TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Bảo hiểm du lịch quốc tế Thượng hạng

Thông tin sản phẩm
Quyền lợi bảo hiểm
Phí bảo hiểm
Tính phí đặt mua
Thông tin sản phẩm

Bảo hiểm du lịch quốc tế - Bảo Minh

I - Đối tượng bảo hiểm

Con người, tài sản.

II - Người được bảo hiểm

Công dân Việt Nam ra nước ngoài tham quan, nghỉ mát, thăm viếng bạn bè, bà con dự các hội nghị quốc tế, đại hội, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật, làm việc theo các hình thức sau:

- Tập thể đi thành đoàn có tổ chức và chương trình cụ thể đã định trước.

- Cá nhân.

III - Phạm vi bảo hiểm

- Tử vong do tai nạn; Thương tật vĩnh viễn do tai nạn; Khi sử dụng phương tiện vận tải công cộng; Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em; Chi phí y tế do tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn; Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện; Chi phí cho thân nhân đi thăm.

- Chi phí đưa trẻ em hồi hương, vận chuyển khẩn cấp, vận chuyển hài cốt/mai táng, bảo lãnh thanh toán viện phí, thiệt hại hành lý và tư trang, hỗ trợ du lịch toàn cầu, hành lý bị tri hoãn, mất giấy tờ thông hành, cắt ngắn hay huỷ bỏ chuyến đi, lỡ nối chuyến, trách nhiệm cá nhân, bắt cóc và con tin, tổn thất tư gia vì hoả hoạn và trong trường hợp bị khủng bố.

IV - Các loại trừ bảo hiểm

- Loại trừ chung theo quy định.

- Bệnh tật hay tổn thương có sẵn, bệnh mãn tính.

- Nổi loạn, đình công, chiến tranh. Liên quan trực tiếp, gián tiếp tới hoạt động khủng bố.

- Tác động của phản ứng hạt nhân hoặc nhiễm phòng xạ.

- Tổn thất gián tiếp hoặc thệt hại mang tính hậu quả.

V - Bồi thường

 Hồ sơ khiếu nại phải được gửi kèm đầy đủ bằng chứng theo yêu cầu của Bảo Minh trong trường hợp tử vong, ốm đau, thương tật hay thiệt hại dẫn đến phát sinh khiếu nại theo đơn bảo hiểm này và người được bảo hiểm khi có yêu cầu của Bảo Minh phải bằng chi phí của mình cung cấp toàn bộ thông tin cần thiết cho việc giải quyết bồi thường.

Các chứng từ khiếu nại bằng tiếng nước ngoài khi gửi đến Bảo Minh phải được dịch sang tiếng Việt và đảm bảo tính pháp lý. Chi phí dịch chứng từ này do người được bảo hiểm chịu chi phí.

Các chứng từ được yêu cầu có thể thay đổi theo từng trường hợp.

Các chứng từ khiếu nại cơ bản:

- Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm.

- Bản gốc Hợp đồng/Giấy chứng nhận bảo hiểm kèm bản sao Hợp đồng bảo hiểm (nếu có).

- Bản sao Hộ chiếu.

- Bản sao Vé máy bay/Thẻ lên máy bay.

- Các chứng từ chứng minh hoàn cảnh tổn thất và số tiền khiếu nại.

- Các hóa đơn tài chính gốc liên quan đến yêu cầu trả tiền bảo hiểm.

- Trường hợp tai nạn dẫn đến thương tật thân thể của người được bảo hiểm hoặc mất hành lý do mất cắp, mất trộm: người được bảo hiểm phải thông báo cho công an và phải có biên bản tai nạn của cơ quan có thẩm quyền và nêu rõ trách nhiệm pháp lý của bên thứ ba (nếu có) về sự việc đó.

- Những rủi ro liên quan đến hãng vận chuyển dẫn đến nhận hành lý chậm, mất hành lý, chuyến đi bị trì hoàn, người được bảo hiểm phải lấy báo cáo hành lý bất thường, văn bản từ hãng vận chuyển xác nhận về thời gian hành lý chậm hoặc xác nhận mất hành lý.

Quyền lợi bảo hiểm
MỤC A: TAI NẠN CÁ NHÂN Thượng hạng (USD)
Quyền lợi 1: Tử vong do tai nạn 150.000

Quyền lợi 2: Thương tật vĩnh viễn

Chỉ bồi thường cho 6 thương tật vĩnh viễn đã được lựa chọn trong Qui tắc.

