TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Phúc An Sinh Chương trình 2

Nhập họ tên
Chọn Tỉnh/Thành phố
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Nhập email
Chọn Quận/Huyện
Nhập số người tham gia
Nhập số người tham gia
Chọn gói bảo hiểm
Thông tin sản phẩm
Quyền lợi bảo hiểm
Phí bảo hiểm
Tính phí đặt mua
Thông tin sản phẩm

Thấu hiểu được mối quan tâm về sức khỏe của bạn, PTI xây dựng chương trình bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Phúc An Sinh dành cho cá nhân nhằm:

• Đáp ứng được mong muốn cấp thiết khi khám chữa bệnh: được lựa chọn Cơ sở Khám chữa bệnh, phòng bệnh, giường bệnh; được chăm sóc chu đáo; được điều trị tại Bệnh viện có cơ sở vật chất và chất lượng dịch vụ hàng đầu

• Khắc phục được những điểm hạn chế của BHYT: không theo hạng mục, không theo tuyến, không trả theo tỷ lệ

• Giải pháp đảm bảo tài chính: chi trả toàn bộ chi phí điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm.

1. Điều kiện bảo hiểm

 • Từ đủ 03 tuổi đến 65 tuổi, trẻ em từ 3-5 tuổi phải tham gia cùng bố và/hoặc mẹ;

• Không mắc các bệnh tâm thần, bệnh phong, ung thư ;

• Không bị thương tật trên 50% trở lên;

• Không bị động kinh (áp dụng đối với chương trình bảo hiểm tai nạn)

2. Thời gian chờ

Ốm đau, bệnh tật thông thường  30 ngày
Điều trị bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn  365 ngày
Biến chứng thai sản  90 ngày
Sinh đẻ  365 ngày

Tử vong/thương tật vĩnh viễn do bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn 365 ngày

* Bệnh có sẵn: Là bệnh tật hay thương tật có từ trước Ngày bắt đầu bảo hiểm ghi trên Hợp đồng bảo hiểm hoặc Sửa đổi bổ sung và là bệnh tật/ thương tật mà người được bảo hiểm: a) Đã phải điều trị trong 3 năm gần đây;

b) Nhận biết triệu chứng bệnh tật/thương tật đó hoặc nhận biết bệnh tật/thương tật đó đã tồn tại trước Ngày bắt đầu bảo hiểm cho dù Người được bảo hiểm có thực sự khám, điều trị hay không. Các bệnh mãn (mạn tính) đã có triệu chứng hoặc đã được điều trị trước khi tham gia bảo hiểm lần đầu mà sau thời điểm được bảo hiểm thấy xuất hiện lại bệnh này thì được coi là bệnh có sẵn.

** Bệnh đặc biệt: Là những bệnh ung thư, u các loại, huyết áp, các bệnh về tim, loét dạ dày, viêm đa khớp mãn tính, viêm Amidan quá phát, viêm VA quá phát, Parkinson, loét ruột, viêm gan, viêm màng trong dạ con, trĩ, sỏi trong hệ thống tiết niệu và đường mật, đục thủy tinh thể (đục nhân mắt), bệnh tiểu đường, viêm xoang, viêm thận (những ca viêm thận cấp tính (không phải là đợt cấp của viêm thận mãn) cần điều trị y tế khẩn cấp không được coi là bệnh đặc biệt), các bệnh liên quan đến hệ thống tạo máu.

 

3. Bảo lãnh viện phí (Áp dụng khi điều trị nội trú do ốm bệnh và điều trị răng tại các cơ sở y tế thuộc hệ thống bảo lãnh viện phí của PTI)

Trước khi nhập viện, NĐBH xuất trình thẻ bảo hiểm và giấy khai sinh/CMTND. Trước khi xuất viện NĐBH ký tên trên các chứng từ điều trị; thanh toán các chi phí vượt quá hoặc không thuộc phạm vi bảo hiểm.

Lưu ý :

 • Chỉ bảo lãnh chi phí y tế phát sinh khi điều trị nội trú. Quyền lợi “Trợ cấp” trong thời gian nằm viện và “Chi phí trước khi nhập viện, sau xuất viện” không được bảo lãnh. Khách hàng nộp lại Giấy ra viện và chứng từ trước khi nhập viện, sau xuất viện cho PTI để làm thủ tục bồi thường.

• Chỉ bảo lãnh trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6.

