TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Danh sách ký hiệu tiền tệ của các đồng tiền đang lưu hành trên thế giới

Phan Thị Linh Chi 0 Tiền tệ

Nhận biết ký hiệu tiền tệ là cách giúp bạn hiểu được các loại tiền tệ đang được lưu hành trên thế giới. Qua đó thuận tiện khi thực hiện các giao dịch có sử dụng ngoại tệ.
    Mục lục [

    Ẩn

    ]

Ký hiệu tiền tệ là gì?

Ký hiệu tiền tệ hay biểu tượng tiền tệ là biểu tượng hình ảnh của tên các đồng tiền. Ký hiệu tiền tệ thường được dùng để viết nhanh (tốc ký) tên của đồng tiền, đặc biệt là khi bạn viết số tiền. Khi nhìn vào ký hiệu tiền tệ, bạn sẽ biết được đó là đồng tiền của nước nào. 

Thông thường ký hiệu tiền tệ bao gồm ký tự đầu của tên loại tiền đó, được thay đổi nhỏ về mặt hình thức như nối dính ký tự lại với nhau hoặc thêm nét gạch ngang hay sổ dọc. 

Hiện nay cùng với mã ISO 4217, ký hiệu tiền tệ được dùng để ký hiệu cho tên của các đồng tiền đang lưu hành trên thế giới. 

Ký hiệu tiền tệ là gì

Ký hiệu tiền tệ là biểu tượng hình ảnh của tên các đồng tiền

Nguồn gốc thiết kế của các ký hiệu tiền tệ

Mỗi một ký hiệu tiền tệ sẽ có nguồn gốc thiết kế khác nhau, tùy vào từng quốc gia. Chẳng hạn:

  • Biểu tượng tiền tệ $ có nguồn gốc từ ký hiệu đồng đô la Tây Ban Nha.
  • Biểu tượng £ của đồng Bảng bắt nguồn từ chữ L, nghĩa là libra - đơn vị đo khối lượng cơ bản của Đế quốc La Mã. 
  • Biểu tượng ₹ của đồng rupee Ấn Độ là sự kết hợp giữa ký tự Latinh với ký tự Devanagari.

Danh sách ký hiệu tiền tệ của các đồng tiền đang lưu hành hiện nay

Bảng sau đây sẽ cập nhật danh sách ký hiệu tiền tệ của các đồng tiền đang được lưu hành hiện nay trên thế giới. Các bạn có thể tham khảo để chủ động và nhận biết nhanh các loại tiền tệ khi thực hiện các giao dịch mua - bán bằng ngoại tệ, ngoài đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là "VND”)