150.000

Quyền lợi 3: Gấp đôi số tiền bảo hiểm khi sử dụng phương tiện vận tải công cộng, áp dụng cho chương trình cao cấp và thượng hạng

Số tiền BH cho quyền lợi 1 sẽ gấp đôi nếu người được BH bị tai nạn dẫn đến tử vong khi đang sử dụng phương tiện vận tải công cộng chạy theo lịch trình cụ thể.

300.000

Quyền lợi 4: Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

Là số tiền sẽ được trả cho mỗi người con hợp pháp trong giá thú dưới 18 tuổi, hoặc dưới 23 tuổi còn phụ thuộc đang theo học toàn thời gian tại một trường chính thức, khi người được bảo hiểm chính chết do tai nạn. (tối đa 4 người con, phải có tên trong hợp đồng bảo hiểm).

2.500
MỤC B: CHI PHÍ Y TẾ  
Quyền lợi 5: Chi phí y tế cho tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn  

5.1 Chi phí điều trị nội trú

Áp dụng đối với các chi phí điều trị nằm viện, phẫu thuật, xe cứu thương và nhân viên y tế đi kèm, xét nghiệm, tiền thuốc, tiền phòng và tiền ăn trong bệnh viện.

100.000

5.2 Chi phí điều trị ngoại trú

Chi phí điều trị ngoại trú, bao gồm chi phí khám bệnh, thuốc kê theo đơn của bác sĩ điều trị, chụp X-quang, xét nghiệm theo chỉ định. Mức miễn thường có khấu trừ 50USD cho một lần điều trị.

5.000

5.3 Chi phí y tế do thai sản

Bồi thường chi phí y tế liên quan đến bệnh tật do thai sản khi đang ở nước ngoài.

 

10.000

5.4 Chi phí Điều trị tiếp theo

Chi phí y tế phát sinh trong lãnh thổ Nước xuất hành trong vòng 90 ngày kể từ khi trở về Nước xuất hành

12.000

Quyền lợi 6: Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện

Trả phụ cấp 50USD cho một ngày nằm viện ở nước ngoài.

1.000
Quyền lợi 7: Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại (vé máy bay khứ hồi) thông qua công ty cứu trợ cho một người thân trong gia đình đi thăm khi người được bảo hiểm phải nằm viện trên 5 ngày và ở trong tình trạng nguy kịch và không có người thân nào trong gia đình có mặt để chăm sóc.
7.000

Quyền lợi 8: Đưa trẻ em đi kèm hồi hương

Khi người được bảo hiểm bị tổn thương nghiêm trọng hoặc chết, thông qua công ty nứu trợ sẽ thu xếp chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi đi kèm để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc quê hương.

7.000
MỤC C: TRỢ CỨU Y TẾ  
Quyền lợi 9: Vận chuyển khẩn cấp
Trong trường hợp “khẩn cấp” cho người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.
100.000

Quyền lợi 10: Hồi hương

Chi phí đưa người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và nhân viên y tế đi kèm) trong trường hợp cần thiết về phương diện y khoa.

100.000
Quyền lợi 11: Vận chuyển hài cốt/mai táng
Vận chuyển hài cốt của người được bảo biểm về Việt Nam hoặc quê hương hoặc mai táng ngay tại nơi mất khi có yêu cầu.
100.000

Quyền lợi 12: Bảo lãnh thanh toán viện phí

Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong trường hợp nằm viện do nguyên nhân đã được bảo hiểm.

bao gồm
MỤC D: HỖ TRỢ DU LỊCH  
Quyền lợi 13: Thiệt hại hành lý và tư trang
Mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm. Giới hạn cho một hạng mục là 250 USD .
2.500

Quyền lợi 14: Hỗ trợ du lịch toàn cầu
a. Tư vấn, chỉ dẫn về dịch vụ y tế.
b. Trợ giúp đối với việc nhập viện.
c. Vận chuyển y tế cấp cứu, đưa thi hài về nước.
d. Trợ giúp về dịch vụ hành lý.
e. Trợ giúp về dịch vụ pháp lý.

f. Trợ giúp thu xếp vé khẩn cấp.

bao gồm
Quyền lợi 15: Hành lý bị trì hoãn
Chi phí mua gấp các vật dụng thiết yếu cho vệ sinh cá nhân và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn.
800
Quyền lợi 16: Mất giấy tờ thông hành
Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức bảo hiểm cho quyền lợi này.
3.000

Quyền lợi 17: Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

Tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do người được bảo hiểm bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

9.500
Quyền lợi 18: Lỡ nối chuyến do lịch trình
Thanh toán 100 USD cho mỗi 6 tiếng liên tục bị lỡ nối chuyến có trong lịch trình do lỗi hàng không.
200
Quyền lợi 19: Trách nhiệm cá nhân
Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của người được bảo hiểm đối với thiệt hại thân thể hay tài sản của bên thứ ba gây ra do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm.
(Quyền lợi bảo hiểm này không áp dụng cho việc người được bảo hiểm sử dụng hay thuê phương tiện có động cơ.)
100.000
Quyền lợi 20: Bắt cóc và con tin
Thanh toán 150 USD cho mỗi 24 tiếng người được bảo hiểm bị bắt cóc làm con tin xảy ra trong chuyến đi nước ngoài.
5.000

Quyền lợi 21: Hỗ trợ tổn thất tư gia vì hỏa hoạn

Thanh toán cho các tổn thất hoặc thiệt hại đến tài sản trong gia đình khi không có người ở hoặc trông coi gây ra bởi hỏa hoạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm.

5.000

Quyền lợi 22: Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố

Toàn bộ các quyền lợi từ 1-20 của chương trình bảo hiểm đều được áp dụng khi chúng xảy ra bởi các hành động khủng bố khi người được bảo hiểm ở nước ngoài.

bao gồm
Phí bảo hiểm
Độ tuổi/Chương trình Vùng Đông Nam Á (USD)
Cá Nhân Gia Đình
1 đến 3 ngày  16  30
4 đến 6 ngày  23  43
7 đến 10 ngày  28  53
11 đến 14 ngày  34  65
15 đến 18 ngày  41  78
19 đến 22 ngày  48  89
23 đến 27 ngày 57 107
28 đến 31 ngày 60 114
32 đến 45 ngày  69  131
46 đến 60 ngày  81  154
61 đến 90 ngày  88  167
91 đến 120 ngày  112  214
121 đến 150 ngày  144  274
151 đến 180 ngày  176  333
Một tuần kéo dài thêm  16  30
Một năm  229  435

 

Độ tuổi/Chương trình Vùng Châu Á (USD)
Cá Nhân Gia Đình
1 đến 3 ngày  22  41
4 đến 6 ngày  32  60
7 đến 10 ngày  39  74
11 đến 14 ngày  48  91
15 đến 18 ngày  57  108
19 đến 22 ngày  65  123
23 đến 27 ngày  78  149
28 đến 31 ngày  83  157
32 đến 45 ngày  95  181
46 đến 60 ngày  113  214
61 đến 90 ngày  122  231
91 đến 120 ngày  156  296
121 đến 150 ngày  200  380
151 đến 180 ngày  243  462
Một tuần kéo dài thêm  22  41
Một năm  317  602

 

Độ tuổi/Chương trình Toàn cầu (USD)
Cá Nhân Gia Đình
1 đến 3 ngày  24  46
4 đến 6 ngày  35  67
7 đến 10 ngày  43  82
11 đến 14 ngày  53  101
15 đến 18 ngày  63  120
19 đến 22 ngày  72  137
23 đến 27 ngày  87  165
28 đến 31 ngày  92  175
32 đến 45 ngày  106  201
46 đến 60 ngày  125  238
61 đến 90 ngày  135  257
91 đến 120 ngày  173  329
121 đến 150 ngày  222  422
151 đến 180 ngày  270  513
Một tuần kéo dài thêm  24  46
Một năm  352  669

- Vùng Đông Nam Á (Áp dụng cho các nước Malaysia, Indonesia, Thailand, Philippines, Myanmar, Singapore, Cambodia, Laos, Brunei, Đông Timor)

- Vùng Châu Á (Áp dụng cho các nước châu Á và thêm Australia, New Zealand trừ Nhật)

- Toàn cầu (Áp dụng cho Nhật và các nước còn lại trên thế giới như Mỹ, Canada, Pháp, Anh, Đức)


Thông tin sản phẩm do các thành viên cung cấp

TƯ VẤN BẢO HIỂM DU LỊCH



Nhận xét

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất

   Các sản phẩm liên quan

Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 365 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
1 triệu - 300 triệu
Phí bảo hiểm
5 nghìn - 4,5 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 115,8 triệu
Phí bảo hiểm
45 nghìn - 1 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 231,6 triệu
Phí bảo hiểm
95 nghìn - 1,9 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,158 tỷ
Phí bảo hiểm
185 nghìn - 6 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,621 tỷ
Phí bảo hiểm
255 nghìn - 8,152 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 365 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
20 triệu - 100 triệu
Phí bảo hiểm
3 nghìn - 1,1 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2,225 tỷ
Phí bảo hiểm