark Quốc lộ 51, Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
21 Phòng khám Nha khoa Vạn Thành Sài Gòn - CN Biên Hòa 01 Số 1535, Đường Phạm Văn Thuận, KP3, P. Thống Nhất, TP Biên Hòa, Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
22 Phòng khám Nha khoa Vạn Thành Sài Gòn - CN Biên Hòa 02 17/11 CMT8, KP3, P. Quang Vinh, TP Biên Hòa, Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
23 Nha khoa Kim - Cơ sở 93A Nguyễn Ái Quốc - Đồng Nai 93A Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Phong, Tp. Biên Hoà, Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
24 Nha khoa Kim - Cơ sở 30/4 - Đồng Nai Số 170, Đường 30 tháng 4, P. Trung Dũng, - Tp. Biên Hoà, Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
25 Nha khoa Kim - Cơ sở Võ Thị Sáu - Đồng Nai K15 KDC đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
26 Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc 55 Yên Ninh, p. Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội Hà Nội Ba Đình
27 Phòng khám Vinmec Metropolis Tầng 1, tòa nhà M1, Khu căn hộ Vinhomes Metropolis Liễu Giai, số 29 Liễu Giai, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội Hà Nội Ba Đình
28 Bệnh viện Đa khoa Medlatec Số 42-44 Phố Nghĩa Dũng, Ba Đình, Hà Nội Hà Nội Ba Đình
29 Bệnh viện Đa khoa Phương Đông Số 9, Phố Viên, Phường Cổ Nhuế, Q. Bắc Từ Liêm, HN Hà Nội Bắc Từ Liêm
30 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Thu Cúc 216 Trần Duy Hưng - P. Trung Hòa - Q. Cầu Giấy - HN Hà Nội Cầu Giấy
31 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Thanh Chân Số 6 Nguyễn Thị Thập, KĐT Trung Hoà - Nhân Chính, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội Hà Nội Cầu Giấy
32 Phòng khám Nha khoa iMed Tầng 3, tòa nhà 125 Hoàng Ngân, Cầu Giấy, Hà Nội Hà Nội Cầu Giấy
33 Khu tự nguyện S - Bệnh viện Nhi Trung Ương 18/879 La Thành, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
34 Bệnh viện Đông Đô Số 5 phố Xã Đàn, Đống Đa, Hà Nội 18/879 La Thành, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
35 Bệnh viện Việt Pháp Hà Nội Số 1 Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
36 Bệnh viện Hà Thành 57-59-61 Vũ Thạnh, Phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa Hà Nội Đống Đa
37 Bệnh viện Đa khoa Bảo Sơn 2 57-59-61 Vũ Thạnh, Phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa Hà Nội Đống Đa
38 Bệnh viện Đa khoa Thái Thịnh 125- 127 Thái Thịnh, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
39 Nha Khoa Thẩm mỹ QT DND 124 Xã Đàn - P. Phương Liên - Đống Đa - HN Hà Nội Đống Đa
40 Bệnh viện Đa khoa Hồng Phát (Trí Đức cũ) 219 Lê Duẩn, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
41 Bệnh viện Phụ sản An Thịnh 496 Phố Bạch Mai, phường Trương Định, Quận HBT, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
42 Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương 78 Giải phóng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
43 Bệnh viện Mắt quốc tế DND Số 128 Đ. Bùi Thị Xuân, HBT, HN Hà Nội Hai Bà Trưng
44 Phòng khám Đa Khoa Dr. Bình Tele-Clinic 11-13-15 Trần Xuân Soạn Hà Nội Hai Bà Trưng
45 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hà Nội 29 Hàn Thuyên, P. Phạm Đình Hổ, Q. Hai Bà Trưng, HN Hà Nội Hai Bà Trưng
46 Bệnh viện Mắt Việt Nhật Số 122, Đường Triệu Việt Vương, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
47 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City 458 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
48 Trung tâm điều trị nha khoa Navii - CN Hòa Mã 36 Hòa Mã, quận Hai Bà Trưng Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
49 Nha khoa Úc Châu 03 Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng Hà Nội Hai Bà Trưng
50 Nha khoa Quốc tế Việt-Sing - CN 01 Nguyễn Du Số 1 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, HN Hà Nội Hai Bà Trưng
51 Nha khoa Quốc tế Việt-Sing - CN 12 Nguyễn Du Số 12 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, HN Hà Nội Hai Bà Trưng
52 Nha khoa Quốc tế Việt-Sing - CN 18 Trần Đại Nghĩa Số 18 Trần Đại Nghĩa, Hai Bà Trưng, HN Hà Nội Hai Bà Trưng
53 Phòng khám Đa khoa VietSing 83B Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
54 Phòng khám Đa khoa Medelab 1B Yết Kiêu, Phường Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