 Quốc gia và vùng lãnh thổ Tiền tệ  Ký hiệu tiền tệ   Mã tiền tệ ISO 4217
 Abkhazia   Abkhazian apsar  None  None
 Ruble Nga  р.  RUB
  Afghanistan  Afghani  ؋  AFN
 Akrotiri và Dhekelia  Euro  €  EUR
 Albania  Lek Albania  L  ALL
 Alderney    Bảng Alderney  £  None
 Bảng Anh  £  GBP
 Bảng Guernsey  £  GGP
 Algérie  Dinar Algérie   د.ج  DZD
  Andorra  Euro  €  EUR
 Angola  Kwanza Angola  Kz  AOA
 Anguilla  Dollar Đông Caribbea  $  XCD
 Antigua and Barbuda  Dollar Đông Caribbea  $  XCD
 Argentina Peso Argentina   $  ARS
  Armenia  Dram Armenia  ֏  AMD
 Aruba  Florin Aruba  ƒ  AWG
 Quần đảo Ascension   Bảng Ascension  £  None
 Bảng Saint Helena  £  SHP
  Australia  Dollar Úc  $  AUD
 Áo  Euro   €  EUR
 Bahamas  Bahamian Dollar $  BSD
 Bahrain  Dinar Bahrain  .ب  BHD
 Bangladesh  Bangladeshi Taka   ৳  BDT
Barbados  Barbadian Dollar   $  BBD
 Belarus  Ruble Belarus  Br  BYR
 Bỉ   Euro  €  EUR
 Belize  Belize Dollar  $  BZD
 Benin   CFA Franc Tây Phi  Fr   XOF
 Bermuda  Bermudian Dollar  $  BMD
 Bhutan   Ngultrum Bhutan  Nu.  BTN
 Rupee Ấn Độ  ₹  INR
  Bolivia  Boliviano Bolivia  Bs.  BOB
 Bonaire  Dollar Mỹ  $  USD
 Bosnia và Herzegovina  Mark Bosnia và Herzegovina  KM or КМ  BAM
 Botswana  Pula Botswana  P  BWP
 Brazil  Real Brazil  R$  BRL
 British Indian Ocean Territory  Dollar Mỹ  $  USD
 Quần đảo Virgin thuộc Anh   dollar Quần đảo Virgin thuộc Anh  $  None
 dollar Mỹ  $  USD
 Brunei   dollar Brunei  $  BND
 dollar Singapore  $  SGD
  Bulgaria  lev Bulgaria  лв  BGN
 Burkina Faso  CFA franc Tây Phi  Fr  XOF
 Myanmar  kyat Myanmar  Ks  MMK
 Burundi  franc Burundi  Fr  BIF
 Campuchia  riel Campuchia  ៛  KHR
 Cameroon  CFA franc Trung Phi  Fr  XAF
 Canada  dollar Canada  $  CAD
 Cape Verde  escudo Cape Verde  Esc or $  CVE
 Quần đảo Cayman  dollar Quần đảo Cayman  $ KYD 
 Cộng hòa Trung Phi  CFA franc Trung Phi  Fr  XAF
  Chad  CFA franc Trung Phi  Fr   XAF
 Chile  peso Chile  $  CLP
 Trung Quốc  Nhân dân tệ  ¥ or 元  CNY
 Quần đảo Cocos (Keeling)  dollar Úc  $  AUD
 Colombia  peso Colombia  $  COP
 Comoros  franc Comoros  Fr  KMF
 Cộng hòa Dân chủ Congo  Congolese franc  Fr  CDF
  Cộng hòa Congo  CFA franc Trung Phi  Fr  XAF
 Quần đảo Cook   dollar New Zealand  $  NZD
 Dollar Quần đảo Cook  $  None
 Costa Rica  colón Costa Rica  ₡  CRC
 Côte d'Ivoire  CFA franc Tây Phi  Fr  XOF
 Croatia  kuna Croatia  kn  HRK
 Cuba    peso Cuba  $  CUC
 peso Cuba  $  CUP
 Curaçao  Netherlands Antillean guilder  ƒ  ANG
 Síp  Euro  €  EUR
Séc  koruna Séc  Kč  CZK
 Đan Mạch  krone Đan Mạch  kr  DKK
 Djibouti  franc Djibouti  Fr  DJF
 Dominica  Dollar Đông Caribbea  $ XCD
 Cộng hòa Dominicana   peso Dominicana  $  DOP
 Đông Timor  dollar Mỹ  $  USD
 Ecuador dollar Mỹ $ USD
 Ai Cập  Bảng Ai Cập  £ or ج.م  EGP
 El Salvador   colón El Salvador  ₡  SVC
 dollar Mỹ  $  USD
 Guinea Xích Đạo  CFA franc Trung Phi  Fr  XAF
 Eritrea  nakfa Eritrea  Nfk  ERN
 Estonia  Euro  €  EUR
  Ethiopia  birr Ethiopia  Br  ETB
 Quần đảo Falkland  Bảng Quần đảo Falkland  £  FKP
 Quần đảo Faroe   krone Đan Mạch  kr  DKK
 króna Quần đảo Faroe  kr  None
 Fiji  dollar Fiji  $  FJD
 Phần Lan  Euro  €  EUR
 Pháp  Euro  €  EUR
 Polynesia thuộc Pháp   franc Thái Bình Dương   Fr  XPF
 Gabon   CFA franc Trung Phi  Fr  XAF
 Gambia  dalasi Gambia  D  GMD
 Gruzia   lari Gruzia  ლ  GEL
 Đức  Euro  €   EUR
 Ghana  cedi Ghana  ₵  GHS
 Gibraltar  Bảng Gibraltar  £  GIP
 Hy Lạp   Euro  €   EUR
 Grenada  Dollar Đông Caribbea  $  XCD
 Guatemala  quetzal Guatemala  Q  GTQ
 Guernsey   British pound  £  GBP
 Bảng Guernsey  £  None
  Guinea  franc Guinea  Fr  GNF
 Guinea-Bissau  CFA franc Tây Phi  Fr  XOF
 Guyana  dollar Guyana  $  GYD
 Haiti  gourde Haiti  G  HTG
 Honduras  lempira Honduras  L  HNL
 Hồng Kông  dollar Hồng Kông  $  HKD
 Hungary  forint Hungary  Ft  HUF
 Iceland  króna Iceland  kr  ISK
 Ấn Độ  rupee Ấn Độ  ₹  INR
 Indonesia  rupiah Indonesia  Rp  IDR
 Iran  rial Iran  ﷼  IRR
 Iraq  dinar Iraq  ع.د  IQD
 Ireland  Euro  €  EUR
 Đảo Man   British pound  £  GBP
 Bảng Đảo Man  £  IMP
 Israel  new shekel Israel  ₪  ILS
 Italy  Euro  €   EUR
 Jamaica  dollar Jamaica  $  JMD
 Nhật Bản  Yên Nhật  ¥  JPY
 Jersey   Bảng Anh  £  GBP
 Bảng Jersey  £  JEP
 Jordan  dinar Jordan  د.ا  JOD
 Kazakhstan   tenge Kazakhstan  ₸  KZT
 Kenya  shilling Kenya   Sh  KES
 Kiribati   dollar Úc  $  AUD
 dollar Kiribati  $  None
 CHDCND Triều Tiên   won Triều Tiên  ₩  KPW
 Hàn Quốc  won Hàn Quốc  ₩  KPW
 Kosovo  Euro  €  EUR
 Kuwait  dinar Kuwait  د.ك   KWD
 Kyrgyzstan  som Kyrgyzstan  лв  KGS
  Lào  kip Lào   ₭   LAK
 Latvia  Euro  €  EUR
 Lebanon  Bảng Lebanon   ل.ل   LBP
 Lesotho   loti Lesotho  L  LSL
 rand Nam Phi  R  ZAR
 Liberia  dollar Liberia  $  LRD
 Libya   dinar Libya  ل.د   LYD
 Liechtenstein  franc Thụy Sĩ  Fr  CHF
 Lithuania  Euro  €   EUR
 Luxembourg  Euro  €   EUR
 Macau  pataca Macao  P   MOP
 Cộng hòa Macedonia  denar Macedonia  ден MKD 
 Madagascar  ariary Madagascar  Ar  MGA
 Malawi   kwacha Malawi  MK  MWK
 Malaysia  ringgit Malaysia  RM  MYR
  Maldives  rufiyaa Maldives  .ރ  MVR
 Mali   CFA franc Tây Phi  Fr   XOF
  Malta  Euro  €  EUR
 Quần đảo Marshall  dollar Mỹ  $  USD
 Mauritania ouguiya Mauritania  UM  MRO
 Mauritius  rupee Mauritius  ₨  MUR
 México   peso Mexico  $  MXN
 Liên bang Micronesia   dollar Microneisa  $  None
 dollar Mỹ  $  USD
 Moldova  leu Moldova  L  MDL
 Monaco   Euro  €  EUR
 Mongolia  tögrög Mông Cổ  ₮  MNT
 Montenegro  Euro  €   EUR
 Montserrat  Dollar Đông Caribbea  $  XCD
 Maroc  dirham Maroc  د.م.  MAD
 Mozambique  metical Mozambique   MT  MZN
 Nagorno-Karabakh   dram Armenia  դր.  AMD
 dram Nagorno-Karabakh  դր.  None
 Namibia   dollar Namibia  $  NAD
 rand Nam Phi  R  ZAR
 Nauru    dollar Úc  $  AUD
 dollar Nauru  $  None
 Nepal  rupee Nepal  ₨  NPR
 Hà Lan Euro   €  EUR
 Nouvelle-Calédonie  franc Thái Bình Dương  Fr  XPF
 New Zealand  dollar New Zealand   $  NZD
 Nicaragua  córdoba Nicaragua   C$  NIO
 Niger   CFA franc Tây Phi  Fr  XOF
 Nigeria  naira Nigeria  ₦  NGN
 Niue   dollar New Zealand  $  NZD
 dollar Niue  $  None
 Na Uy krone Na Uy kr  NOK
 Oman  rial Oman  ر.ع.  OMR
 Pakistan  rupee Pakistan  ₨  PKR
 Palau   dollar Palau  $ None 
 dollar Mỹ  $  USD
 Paraguay  guaraní Paraguay  ₲  PYG