4. Bồi thường

a. Lưu ý chung

• Trong vòng 30 ngày kể từ ngày điều trị cuối cùng, NĐBH hoặc người thừa kế hợp pháp phải có trách nhiệm thông báo cho PTI biết;

• Nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường cho PTI trong vòng 180 ngày kể từ ngày tai nạn, ngày đi khám ngoại trú, ngày ra viện hoặc ngày tử vong;

• Tất cả hồ sơ yêu cầu bồi thường phải kèm theo Giấy yêu cầu bồi thường được kê khai theo mẫu của PTI và chữ ký của NĐBH;

 • Chứng từ thanh toán (biên lai, hóa đơn tài chính,…) phải là bản gốc;

 • Chứng từ y tế có thể nộp bản sao nhưng phải có sao y của cơ quan có thẩm quyền hoặc Chủ hợp đồng bảo hiểm, PTI có quyền yêu cầu kiểm tra bản gốc nếu cần thiết;

• Biên lai/hóa đơn bán lẻ giá trị trên 200.000đ cần có hóa đơn tài chính (PTI chỉ thanh toán tối đa 200.000đ cho biên lai và hóa đơn bán lẻ).

b. Các chứng từ y tế cần thiết để làm thủ tục bồi thường Điều trị nội trú ngoài hệ thống bảo lãnh:

• Chi phí trước khi nhập viện; Chỉ định, kết quả (nếu có) và hóa đơn (có bảng kê chi tiết cho hóa đơn), chi phí xét nghiệm, siêu âm, chụp X-quang;

 • Điều trị nội trú: Giấy ra viện, giấy chứng nhận phẫu thuật (nếu phẫu thuật), hóa đơn cho các chi phí điều trị trong thời gian nằm viện, bảng kê chi tiết các chi phí nếu hóa đơn ghi gộp (tiền giường, thuốc, chụp chiếu,…);

 • Điều trị sau xuất viện theo chỉ định của bác sĩ ghi trên Giấy ra viện/đơn thuốc kê khi xuất viện. Chỉ định tái khám, xét nghiệm sau xuất viện; đơn thuốc điều trị; hóa đơn cho các chi phí;

• Y tá chăm sóc tại nhà: Chỉ định của bác sĩ; Biên lai/hóa đơn tài chính; Bản sao bằng cấp của y tá;

 • Chi phí dịch vụ xe cấp cứu; Biên lai/hóa đơn tài chính; Chứng từ điều trị tại phòng cấp cứu. Điều trị ngoại trú bao gồm cả chăm sóc răng ngoài hệ thống bảo lãnh:

• Sổ khám/Phiếu khám (ghi rõ cơ sở y tế, ngày khám, chẩn đoán, phác đồ điều trị, chữ ký trực tiếp của bác sĩ, dấu của cơ sở y tế);

 • Chỉ định & kết quả xét nghiệm, siêu âm, chụp X-quang…(nếu bác sĩ chỉ định);

 • Đơn thuốc (ghi rõ tên, số lượng thuốc, liều dùng, chữ ký trực tiếp của bác sĩ, dấu của cơ sở y tế);

• Hóa đơn tiền khám, chi phí chụp, xét nghiệm, siêu âm,…/ghi chi tiết cho từng chi phí. Nếu hóa đơn ghi tổng thì cần yêu cầu cung cấp bảng kê chi tiết; hóa đơn tiền thuốc (liệt kê tên thuốc, số lượng theo đúng đơn thuốc, đơn giá, thành tiền của từng loại thuốc, dấu của cơ sở bán thuốc). Tai nạn: Ngoài các chứng từ, giấy tờ như phần nội trú/ngoại trú cần cung cấp thêm:

• Tai nạn lao động: Bản tường trình tai nạn có xác nhận của chủ sử dụng lao động;

• Tai nạn sinh hoạt: Bản tường trình tai nạn của người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng;

• Tai nạn giao thông, tai nạn có công an hay chính quyền địa phương tham gia: Biên lai tai nạn xác nhận bởi công an/chính quyền địa phương. Bản sao (2 mặt) bằng lái, giấy đăng ký lái xe với tai nạn giao thông.

* Trường hợp tử vong: Giấy chứng tử và giấy tờ chứng minh quyền thừa kế hợp pháp kèm bộ chứng từ điều trị.