55 Phòng khám Đa khoa Vietlife 14 Trần Bình Trọng, Hoàn Kiếm Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
56 Trung tâm điều trị nha khoa Navii - CN Cửa Đông 42 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
57 Nha khoa Nguyễn Du 02-04 Nguyễn Du, Q. Hoàn Kiếm Hà Nội Hoàn Kiếm
58 Nha khoa Kim - Cơ sở 74 Ngô Quyền - HN 74 Ngô Quyền, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
59 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Hồng Ngọc Savico Tầng 3, tòa B, Savico Megamall, 07- 09 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội Hà Nội Long Biên
60 Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh 108 Hoàng Như Tiếp, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội Hà Nội Long Biên
61 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Bắc Hà 137 Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Hà Nội Hà Nội Long Biên
62 Bệnh viện Quốc tế Dolife Số 108 đường Nguyễn Hoàng, P. Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, HN Hà Nội Nam Từ Liêm
63 Phòng khám Vinmec Gardenia Shop office A1OF09 tầng 02 Nhà Chung Cư A1, Dự án Vinhomes Gardenia, Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Hà Nội Hà Nội Nam Từ Liêm
64 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thu Cúc 286 Thụy Khuê, Bưởi, Tây Hồ, Hà Nội Hà Nội Tây Hồ
65 Bệnh viện Đa khoa An Việt 1E, đường Trường Chinh, P. Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Hà Nội Thanh Xuân
66 Phòng khám Vinmec Royal City Tầng 1, Tòa nhà R2B, Royal City, 72A Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Hà Nội Thanh Xuân
67 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Hồng Ngọc - Keangam Tầng 10 Keangnam, Landmark 72, Mỹ Đình, Hà Nội Hà Nội Nam Từ Liêm
68 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Hải Phòng Tổ 31, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Hải Phòng TP Hải Phòng Lê Chân
69 Bệnh viện Quân dân y tỉnh Khánh Hòa 34/4 Nguyễn Thiện Thuật, Nha Trang, Khánh Hòa Khánh Hòa tp Nha Trang
70 Bệnh viện Quân dân y tỉnh Khánh Hòa 34/4 Nguyễn Thiện Thuật, Nha Trang, Khánh Hòa Khánh Hòa tp Nha Trang
71 Phòng khám Đa khoa Tín Đức 69 Trần Quý Cáp, phường Vạn Thắng, Nha Trang, Việt Nam Khánh Hòa tp Nha Trang
72 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Nha Trang 42A đường Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Khánh Hòa tp Nha Trang
73 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Phú Quốc Khu Bãi Dài, xã Gành Dầu, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang Kiên Giang H. Phú Quốc
74 Bệnh viện Quốc tế Vinh 99 Phạm Đình Toái, Xóm 23, xã Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An Nghệ An tp Vinh
75 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Hạ Long Số 10A, đường Lê Thánh Tông, P.Hồng Gai, TP Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam Quảng Ninh tp Hạ Long
76 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn Số 88, Đường số 8, KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP. HCM TP HCM Bình Chánh
77 Phòng khám Vigor Anbis Japan 21 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM TP HCM Quận 1
78 Phòng khám Victoria HealthCare Điện Biên Phủ 79 Điện Biên Phủ, P. Đa kao, Quận 1, TP.HCM TP HCM Quận 1
79 Phòng khám Victoria HealthCare Đinh Tiên Hoàng 20-22 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Q.1, TP. HCM TP HCM Quận 1
80 Phòng khám Victoria HealthCare Lương Định Của 37-39 Lương Định Của, Phường Bình An, Quận 2, Tp. HCM TP HCM Quận 2
81 Phòng khám Quốc tế Columbia Sài Gòn 08 Alexandre de Rhodes, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh TP HCM Quận 1
82 Phòng khám Vinmec Sài Gòn 2 - 2 Bis Trần Cao Vân, Phường Đa Kao,, Quận 1, TP HCM TP HCM Quận 1
83 Phòng khám Nha Khoa Bá Lân 126 126 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1, TP. HCM TP HCM Quận 1
84 Nha khoa Kim - Cơ sở Nguyễn Đình Chiểu - HCM 31 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa kao, Quận 1, TP.HCM TP HCM Quận 1
85 Trung tâm Điều trị Bệnh Hô hấp Phổi Việt 20-22 Ngô Quyền, phường 5, Q.10, TP. HCM TP HCM Quận 10
86 Nha Khoa Kim - Cơ sở 396-398 Đường 3/2 - HCM 396 - 398 Đường 3/2, P. 12, Quận 10, TP. HCM TP HCM Quận 10
87 Nha Khoa Kim - Cơ sở 285 Cách Mạng Tháng Tám - HCM 285 Cách Mạng Tháng Tám, P. 12, Quận 10, TP. HCM TP HCM Quận 10
88 Phòng khám Bệnh viện Đại học Y dược I - HCM 525/7-9 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, HCM TP HCM Quận 10
89 Bệnh viện Đa khoa Vạn Hạnh 781/ B1-B3-B5 Lê Hồng Phong nối dài, Q 10, Tp.HCM TP HCM Quận 10
90 Bệnh viện Tai mũi họng Sài Gòn 1-3 đường Trịnh Văn Can, Q1, Tp.HCM TP HCM Quận 1
91 Nha khoa Kim - Cơ sở 101 Sương Nguyệt Ánh - HCM 101 Sương Nguyệt Ánh, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM TP HCM Quận 1
92 Phòng Khám Đa Khoa An Khang 184-186-188 Nguyễn Đình Chiểu - P6 - Q3 - Tp HCM TP HCM Quận 3
93 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Yersin 8 - 10 Trương Định, Phường 6, Quận 3, TP. HCM TP HCM Quận 3
94 Nha khoa Kim - Cơ sở 345 Lê Văn Sỹ - HCM 345 Lê Văn Sỹ, P. 13, Quận 3, TP. HCM TP HCM Tân Bình
95 Phòng khám Monaco HealthCare 493 Điện Biên Phủ - Phường 3, Quận 3, TP.HCM TP HCM Quận 3
96 Nha khoa Kim - Cơ sở 474-476 Nguyễn Thị Minh Khai - HCM 474 - 476 Nguyễn Thị Minh Khai, P. 2, Quận 3, TP. HCM TP HCM Quận 3
97 Phòng khám Đa khoa Pacific 4-4B Lê Qúy Đôn, P06, Quận 3, TP.HCM TP HCM Quận 3
98 Bệnh viện Cao Thắng 35B đường Trần Bình Trọng, Q5, Tp.HCM TP HCM Quận 5
99 Nha Khoa Kim - Cơ sở 43-45 An Dương Vương - HCM 43 - 45 An Dương Vương, P. 8, Quận 5, TP. HCM TP HCM Quận 5
100 Phòng khám Cơ xương khớp PCC 475-477 Võ Văn Tần, P5, Q3, TP.HCM TP HCM Quận 3
101 Nha khoa Kim - Cơ sở 708-712 Cách Mạng Tháng Tám - HCM 708 Cách Mạng Tháng Tám, P.5, Quận Tân Bình, TP. HCM TP HCM Tân Bình
102 Bệnh viện FV 6 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân, Quận 7, Tp.HCM TP HCM Quận 7
103 Phòng khám Victoria Healthcare Phú Mỹ Hưng 152 Nguyễn Lương Bằng, Phú Mỹ Hưng, Q.7, TP. HCM TP HCM Quận 7
104 Nha khoa Kim - Cơ sở 493 Nguyễn Thị Thập - HCM 493 Nguyễn Thị Thập, P. Tân Phong, Q. 7, TP. HCM TP HCM Quận 7
105 Phòng khám đa khoa Song An 510 Đường Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, Tp.HCM TP HCM Quận 3
106 Bệnh viện Quốc tế City Số 3, Đường 17A, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP. HCM TP HCM Bình Tân
107 Bệnh viện Quốc tế Columbia Gia Định 01 đường Nơ Trang Long, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM TP HCM Bình Thạnh
108 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park 720A Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP HCM TP HCM Bình Thạnh
109 Nha khoa Kim - Cơ sở 33 - 35 Đinh Tiên Hoàng - HCM 33 - 35 Đinh Tiên Hoàng, P. 3, Quận Bình Thạnh, TP. HCM TP HCM Bình Thạnh
110 Bệnh viện Hồng Đức 32/2- đường Thống Nhất, Phường 10- Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh TP HCM Gò Vấp
111 Nha khoa Kim - Cơ sở 02 Nguyễn Oanh - HCM 02 Nguyễn Oanh, P. 7, Quận Gò Vấp, TP. HCM TP HCM Gò Vấp
112 Nha Khoa Kim - Cơ sở 366 A25 - 366 A26 Phan Văn Trị - HCM 366 A25 - 366 A26 Phan Văn Trị, P. 5, Quận Gò Vấp, TP. HCM TP HCM Gò Vấp
113 Bệnh viện Hoàn mỹ Sài Gòn 60 - 60A , Phan Xích Long , P. 1 Quận Phú Nhuận TP. HCM TP HCM Phú Nhuận
114 Bệnh viện Đa khoa An Sinh 10 Trần Huy Liệu, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh TP HCM Phú Nhuận
115 Phòng Khám Victoria Healthcare Nguyễn Văn Trỗi 135A Nguyễn Văn Trỗi, P12, Q. Phú Nhuận, TP. HCM TP HCM Phú Nhuận
116 Bệnh viện Đa khoa Triều An 425 đường Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, Q. Bình Tân, Tp.HCM TP HCM Bình Tân
117 Bệnh viện đa khoa Quốc Ánh 104- 110 đường 54 (Quốc lộ 1A) khu dân cư Tân Tạo, P Tân Tạo, Q Bình Tân, TP Hồ Chí Minh TP HCM Bình Tân
118 Phòng khám đa khoa DHA Tầng 16, Tòa nhà TTC, 253 Hoàng Văn Thụ, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. HCM TP HCM Tân Bình
119 Nha Khoa Kim - Cơ sở 304 Cộng Hòa - HCM 304 Cộng Hòa, P. 13,Quận Tân Bình, TP. HCM TP HCM Tân Bình
120 Bệnh viện Hữu Nghị Lạc Việt Nguyễn Tất Thành, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Vĩnh Phúc tp Vĩnh Yên
Quyền lợi bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm:
1. Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn.
2. Chi phí y tế do tai nạn.
3. Trợ cấp trong thời gian điều trị thương tật do tai nạn.
4. Chi phí phẫu thuật điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, thai sản.
5. Chi phí điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, thai sản.

Đơn vị: VNĐ

 Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Đồng
Phạm vi lãnh thổ  
001 - Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn 350.000.000
002 - Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú) 30.000.000
003 - Trợ cấp 01 ngày trong thời gian điều trị nội trú do tai nạn - Tối đa 60 ngày/năm - chỉ áp dụng đối với bệnh viện công 50.000
003.1 - Số ngày trợ cấp/năm 60
004 - Chi phí phẫu thuật, điều trị nội trú do ốm đau, bệnh 40.000.000
004.1 - Viện phí/ngày (Tiền giường bệnh, các chi phí phát sinh trong quá trình nằm viện, tiền phòng chăm sóc đặc biệt) 2.000.000
004.2 - Chi phí cho 01 ca phẫu thuật (bao gồm cả phẫu thuật trong ngày 40.000.000
004.3 - Chi phí điều trị trước khi nhập viện (30 ngày) và chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày) 3.000.000
004.4 - Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện - Tối đa 15 ngàynăm 1.000.000
004.5 - Giới hạn tối đa cho dịch vụ xe cứu thương/năm 3.000.000
004.6 - Chi phí hồi sức tích cực - Tối đa 30 ngày/năm 40.000.000
004.7 - Chi phí phẫu thuật cấy ghép nội tạng (không bao gồm các chi phí mua và hiến các bộ phận nội tạng ) 40.000.000
005 - Chi phí điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh 5.000.000
005.1 - Số lần khám/năm 10 lần
005.2 - Chi phí cho 1 lần điều trị ngoại trú. 1.000.000
005.3 - Chi phí điều trị vật lý trị liệu, trị liệu bức xạ nhiệt, liệu pháp ánh sáng/ngày. 50.000/ngày
005.3.1- Số ngày điều trị vật lý trị liệu, trị liệu bức xạ nhiệt, liệu pháp ánh sáng/năm 20 ngày
006 - Quyền lợi bổ sung thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ) Không bán
006.1 - Sinh thường: Theo giới hạn nằm viện/ngày Không bán
006.2 - Biến chứng thai sản/ Sinh mổ Không bán
007 - Quyền lợi bổ sung điều trị răng 2.000.000
007.1 - Chi phí cho 1 lần khám răng 1.000.000
007.2 - Chi phí lấy cao răng Tối đa 200.000 đồng/năm

