TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Phúc An Sinh (bạc)

Phúc An Sinh (bạc)
0 0
  • Phí bảo hiểm

    Từ 250 nghìn - 2 triệu
  • Độ tuổi tham gia

    Từ 3 - 65 tuổi
  • Số tiền bảo hiểm

    Đến 250 triệu
  • THÔNG TIN
    GÓI SẢN PHẨM

  • QUYỀN LỢI
    CHI TIẾT

  • PHÍ
    BẢO HIỂM

  • HƯỚNG DẪN
    BỒI THƯỜNG

THÔNG TIN GÓI SẢN PHẨM

(129 người đã xem)

(0 nhận xét)
  • 5
  • 5
  • Chia sẻ
  • +

    Chia sẻ
  • Đã thêm vào sản phẩm ưa thích

GIỚI THIỆU

Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Phúc An Sinh
Với Phúc An Sinh, bạn và những người thân yêu sẽ luôn được bảo vệ bằng các quyển lợi chăm sóc sức khoẻ tốt nhất, toàn diện nhất trước các rủi ro của cuộc sống:

  • Nhiều lựa chọn với quyển lợi bảo hiểm đa dạng, thiết thực;
  • Hệ thống bệnh viện, phòng khám đa khoa với chất lượng dịch vụ tốt đáp ứng mọi nhu cẩu khám chữa bệnh;
  • Quyền lợi bổ sung linh hoạt, phong phú.

Đối tượng tham gia bảo hiểm:

Là người Việt Nam và/hoặc người nước ngoài đang sống và làm việc tại Việt Nam (đang cư trú tại Việt Nam) từ đủ 3 tuổi đến hết 65 tuổi. Trẻ em dưới 5 tuổi phải tham gia cùng bố hoặc mẹ.

PTI chi trả toàn bộ chi phí y tế thực tế phát sinh thuộc phạm vi bảo hiểm trong trường hợp Người được bảo hiểm phải nằm viện và phẫu thuật điều trị ốm đau, bệnh tật  (không bao gồm tai nạn và thai sản)

Phạm vi địa lý:

Phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

QUYỀN LỢI

Chương trình I – Bảo hiểm tai nạn cá nhân (Lựa chọn tham gia độc lập với chương trình II)

Chi trả trong trường hợp tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, thương tật bộ phận vĩnh viễn và điều trị thương tật do tai nạn

Quyền lợi 1: Tử vong, thương tật vĩnh viễn do tai nạn
Quyền lợi 2: Chi phí y tế điều trị thương tật do tai nạn

Chương trình II – Bảo hiểm nằm viện và phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật (Lựa chọn tham gia độc lập với chương trình I)

Quyền LỢI CHÍNH

Chi trả toàn bộ chi phí y tế thực tế phát sinh thuộc phạm vi bảo hiểm trong trường hợp Người được bảo hiểm phải nằm viện và phẫu thuật điều trị ốm đau, bệnh tật  (không bao gồm tai nạn và thai sản). Bao gồm cácQuyền lợi sau:

Quyền lợi 1: Chi phí nằm viện;

Quyền lợi 2: Chi phí phẫu thuật;

Quyền lợi 3: Chi phí cấy ghép nội tạng;

Quyền lợi 4: Chi phí trước khi nhập viện;

Quyền lợi 5: Chi phí điều trị sau khi xuất viện;

Quyền lợi 6: Chi phí y tá chăm sóc tại nhà;

Quyền lợi 7: Trợ cấp ngày nằm viện;

Quyền lợi 8: Chi phí vận chuyển;

Quyền lợi 9: Trợ cấp mai táng.

Quyền LỢI BỔ SUNG (Chỉ được lựa chọn tham gia khi lựa chọn tham gia chương trình II)

Quyền lợi bổ sung 1: Mở rộng phạm vi địa lý đối với chương trình II

Quyền lợi bổ sung 2: Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật;

Quyền lợi bổ sung 3: Chăm sóc răng;

Quyền lợi bổ sung 4: Thai sản và sinh đẻ;

Quyền lợi bổ sung 5: Trợ câp thu nhập;

Quyền lợi bổ sung 6: Tử vong, thương tật vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật.

QUYỀN LỢI CHI TIẾT

A. QUYỀN LỢI CHÍNH

Đơn vị tính VNĐ

I. CHƯƠNG TRÌNH 1- BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN

Tổng giới hạn bồi thường / năm / ngƣời Bạc
50.000.000
Tử vong do tai nạn 50.000.000
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn 50.000.000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn Chi trả theo tỷ lệ % quy định tại Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật.
Tối đa đến số tiền bảo hiểm
Chi phí y tế điều trị thương tật do tai nạn 10.000.000

II. CHUƠNG TRÌNH 2 – BẢO HIỂM NẰM VIỆN & PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT

Tổng giới hạn bồi thường / năm / người Bạc
200.000.000
1. Chi phí nằm viện

60.000.000/năm

Giới hạn chi phí điều trị theo ngày:
- Chi phí phòng bệnh
- Chi phí y tế
3.000.000/ngày
2. Chi phí phẫu thuật. Loại trừ chi phí cấy ghép nội tạng 60.000.000/năm
- Phẫu thuật nội trú 60.000.000/năm
- Phẫu thuật trong ngày
- Thủ thuật điều trị
30.000.000/năm
- Phẫu thuật ngoại trú 1.500.000/lần
3. Chi phí cấy ghép nội tạng (Bao gồm chi phí phẫu thuật). Loại trừ chi phí mua nội tạng và các chi phí phát sinh từ người cho nội tạng. 80.000.000/năm
4. Chi phí trước khi nhập viện. Tối đa 30 ngày ngay trước ngày nhập viện/năm 4.000.000/năm
5. Chi phí điều trị sau khi xuất viện. Tối đa 45 ngày ngay sau ngày xuất viện/năm
6. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/năm) 2.000.000/năm
7. Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa: 20 ngày/năm) 60.000
8. Chi phí vận chuyển 60.000.000/năm
- Vận chuyển cấp cứu bằng xe 115, dịch vụ xe cấp cứu của bệnh viện (không bao gồm vận chuyển bằng đường hàng không) 60.000.000/năm
- Chi phí vận chuyển cấp cứu bằng taxi 150.000
- Chi phí vận chuyển trong trường hợp chuyển tuyến điều trị 1.000.000
9. Chi phí mai táng (trong trường hợp tử vong tại bệnh viện) 2.000.000

