TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

FAMILY SHIELD – Bảo hiểm sức khỏe gia đình (Family Bronze)

Thông tin sản phẩm
Quyền lợi bảo hiểm
Phí bảo hiểm
Đăng ký tư vấn
Thông tin sản phẩm

Bảo hiểm sức khỏe Gia đình - FAMILY SHIELD

TÓM TẮT CHƯƠNG TRÌNH

  • Thai sản tích hợp với mức cao chỉ đồng 15% tại viện tư nhân quốc tế
  • Thành viên sử dụng nhiều có thể tận dụng quyền lợi từ thành viên ít sử dụng
  • Chương trình tích hợp tất cả các quyền lợi gồm nằm viện, phẫu thuật do ốm bệnh, khám ngoại trú, thai sản...
  • Chương trình bảo hiểm cho toàn bộ cho gia đình trong một gói bảo hiểm duy nhất tại Việt Nam.

ĐIỀU KIỆN THAM GIA

  • Từ 60 ngày tuổi đến 65 tuổi (tái tục đến 70 tuổi với điều kiện là tái tục từ 60 tuổi với UIC)
  • Không bị các bệnh lý về tâm thần, bệnh phong, ung thư, hội chứng DOWN
  • Không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
  • Không trong thời gian điều trị bệnh/ thương tật/ trong thời gian nằm viện
  • Gia đình gồm Bố/Mẹ không quá 65 tuổi

THỜI GIAN CHỜ

Hạng mục Ngày
Bệnh có sẵn (chi phí y tế&tử vong) 365
Bệnh đặc biêt (chi phí y tế&tử vong) 365
Tử vong do bệnh thông thường 180
Bệnh thông thường (chi phí y tế) 30
Thai sản 270 ngày chờ sinh

Trường hợp gia đình tham gia bảo hiểm tại thời điểm em bé chưa đủ 60 ngày tuổi

Thời gian chờ với chi phí y tế sẽ áp dụng trên đơn vị rủi ro là gia đình trong khi đó thời gian chờ với tử vong áp dụng trên từng người. Gia đình tham gia bảo hiểm và có một thành viên trong gia đình dưới 60 ngày tuổi hoặc gia đình tham gia bảo hiểm được 01 năm và phát sinh sự kiện sinh con thì khi em bé đạt 60 ngày tuổi, UIC đồng ý:

  • Không áp dụng thời gian chờ đối với chi phí y tế phát sinh nằm thuộc phạm vi bảo hiểm
  • Áp dụng thời gian chờ với người được bảo hiểm liên quan đến sự kiện tử vong/ thương tật toàn bộ vĩnh viễn như sau:
  • Bệnh đặc biệt /bệnh có sẵn : 365 ngày
  • Bệnh thông thường : 180 ngày

NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý

  • Không chi trả điều trị Đông Y, Y học cổ truyền, lao các loại, viêm gan các loại
  • Không chi trả chết ko rõ nguyên nhân.
  • Không chi trả chi phí phẫu thuật dây chằng năm đầu do mọi nguyên nhân, bất kể tai nạn hay phẫu thuật
  • Hút thai gây mê và các loại nội soi trong ngày thanh toán theo quyền lợi ngoại trú
  • Không chi trả mọi xét nghiệm cúm, sốt có kết quả bình thường
  • Không chi trả các chi phí liên quan đến tai nạn xảy ra trước ngày hiệu lực của hợp đồng

Phẫu thuật không bao gồm thủ thuật, và tiểu phẫu, không chi trả các dụng cụ phẫu thuật/điều trị trong danh sách đính kèm