Bạn có thể cập nhật thêm ký hiệu tiền tệ của các quốc gia và vùng lãnh thổ khác tại đây.

Cách sử dụng ký hiệu tiền tệ của các nước

Khi viết số tiền, vị trí ký hiệu tiền tệ so với con số sẽ tùy thuộc mỗi loại tiền tệ khác nhau. Chẳng hạn:

  • Ký hiệu tiền tệ của nhiều đồng tiền của các nước nói tiếng Anh hay các nước Mỹ Latinh thường được viết trước con số. Ví dụ: US$10.99. 
  • Nhiều nước khác lại viết biểu tượng sau con số, ví dụ như 25.000đ. 
  • Một số trường hợp đặc biệt, ký hiệu tiền tệ lại được đặt ở vị trí dấu ngăn cách phần thập phân, ví dụ như đồng escudo Cabo Verde: 10$00.

Cách sử dụng ký hiệu tiền tệ

Ký hiệu tiền tệ của mỗi nước sẽ được viết theo cách khác nhau

Về dấu ngăn cách phần thập phân, mỗi nước có chuẩn riêng. Ví dụ:

  • Nước Mỹ viết $10.99
  • Các nước khối euro viết €20,00
  • Nước Anh viết £5·52 trên các thẻ ghi giá.

Nắm rõ ký hiệu tiền tệ của các đồng tiền trên thế giới là cách giúp bạn chủ động khi thực hiện các giao dịch. Hy vọng qua bài viết này bạn đã nhận biết được ký hiệu tiền tệ của các nước, từ đó thuận tiện khi đổi tiền tệ đi du lịch hay công tác nước ngoài, thực hiện các giao dịch khác liên quan. 

Đóng góp bài viết của bạn bằng cách gửi bài viết Tại Đây

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đánh giá bài viết
Danh sách ký hiệu tiền tệ của các đồng tiền đang lưu hành trên thế giới
0 0

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất