TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn
vita

Biểu phí thẻ tín dụng OCB bạn cần biết

0 Kiến thức thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng hiện nay được nhiều khách hàng lựa chọn và sử dụng nhờ ưu điểm nổi bật đến từ nhiều tiện ích và ưu đãi hấp dẫn. Để sử dụng thẻ tín dụng một cách tốt nhất bạn cần nắm rõ các loại phí khi thực hiện phát hành cũng như thực hiện các giao dịch.
    Mục lục [

    Ẩn

    ]

Phí phát hành thẻ

OCB áp dụng biểu phí phát hành với các hình thức phát hành như sau:

  • Thẻ cấp mới: Miễn phí
  • Thẻ hết hạn (gia hạn): Miễn phí
  • Phí cấp lại thẻ:
    • Thẻ Chuẩn: 100.000 VND
    • Thẻ Vàng: 150.000 VND
    • Thẻ Platinum: 200.000 VND
    • Thẻ Passport Platinum: 200.000 VND
    • Thẻ OCB Priority: 200.000 VND
    • Thẻ liên kết OCB - Jetstar: 200.00 VND
    • Thẻ liên kết OCB - TTC: 200.000 VND
    • Thẻ liên kết OCB - EVN: 150.000 VND
    • Thẻ tín dụng nội địa Cash Card: 50.000 VND
  • Phí thay đổi loại thẻ (hạng thẻ):
    • Thẻ Chuẩn, Vàng, Platinum, thẻ liên kết OCB - EVN: 100.000 VND.
    • Thẻ OCB Priority, thẻ liên kết OCB - Jetstar, liên kết OCB - TTC, thẻ tín dụng nội địa Cash Card: Không áp dụng.

Biểu phí thẻ tín dụng OCB

Biểu phí thẻ tín dụng OCB

Phí thường niên

Phí thường niên được áp dụng với 2 loại thẻ chính và thẻ phụ tương ứng với các hạng thẻ cụ thể như sau:

  • Đối với hạng thẻ Chuẩn, Vàng, Platinum được áp dụng miễn phí thường niên với cả 2 loại thẻ chính và phụ.
  • Thẻ Passport Platinum: Thẻ chính và phụ được miễn phí năm đầu, từ năm thứ hai mất phí là 300.000 VND
  • Thẻ liên kết OCB - EVN: Thẻ chính và phụ được miễn phí năm đầu, từ năm thứ hai mất phí là 200.000 VND.
  • Thẻ tín dụng nội địa Cash Card: Thẻ chính và phụ được miễn phí năm đầu, từ năm thứ hai mất phí là 100.000 VND.
  • Thẻ OCB Priority:
    • Thẻ chính: Miễn phí năm đầu. Từ năm thứ hai: 990.000 VND
    • Thẻ phụ: Miễn phí năm đầu. Từ năm thứ hai: 495.000 VND
  • Thẻ liên kết OCB - Jetstar, TTC:
    • Thẻ chính: Jetstar - miễn phí năm đầu. Từ năm thứ hai: 499.000 VND, TTC - miễn phí năm đầu. Từ năm thứ hai: 300.000 VND
    • Thẻ phụ: Không phát hành thẻ

Phí thường niên thẻ tín dụng OCB

Phí thường niên thẻ tín dụng OCB

Phí giao dịch bằng ATM

Phí rút tiền: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND.

  • Đối với thẻ tín dụng nội địa Cash Card: Miễn phí khi giao dịch trong hệ thống, ngoài hệ thống: 3.300 VND.

Truy vấn số dư: Miễn phí

Phí đổi PIN/Truy vấn số dư/in liệt kê 5 giao dịch gần nhất ngoài hệ thống: Miễn phí

Đối với thẻ tín dụng nội địa Cash Card: 550 VND

Phí giao dịch bằng máy POS

Trong hệ thống: Miễn phí đổi PIN

Ngoài hệ thống:

  • Phí rút tiền: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
  • Phí thanh toán hàng hóa dịch vụ: Miễn phí

Lưu ý: Không áp dụng đối với thẻ tín dụng nội địa Cash Card.

Phí giao dịch bằng máy Post

Phí giao dịch bằng máy Post

Phí chậm thanh toán thẻ

OCB áp dụng phí phạt trả chậm cho tất cả các hạng thẻ là: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VND.

Phí vượt hạn mức

OCB không áp dụng phí vượt hạn mực với hầu hết các hạng thẻ. Chỉ áp dụng duy nhất với thẻ Priority là: 100.000 VND.

Phí chuyển đổi giao dịch ngoại tệ

Phí chuyển đổi ngoại tệ đối với các thẻ Chuẩn, Vàng, Platinum, Priority, thẻ liên kết OCB - Jetstar, thẻ liên kết OCB - TTC, thẻ liên kết OCB - EVN: 2,95%.

Đối với thẻ Passport Platinum: Miễn phí

Thẻ tín dụng nội địa Cash Card: Không áp dụng.

Phí chuyển đổi giao dịch ngoại tệ

Phí chuyển đổi giao dịch ngoại tệ

Lãi suất

Thẻ tín dụng OCB có mức lãi suất như sau:

  • Đối với thẻ Vàng, Chuẩn, Platinum mức lãi suất được áp dụng với đối tượng cầm cố sổ tiết kiệm là 17%/năm và với các đối tượng khác là 30%/năm.
  • Thẻ Passport Platinum và thẻ liên kết OCB - EVN: 30%/năm.
    Đối với thẻ Priority:
    • Hạng Silver: 26%/năm.
    • Hạng Gold: 24%/năm.
    • Hạng Diamond: 20%/năm.
    • Hạng Diamond Elite: 18%/năm.
  • Đối với thẻ liên kết OCB - Jetstar, TTC, thẻ tín dụng nội địa Cash Card:
    • Đối tượng cầm cố sổ tiết kiệm: 17%/năm
    • Đối tượng khác: 30%/năm.

Lưu ý:

  • Mức lãi suất không áp dụng nếu không có khoản tiền mặt nào được ứng trước và toàn bộ số dư trên tài khoản được thanh toán trước ngày đáo hạn mỗi tháng.
  • Lãi suất có thể thay đổi cho phù hợp với các quy định của Nhà nước.

Bạn có thể tìm hiểu cách tính lãi thẻ tín dụng OCB để hiểu chi tiết hơn.

Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm các chi phí thẻ tín dụng chi tiết tại đây.

Biểu phí thẻ tín dụng OCB giúp bạn nắm rõ các chi phí, lãi suất khi sử dụng và giao dịch thẻ một cách tốt nhất. Hy vọng qua bài viết sẽ đem lại thông tin hữu ích cho bạn đọc.

TƯ VẤN Thẻ tín dụng

Đánh giá bài viết
Biểu phí thẻ tín dụng OCB bạn cần biết
5 1

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất
9669