Quyền lợi bảo hiểm

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Đơn vị VNĐ

Chương trình Family Bronze
Điều kiện A – Chết /thương tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh 100.000.000 người - tối đa 400.000.000
Điều kiện B – Chết/ thương tật vĩnh viễn do tai nạn 100.000.000 người - tối đa 400.000.000
Điều kiện C – Chi phí y tế do tai nạn 40.000.000/năm
Điều kiện D – Nằm viện phẫu thuật do ốm bệnh 100.000.000/năm
1. Nội trú 50.000.000/năm
+ Tiền phòng (chúng/riêng) Trả chi phí thực tế tối đa 1.000.000/ngày/người
+ Phòng chăm sóc đặc biệt
+ Phòng cấp cứu
+ Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện.
(Áp dụng cho cả chi phí điều trị trong ngày).
2. Phẫu thuật 50.000.000/năm
+ Phẫu thuật do ốm bệnh Trả chi phí thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm.
+ Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng.
(Không trả chi phí mua bộ phận ghép).
3. Các quyền lợi khác (bao gồm trong phần 1)  
a. Chi phí trước khi nhâp viện (30 ngày trước khi nhập viện). 2.500.000/năm
b. Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày kể từ ngày xuất viện). 2.500.000/năm
c. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm). 2.500.000/năm
d. Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/ năm). 25.000/người/ngày
e. Phục hồi chức năng 5.000.000/năm
f. Dịch vụ xe cứu thương Tối đa đến STBH
(Chi phí Taxi 200.000/người/năm)
g. Chi phí mai táng 4.000,000/năm
Điều kiện E - Điều trị ngoại trú do ốm bệnh  
Giới hạn/năm và theo các giới hạn phụ như sau 7.500.000/năm
1.Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chuẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm. 750.000/lần khám/người - tối đa 10 lần/gia đình/ năm
2. Điều trị răng bao gồm:  
- Khám, chụp X.Q; Không bảo hiểm
- Viêm nướu (lợi), nha chu;
- Trám răng bằng chất liệu thông thường như
- Amalgam, composite, fuji
- Điều trị tuỷ răng;
- Cạo vôi răng (lấy cao răng);
- Nhổ răng bệnh lí (bao gồm tiểu phẫu).
3. Điều trị bằng các phương pháp vật lí trị liệu (không phải là phương pháp mát-xa hay cải thiện dáng đi) 75.000/ngày/người, tối đa 60 ngày /năm

Điều kiện F - Thai sản

(Không bảo hiểm cho chi phí khám thai định kỳ).

Đồng chi trả 15% viện tư nhân và quốc tế
Hạn mức 10.000.000/năm
a) Biến chứng thai sản Trả chi phí thực tế tối đa đến STBH thai sản
b) Sinh mổ **Chi trả chi phí tiền khám, các xét nghiệm lần cuối cùng trước sinh, chi phí nội trú và các chi phí liên quan
c) Sinh thường
Điều kiện G: Hỗ trợ học vấn trong trường hợp Cha/mẹ tử vong (1lần/thời hạn Bảo hiểm) 2.500.000/lần/suốt thời hạn bảo hiểm
Phí bảo hiểm

Biểu phí chương trình Family Bronze Bảo hiểm sức khỏe Gia đình - FAMILY SHIELD: 

10.400.000/gia đình

 


Thông tin sản phẩm do các thành viên cung cấp

TƯ VẤN BẢO HIỂM SỨC KHỎE



Nhận xét

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất

   Các sản phẩm liên quan

Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
800 triệu
phí bảo hiểm
7 triệu - 30.3 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
40 triệu
Nha khoa
15 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
600 triệu
phí bảo hiểm
5,8 triệu - 24,7 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
300 triệu
Nha khoa
10 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
400 triệu
phí bảo hiểm
4,1 triệu - 21,2 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
200 triệu
Nha khoa
10 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
350 triệu
phí bảo hiểm
3,3 triệu - 17 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
160 triệu
Nha khoa
6 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
250 triệu
phí bảo hiểm
2,9 triệu - 16,2 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
120 triệu
Nha khoa
6 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
150 triệu
Ngoại trú
80 triệu
Nha khoa
5 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
phí bảo hiểm
1,9 triệu - 13,6 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
9669