Lưu ý: Hạng Vàng và Kim cương không áp dụng cho trẻ em dưới 05 tuổi

B- QUYỀN LỢI BỔ SUNG (CHỈ ĐƯỢC LỰA CHỌN KHI THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH II):

1/ Mở rộng phạm vi lãnh thổ (Chỉ áp dụng cho chương trình II)

Phạm vi địa lý được bảo hiểm Mở rộng phạm vi địa lý đƣợc bảo hiểm
Chương trình Bạc
Đông Nam Á Được áp dụng
Châu Á (Trừ Nhật Bản, Hàn Quốc) Được áp dụng

2/ Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật

Tổng giới hạn bồi thường / năm / người   Chương trình Bạc
 5.000.000
 Giới hạn số lần khám, điều trị/năm  10.000
 Giới hạn cho 1 lần điều trị  500.000

Lưu ý: Hạng Vàng và Kim cương không áp dụng cho trẻ em dưới 05 tuổi

3/ Chăm sóc răng

Tổng giới hạn bồi thường / năm / người  Chương trình Bạc 
 3.000.000
 Người được bảo hiểm tự thanh toán (%)   20.000
Khám và chẩn đoán bệnh  3.000.000
 Trám răng bằng chất liệu thường
 Viêm lợi
 Nhổ răng bệnh lý
 Điều trị tuỷ răng
 Nhổ và phẫu thuật răng khôn bệnh lý
 Lấy cao răng   100.000

4/ Thai sản và sinh đẻ

Tổng giới hạn bồi thường / năm / người Chương trình Bạc
3.000.000
Người được bảo hiểm tự thanh toán (%) 0
Sinh thường 3.000.000
Sinh mổ
Biến chứng thai sản
Chăm sóc trẻ mới sinh 100.000

5/ Trợ cấp thu nhập:

Tổng giới hạn bồi thường / năm / người Chương trình Bạc
18.000.000
PTI thanh toán trợ cấp ngày trong thời gian nằm viện điều trị thương tật do tai nạn và nằm viện do ốm đau, bệnh tật (không áp dụng cho trường hợp nghỉ do thai sản) 100.000/ngày

6/ Tử vong, thương tật vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật

Tổng giới hạn bồi thường / năm / người Chương trình Bạc
20.000.000
Tử vong do ốm đau, bệnh tật 20.000.000
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn 20.000.000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn Chi trả theo tỷ lệ % quy định tại Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật.
Tối đa đến số tiền bảo hiểm

Lưu ý: Hạng Vàng và Kim cương không áp dụng cho trẻ em dưới 05 tuổi

PHÍ BẢO HIỂM

BẢNG PHÍ SẢN PHẨM

Đơn vị tính VNĐ

A. CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH

I. Chương trình 1 - Bảo hiểm tai nạn cá nhân

Độ tuổi Chương trình Bạc
50.000.000
Từ đủ 03 - 16 tuổi 250.000
Từ đủ 17 - 65 tuổi 250.000

II. Chương trình 2 - Bảo hiểm nằm viện và phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật

Độ tuổi Chương trình Bạc
  200.000.000
Từ đủ 03 - 05 tuổi 1.966.000
 Từ đủ 05 - 15 tuổi 1.512.000
Từ đủ 16 - 45 tuổi 1.430.000
Từ đủ 46 - 65 tuổi 1.577.000

B. CHƯƠNG TRÌNH BỔ SUNG

I. Quyền lợi bổ sung 1: Mở rộng phạm vi địa lý được bảo hiểm của chương trình 2

II. Quyền lợi bổ sung 2: Điều trị ngoại trú

Độ tuổi Chương trình Bạc
5.000.000
Từ đủ 03 - 05 tuổi 1.502.000
Từ đủ 05 - hết 15 tuổi 1.155.000
Từ đủ 16 - hết 45 tuổi 1.093.000
Từ đủ 46 - hết 65 tuổi 1.205.000

III. Quyền lợi bổ sung 3: Chăm sóc răng

Độ tuổi Chương trình Bạc
3.000.000
Từ đủ 03 - 15 tuổi 900.000
Từ đủ 16- hết 35 tuổi 750.000
Từ đủ 36- hết 65 tuổi 975.000

IV. Quyền lợi bổ sung 4: Thai sản và sinh đẻ

Số tiền bảo hiểm Chương trình Bạc
3.000.000
Phí bảo hiểm/người 585.000

Giảm phí nhóm:
* Giảm 5% phí bảo hiểm trong trường hợp tham gia theo gia đình (bao gồm vợ, chồng và các con)
với điều kiện: các thành viên trong gia đình phải tham gia chương trình tương tự nhau.
** Trẻ em chưa đủ 05 tuổi chỉ được tham gia khi tham gia cùng bố hoặc mẹ.

HƯỚNG ĐẪN BỒI THƯỜNG



Nhận xét

GỬI
Sắp xếp : Mới nhất

Các sản phẩm khác của PTI