Danh sách bệnh viện liên kết
STT Tên bệnh viện Địa chỉ Tỉnh/TP Quận/Huyện
1 Bệnh viện An Sinh Số 10 Trần Huy Liệu, Phường 12, Quận Phú Nhuận TP HCM Phú Nhuận
2 Bệnh viện Pháp Việt Số 6 Nguyễn Lương Bằng, Nam Sài Gòn, Quận 7 TP HCM Quận 7
3 Bệnh viện Colombia Asia Gia Định Số 1 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh TP HCM Bình Thạnh
4 Bệnh viện Triều An Số 425 Kim Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân TP HCM Bình Tân
5 Bệnh viện Hoàn Mỹ Premier 60-60A Phan Xích Long, Phường 1, Phú Nhuận TP HCM Phú Nhuận
6 Bệnh viện tai mũi họng Sài Gòn 1-3 Trịnh Văn Cấn, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1 TP HCM Quận 1
7 Bệnh viện Phụ sản Mekong 243A Hoàng Văn Thụ Q.Tân Bình TP HCM Tân Bình
8 Bệnh viện Từ Dũ 284 Cống Quỳnh, quận 1 TP HCM Quận 1
9 Nha khoa Song Phát CS1 :168 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Phú Nhuận, TPHCM TP HCM Phú Nhuận
10 Nha khoa Song Phát CS2 331 Điện Biên phủ, Phường 4, Quận 3, TPHCM TP HCM Quận 3
11 Nha khoa Song Phát CS3 198 XVNT, Phường 21, Bình Thạnh TP HCM Bình Thạnh
12 Nha khoa Nhật Nam CN Phan Đình Phùng 332,Phan Dinh Phung,Phường 1, Quận Phú Nhuận , TPHCM CN Cộng Hòa: 06,Cong Hoa, Phường 4, Quận Tân Bình,TPHCM TP HCM Tân Bình
13 Nha khoa Nhật Nam CN Hoàng Văn Thụ 457 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Binh, TPHCM TP HCM Tân Bình
14 Nha khoa Nhật Nam CN Hoàng Văn Thụ 10A,Tran Quang Dieu, Phường 14, Quận 3,TPHCM TP HCM Quận 3
15 Nha khoa Xanh Pon CHI NHÁNH 2 50Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM TP HCM Quận 1
16 Nha khoa Xanh Pon CHI NHÁNH 3 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TPHCM TP HCM Bình Thạnh
17 Nha khoa Nhật Tân CHI NHÁNH 1:10 Lam Son,KP3, Phường Linh Tây, Thủ Đức,HCM TP HCM Thủ Đức
18 Phòng khám nha khoa Việt Giao 71 Phaṃ Ngoc̣ Thac̣ h, Phường 6, Quâṇ 3, TP.Hồ ChíMinh TP HCM Quận 3
19 Nha khoa kỹ thuật cao Âu Mỹ 113-115 Đinh Tiên Hoàng, P. Đakao, Q.1, TP.HCM TP HCM Quận 1
20 Nha khoa Saido CS1 99 Trần Huy Liệu phường 12, quận phú nhuận, Tp.HCM TP HCM Phú Nhuận
21 Nha khoa Saido CS2 185 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp.HCM TP HCM Tân Phú
22 Bệnh viện đa khoa Bãi Cháy Đường Hạ Long, Phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long Quảng Ninh tp Hạ Long
23 Bệnh viện đại học Y Hải Phòng số 225C Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng TP Hải Phòng Ngô Quyền
24 Bệnh viện đa khoa quốc tế Hải Phòng 124 Nguyễn Đức Cảnh, Cát Dài, Q.Lê Chân, Hải Phòng TP Hải Phòng Lê Chân
25 Bệnh viên đa khoa ACA 315B QL 1A, P.Phú Sơn, TX Bỉm Sơn, Thanh Hóa Thanh Hóa tx Bỉm Sơn
26 Bệnh viện Hoàn Mỹ Cửu Long Lot 20, Quang Trung,Phường Phú Thứd, Cái Răng, Cần Thơ TP Cần Thơ Cái Răng
27 Bệnh viện phụ sản quốc tế Phương Châu 300 Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, TPCT TP Cần Thơ TP Cần Thơ
28 BV Hoàn Mỹ Đà Lạt Đường Mimosa, tiểu khu 156, P.10, Tp Đà Lạt, Lâm Đồng Lâm Đồng TP Da Lat
29 Bệnh viện phụ nữ Đà Nẵng 26C Chu Văn An, Đà Nẵng TP Đà Nẵng Tp. Đà Nẵng
30 Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng 161 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng TP Đà Nẵng Thanh Khê
31 Bệnh viện Tâm Trí Đà Nẵng 64 CMT8, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng TP Đà Nẵng Cẩm Lệ
32 Bệnh viện quốc tế Đồng Nai 1048A Phạm Văn Thuận, Phường Tân Mai, TP Biên Hòa, Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
33 Bệnh viện chuyên khoa RHM Anh Đức 3/10 - 3/11, KP6, đường Đồng Khởi, Phường Tan Hiệp, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Đồng Nai tp Biên Hòa
34 Bệnh viện Việt Pháp 01 Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
35 Bệnh viện Trí Đức 219 Lê Duẩn, Quận Hai Bà Trưng, Ba Đình , HN Hà Nội Ba Đình
36 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec 458 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
37 Bệnh viện Bưu điện 48 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội Hà Nội Hoàng Mai
38 Bệnh viện nhiệt đới Trung ương 78 Đường Giai Phóng, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
39 Bệnh viện nhiệt đới Trung ương Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức – Khoa tự nguyện 1C 40 Phố Tràng Thi - Hà Nội - Việt Nam Hà Nội Hoàn Kiếm
40 Bệnh viện đa khoa quốc tế Thu Cúc 286 Thụy Khê, Tây Hồ , Hà Nội Hà Nội Tây Hồ
41 Bệnh viện phụ sản An Thịnh 496 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
42 Bệnh viện ung bướu Hưng Việt 34 Đại Cồ Việt, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
43 Bệnh viện đa khoa Tâm Anh 30A Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
44 Bệnh viện đa khoa quốc tế Bắc Hà 137 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Hà Nội Long Biên
45 Phòng khám Medelab 66- 68 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
46 Nha khoa Nguyễn Du 2-4,Nguyễn Du, Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm , HN Hà Nội Hoàn Kiếm
47 Nha khoa Úc Châu 03 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, HN Hà Nội Hai Bà Trưng
48 Nha khoa Lê Hưng Tầng 2, 214 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa , HN Hà Nội Đống Đa
49 Nha khoa quốc tế Việt Pháp Số 24 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Hà Nội Cầu Giấy
50 Bệnh viên đa khoa quốc tế Thu Cúc 286 Thụy Khê, Tây Hồ , HN Hà Nội Tây Hồ
51 Bệnh viện Trí Đức 219 Lê Duẩn, Quận Hai Bà Trưng, Ba Đình , HN Hà Nội Ba Đình
52 Nha khoa OZ 11/38 Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội Hà Nội Đống Đa
53 Phòng khám Đa khoa Vietsing 83B Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
54 Bệnh viện đa khoa Medlatec 42-44 Nghĩa Dũng, Ba Đình, Hà Nội Hà Nội Ba Đình
55 Bệnh viện Columbia Asia Bình Dương Lot 178 Thôn Hoa Lan,Thuận Giao, Thuận An,Bình Dương Bình Dương Tx. Thuận An
56 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Phú Quốc Khu Bãi Dài, Xã Gành Dầu, Huyện Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang. Kiên Giang H. Phú Quốc
Quyền lợi bảo hiểm
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Chương trình 2 (VNĐ)
QUYỀN LỢI CHÍNH
BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN 100.000.000 
Tử vong do tai nạn 100.000.000 
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn  100.000.000 
Thương tật bộ phận vĩnh viễn Chi trả theo tỷ lệ % quy định tại Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật Tối đa đến số tiền bảo hiểm 
Chi phí điều trị thương tật do tai nạn 20.000.000 
BẢO HIỂM NỘI TRÚ  
1. Số tiền bảo hiểm/người/năm 350.000.000 
• Chi phí nằm viện
• Chi phí phòng bệnh, chi phí y tế