Thời gian chờ:

* Bệnh thông thường: 30 ngày.
* Bệnh mãn tính, Bệnh có sẵn: 06 tháng hoặc 01 năm, tùy theo từng nhóm bệnh, chi tiết trong quy tắc bảo hiểm.
* Thai sản: sinh thường hoặc sinh mổ 1 năm; biến chứng thai sản: 280 ngày; thai ngoài tử cung: 90 ngày
*Răng: 30 ngày.

Phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm: theo biểu phí chuẩn Chương trình Đồng (VNĐ)
Phí cơ bản  
Từ 1 đến 6 tuổi 4.180.000
Từ 7 đến 18 tuổi 2.930.000
Từ 19 đến 45 tuổi 2.880.000
Từ 46 đến 55 tuổi 3.155.000
Từ 56 đến 65 tuổi 3.630.000
Phụ phí Thai sản (từ 19-45t) Không bán
Phụ phí Nha khoa  
Từ 1 đến 6 tuổi 840.000
Từ 7 đến 18 tuổi 560.000
Từ 19 đến 45 tuổi 420.000
Từ 46 đến 55 tuổi 420.000
Từ 56 đến 65 tuổi 500.000

 

 


Thông tin sản phẩm do các thành viên cung cấp

TƯ VẤN BẢO HIỂM SỨC KHỎE



Nhận xét

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất

   Các sản phẩm liên quan

Quyền lợi
bảo hiểm chính
`Tử vong do tai nạn
550 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
50 triệu
Nằm viện do tai nạn
100 nghìn/ngày
Nội trú
60 triệu
Ngoại trú
6 triệu
phí bảo hiểm
3,7 triệu-6,1 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Nha khoa
2 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
650 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
80 triệu
Nằm viện do tai nạn
200 nghìn/ngày
Nội trú
105 triệu
Ngoại trú
6 triệu
phí bảo hiểm
4,7 triệu-8,5 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Nha khoa
2 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
750 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
100 triệu
Nằm viện do tai nạn
300 nghìn/ngày
Nội trú
150 triệu
Ngoại trú
10 triệu
phí bảo hiểm
6,6 triệu-12,1 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Thai sản
21 triệu
Nha khoa
10 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
1 tỷ
Chi phí y tế do tai nạn
150 triệu
Nằm viện do tai nạn
400 nghìn/ngày
Nội trú
180 triệu
Ngoại trú
15 triệu
phí bảo hiểm
8,9 triệu-16,4 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Thai sản
31,5 triệu
Nha khoa
15 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
300 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
80 triệu
Nội trú
140 triệu
phí bảo hiểm
3,7 triệu-7,1 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Thai sản
10 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
150 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
40 triệu
Nội trú
120 triệu
phí bảo hiểm
2,9 triệu-4,7 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
100 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
30 triệu
Nội trú
40 triệu
phí bảo hiểm
Từ 2,4 triệu-3,6 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
60 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
20 triệu
Nội trú
40 triệu
phí bảo hiểm
1,7 triệu-2,3 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tử vong do tai nạn
40 triệu
Chi phí y tế do tai nạn
10 triệu
Nội trú
15 triệu
phí bảo hiểm
885 nghìn-1,3 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