TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

UIC CARE – Bảo hiểm tai nạn và chăm sóc sức khỏe 2

Thông tin sản phẩm
Quyền lợi bảo hiểm
Phí bảo hiểm
Đăng ký tư vấn
Thông tin sản phẩm

Bảo hiểm tai nạn & chăm sóc sức khỏe - UIC CARE

ĐIÊÙ KIỆN THAM GIA

  • Từ 60 ngày tuổi đến 60 tuổi (tái tục đến 70 tuổi với điều kiện là tái tục từ 60 tuổi với UIC)
  • Không bị các bệnh lý về tâm thần, bệnh phong, ung thư, hội chứng DOWN
  • Không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
  • Không trong thời gian điều trị bệnh/ thương tật/ trong thời gian nằm viện
  • Trẻ em dưới 18 tuổi phải tham gia cùng bố mẹ, trên 18 tuổi được tham gia độc lập

THỜI GIAN CHỜ

Hạng mục Ngày
Chi phí y tế bệnh có sẵn 365
Chi phí y tế bệnh đặc biệt 365
Tử vong do bệnh 365
Bệnh thông thường 30

NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý

  • Không chi trả điều trị Đông Y, Y học cổ truyền, lao các loại, viêm gan các loại
  • Không chi trả chết ko rõ nguyên nhân.
  • Không chi trả chi phí phẫu thuật dây chằng năm đầu do mọi nguyên nhân, bất kể tai nạn hay phẫu thuật
  • Hút thai gây mê và các loại nội soi trong ngày thanh toán theo quyền lợi ngoại trú
  • Không chi trả mọi xét nghiệm cúm, sốt có kết quả bình thường
  • Không chi trả các chi phí liên quan đến tai nạn xảy ra trước ngày hiệu lực của hợp đồng
  • Phẫu thuật không bao gồm thủ thuật, và tiểu phẫu, không chi trả các dụng cụ phẫu thuật/điều trị trong danh sách đính kèm
  • Đồng bảo hiểm 20/80 với trẻ em dưới 6 tuổi khi NDBH

-  Đồng bảo hiểm dựa trên tuổi vào thời điểm tham gia, áp dụng đến hết đơn

-  Nguyên tắc đồng bảo hiểm: đồng bảo hiểm áp dụng trên giới hạn chi trả

Đồng chi trả là số tiền theo tỷ lệ mà Công ty bảo hiểm, Người được bảo hiểm cùng chi trả khi phát sinh chi phí thuộc phạm vi bảo hiểm của Quy tắc bảo hiểm. Đồng chi trả được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền chi phí phát sinh thuộc phạm vi bảo hiểm hoặc trên các mức giới hạn phụ của quyền lợi ngoại trú (hoặc nội trú)  tùy theo mức nào thấp hơn thì được áp dụng. Giới hạn chi phí được bảo hiểm sau khi đồng chi trả tối đa bằng giới hạn của mục quyền lợi trong Bảng quyền lợi bảo hiểm.

Quyền lợi bảo hiểm

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Đơn vị VNĐ

Chương trình Chương trình 2
QUYỀN LỢI CHÍNH Các giới hạn được hiểu là : giới hạn/người/năm
ĐK A - Chết & thương tật vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật 200.000.000
ĐK B - Chết & thương tật vĩnh viễn do tai nạn 200.000.000
ĐK C - Chi phí y tế do Tai nạn
(Không chi trả chi phí vật lý trị liệu do tai nạn, chỉ cover chi phí điều trị)
200.000.000
- Số tiền Bảo hiểm/Sự cố 50.000.000
- Chi phí xe cứu thương: chỉ áp dụng trong trường hợp nguy kịch đến tính mạng tối đa STBH/sự cố
ĐK D - Phẫu thuật / nằm viện do bệnh 150.000.000
Các giới hạn phụ của Nằm viện/ phẫu thuật do bệnh như sau:  
1. Nằm viện 75.000.000
- Tiền phòng (giới hạn tại phòng/giường tiêu chuẩn giá thấp nhất bệnh viện) 7.500.000/ngày
- Phòng chăm sóc đặc biệt
- Phòng cấp cứu
- Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện
2. Phẫu thuật (không bao gồm tiểu phẫu & thủ thuật...) 75.000.000
- Ốm bệnh
- Cấy ghép nội tạng
3. Các quyền lợi khác :  
a. Chi phí trước khi nhập viện (30 ngày trước khi nhập viện) 7.500.000/năm
b. Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày từ khi xuất viện) 7.500.000/năm
c. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm), áp dụng cho đợt nằm viện dài hơn 10 ngày 7.500.000/năm
d. Trợ cấp tại bệnh viện công (không áp dụng cho khoa tự nguyện, khoa quốc tế dịch vụ và khám chưa bệnh theo yêu cầu) Nằm viện : 200.000/ngày tối đa 60 ngày/năm
Phẫu thuât: 1.000.000/ca
e. Dịch vụ xe cứu thương (loại trừ bằng đường hàng không và taxi), chỉ áp dụng trong trường hợp nguy kịch tính mạng Tối đa đến STBH
f. Chi phí mai táng 2.000.000
QUYỀN LỢI KHÁC Quyền lợi này tích hợp/không tách biệt với quyền lợi chính.
Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật 15.000.000
1. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo đơn của bác sĩ, chi phí xét nghiệm, chụp XQ, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi BH 2.500.000/lần khám, tối đa 10 lần khám /năm
2. Vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự do bác sĩ chỉ định và phải thực hiện tại bệnh viện 75.000/ngày - tối đa 60 ngày/năm
3/ QUYỀN LỢI LỰA CHỌN Người được bảo hiểm, có quyền lựa chọn tham gia nếu thỏa mãn được điều kiện của quyền lợi này