100.000.000/năm

5.000.000/ngày 

2. Chi phí phẫu thuật/ năm.
Loại trừ chi phí cấy ghép nội tạng:
100.000.000/năm  
- Phẫu thuật nội trú/năm 100.000.000 
- Phẫu thuật trong ngày/năm 50.000.000 
- Thủ thuật điều trị/năm  
- Phẫu thuật ngoại trú/ lần 2.500.000 
3. Chi phí cấy ghép nội tạng/ năm (Bao gồm chi phí phẫu thuật). Loại trừ chi phí liên quan để có nội tạng và các chi phí phát sinh từ người cho nội tạng 150.000.000 
4. Chi phí trước khi nhập viện. Tối đa 30 ngày ngay trước ngày nhập viện/ năm 7.000.000 
5. Chi phí điều trị sau khi xuất viện. Tối đa 45 ngày ngay sau ngày xuất viện/ năm   
6. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện/ năm. Tối đa 15 ngày/ năm 3.000.000
7. Trợ cấp ngày nằm viện/ ngày. Tối đa: 20 ngày/ năm 100.000 
8. Chi phí vận chuyển 100.000.000 
- Vận chuyển cấp cứu bằng xe 115, dịch vụ xe cấp cứu của bệnh viện (không bao gồm vận chuyển bằng đường hàng không) 100.000.000 
- Chi phí vận chuyển cấp cứu bằng taxi/ năm 250.000 
- Chi phí vận chuyển trong trường hợp chuyển tuyến
điều trị/ năm
2.000.000 
9. Chi phí mai táng/ năm (trong trường hợp tử vong tại bệnh viện) 3.000.000 
QUYỀN LỢI BỔ SUNG (chỉ được lựa chọn khi tham gia Bảo hiểm nội trú)
ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM, BỆNH 7.000.000 
Giới hạn số lần khám/năm 10 
Giới hạn cho 1 lần điều trị 700.000 
CHĂM SÓC RĂNG 5.000.000 
Người được bảo hiểm tự thanh toán (%)  20  
Khám, trám răng, điều trị tủy, nhổ răng
bệnh lý
5.000.000 
Lấy cao răng & đánh bóng 200.000 
THAI SẢN VÀ SINH ĐẺ 7.000.000 
Người được bảo hiểm tự thanh toán (%)  0 
Sinh thường, sinh mổ, biến chứng thai sản 7.000.000 
Chăm sóc trẻ mới sinh 200.000 
TỬ VONG, THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO ỐM BỆNH 30.000.000 
Tử vong/thương tật vĩnh viễn  30.000.000

 

 

 

 

Phí bảo hiểm
Độ tuổi Chương trình 2 (VNĐ)
QUYỀN LỢI CHÍNH
BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN 100.000.000
Từ đủ 03 - 16 tuổi 473.000
Từ đủ 17 - 65 tuổi 450.000
BẢO HIỂM NỘI TRÚ 350.000.000
Từ đủ 03 - 05 tuổi 2.948.000
Từ đủ 05 - 15 tuổi 2.268.000
Từ đủ 16 - 45 tuổi 2.146.000
Từ đủ 46 - 65 tuổi 2.365.000
QUYỀN LỢI BỔ SUNG (chỉ được lựa chọn khi tham gia Bảo hiểm nội trú)
ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM, BỆNH 7.000.000
Từ đủ 03 - 05 tuổi 2.293.000
Từ đủ 05 - 15 tuổi 1.764.000
Từ đủ 16 - 45 tuổi 1.669.000
Từ đủ 46 - 65 tuổi 1.840.000
CHĂM SÓC RĂNG 5.000.000
Từ đủ 03 - 15 tuổi 1.500.000
Từ đủ 16 - 35 tuổi 1.250.000
Từ đủ 36 - 65 tuổi 1.625.000
THAI SẢN VÀ SINH ĐẺ  
Số tiền bảo hiểm/người/năm 7.000.000
Phí bảo hiểm/người 1.365.000
TỬ VONG, THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO ỐM BỆNH  
Số tiền bảo hiểm/người/năm 30.000.000
Từ đủ 03 - hết 05 tuổi 113.000 
Từ đủ 05 - hết 40 tuổi 87.000
Từ đủ 41- hết 60 tuổi 120.000
Từ đủ 60 - hết 65 tuổi 135.000

 


Thông tin sản phẩm do các thành viên cung cấp

TƯ VẤN BẢO HIỂM SỨC KHỎE



Nhận xét

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất

   Các sản phẩm liên quan

Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tai nạn
50 triệu
Nội trú
200 triệu
phí bảo hiểm
1,6 triệu-5,3 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
5 triệu
Nha khoa
3 triệu
Thai sản
3 triệu
Sinh mệnh cá nhân
20 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Tai nạn
200 triệu
Nội trú
650 triệu
phí bảo hiểm
3,5 triệu-13,1 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
10 triệu
Nha khoa
7 triệu
Thai sản
15 triệu
Sinh mệnh cá nhân
40 triệu