Bảo hiểm Thai sản

Điều kiện tham gia:® Nữ trong độ tuổi sinh đẻ - tuổi từ 19-45 

® Chỉ áp dụng cho người được bảo hiểm đã tham gia quyền lợi thai sản theo bất kì các sản phẩm khác của UIC từ (các) năm trước và Số tiền Bảo hiểm của Quyền lợi Thai sản năm nay không được lớn hơn Số tiền Bảo hiểm của Quyền lợi Thai sản đã tham gia

Chương trình 1 2 3
Giới hạn /người/năm 30.000.000 20.000.000 10.000.000
Giới hạn chi phí sinh thường (áp dụng theo ngày) 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Giới hạn sinh mổ và/hoặc biễn chứng thai sản có phát sinh phẫu thuật (loại trừ tiểu phẫu, thủ thuật) 30.000.000 20.000.000 10.000.000
Chi phí trước khi nhập viện (trả chi phí 01 lần cuối cùng trước ngày nhập viện) 1.500.000 1.000.000 500.000
Lưu ý về thời gian chờ Miễn thời gian chờ của quyền lợi thai sản cho phần hạn mức bằng với hạn mức quyền lợi thai sản đã tham gia từ (các) năm trước
Phí bảo hiểm

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM

Đơn vị tính VNĐ

QUYỀN LỢI CHÍNH & QUYỀN LỢI KHÁC
ĐỘ TUỔI THAM GIA CARE-2
Phí từ 60 ngày tuổi - 6 tuổi 10.846.000
Phí từ 6tuổi - 60 tuổi 9.350.000
Phí từ 60 tuổi - 65 tuổi (áp dụng cho khách tái tục liên tục với UIC) 9.724.000
Phí từ 65 tuổi - 70 tuổi (áp dụng cho khách tái tục liên tục với UIC) 11.968.000
(*) Quyền lợi của con phải bằng hoặc hẹp hơn quyền lợi cha và /hoặc mẹ
QUYỀN LỢI LỰA CHỌN : BẢO HIỂM THAI SẢN
ĐỘ TUỔI THAM GIA 1 2 3
Phí bảo hiểm 6.000.000 4.000.000 2.000.000

BẢNG TỶ LỆ CHIẾT KHẤU NHÓM

Số lượng người tham gia bảo hiểm Tỷ lệ giảm phí
Từ 1 người - 50 người 0%
Từ 51 người - 100 người 10%
Trên 100 20%

HƯỚNG DẪN TÁI TỤC VÀ CHUYỂN ĐỔI SẢN PHẨM

UIC hỗ trợ người được bảo hiểm, vào thời điểm tái tục, chuyển đổi từ các sản phẩm bảo hiểm khác của UIC sang sản phẩm này và miễn toàn bộ thời gian chờ theo nguyên tắc như sau:

Tỷ lệ bồi thường Phương thức tái tục/chuyển đổi 
Dưới 45% Người được bảo hiểm có quyền lựa chọn tất cả các chương trình từ CARE-1 đến CARE-6
Trên 45%

Người được bảo hiểm được chọn từ các chương trình từ CARE-1 đến CARE-6 Mức phí chương trình tham gia năm nay=Mức phí từ các chương trình từ CARE-1 đến CARE-6 + mức giảm phí hoặc – mức tăng phí 

Ví dụ: Năm trước, khách hàng tham gia một sản phẩm khác của UIC với mức phí 8.000.000 VND và tỷ lệ tổn thất cao, năm nay UIC quyết định tăng phí 20%. Vậy khách hàng sẽ được tham gia chương trình với mức phí không vượt quá 6.400.000 (8.000.000 x 80%)

 

 


Thông tin sản phẩm do các thành viên cung cấp

TƯ VẤN BẢO HIỂM SỨC KHỎE



Nhận xét

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất

   Các sản phẩm liên quan

Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
800 triệu
phí bảo hiểm
7 triệu - 30.3 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
40 triệu
Nha khoa
15 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
600 triệu
phí bảo hiểm
5,8 triệu - 24,7 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
300 triệu
Nha khoa
10 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
400 triệu
phí bảo hiểm
4,1 triệu - 21,2 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
200 triệu
Nha khoa
10 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
350 triệu
phí bảo hiểm
3,3 triệu - 17 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
160 triệu
Nha khoa
6 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
250 triệu
phí bảo hiểm
2,9 triệu - 16,2 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
Ngoại trú
120 triệu
Nha khoa
6 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm chính
Nội trú
150 triệu
Ngoại trú
80 triệu
Nha khoa
5 triệu
Thai sản
10 triệu
Sinh mạng cá nhân
200 triệu
Tai nạn cá nhân
200 triệu
phí bảo hiểm
1,9 triệu - 13,6 triệu
Quyền lợi
bảo hiểm bổ trợ
9669