TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

1 EURO bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Dương Lan Phương & Nguyễn Thùy Dung 0 Tiền tệ

EURO là một trong những đồng tiền mạnh trên thế giới, được sử dụng rộng rãi. Vậy 1 EURO bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? cùng cập nhật tỷ giá mới nhất 04/12/2021 qua thông tin dưới đây.
    Mục lục [

    Ẩn

    ]

EURO (EUR) là một đồng tiền khá mạnh như USD, EURO là đơn vị tiền tệ của Liên minh tiền tệ châu Âu. Ra mắt chính thức vào ngày 1/1/1999, EURO được sử dụng rộng rãi vào ngày 1/1/2002 tại 18 nước thành viên của Liên minh châu Âu và tại 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh này.

EURO có hai loại tiền: Tiền EURO kim loại và tiền giấy EURO. Các đồng tiền kim loại có sự khác nhau ở phần mặt sau của đồng tiền. Tiền giấy có các mệnh giá: 5 EURO, 10 EURO, 50 EURO, 100 EURO, 200 EURO, 500 EURO.

1 EURO bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Hiện nay, nhu cầu giao lưu học hỏi, đi du học, du lịch tại các nước thuộc Liên minh châu Âu tăng lên đáng kể. Hơn thế nữa, mối quan hệ kinh tế thương mại, giao thương giữa nước ta với các nước trong khối EU ngày càng phát triển mạnh mẽ. Chính điều này đã thúc đẩy sự quan tâm của nhiều đối tượng khách hàng tới giá trị của đồng tiền EURO bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Theo cập nhật mới nhất ngày 04/12/2021 đồng EURO nhìn chung có chiều hướng đi lên so với những ngày gần đây với tỷ giá EURO/VND là:

1 EURO = 25.713,53 VND

Bảng sau mô tả chi tiết quy đổi các mệnh giá tiền EURO ra tiền Việt:

Tiền EURO (Đơn vị: EUR) Tiền Việt (Đơn vị: VND)
5
128.567,65 
10 257.135,3 
100 2.571.353 
500
12.856.765 

Bạn có thể sử dụng công cụ tính tỷ giá ngoại tệ TẠI ĐÂY để tính toán ngay được số tiền EURO mà bạn đang có tương ứng với bao nhiêu tiền VND hoặc ngược lại.

Bảng so sánh tỷ giá Đồng Euro tại các ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đồng Euro (€) mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
HSBC 25.183,00 25.299,00 26.094,00 26.094,00
Indovina 25.208,00 25.482,00 25.893,00  
MSB 25.490,00   26.534,00  
MBBank 25.216,00 25.343,00 26.470,00 26.470,00
ACB 25.499,00 25.602,00 26.098,00 26.098,00
Agribank 25.229,00 25.331,00 26.015,00  
Đông Á 25.500,00 25.610,00 25.950,00 25.940,00
BIDV 25.299,00 25.367,00 26.432,00  
Eximbank 25.461,00 25.537,00 25.985,00  
PVcomBank 25.316,00 25.063,00 26.444,00 26.444,00
Sacombank 25.591,00 25.691,00 26.155,00 26.005,00
SHB 25.545,00 25.545,00 25.965,00  
Vietcombank 25.103,64 25.357,22 26.487,38  
VietinBank 25.396,00 25.421,00 26.441,00  

Nhận xét: Tóm tắt tình hình tỷ giá Đồng Euro (EUR) trong nước hôm nay (04/12/2021) dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng ở trên, TheBank xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Nếu bạn muốn MUA ngoại tệ Đồng Euro (EUR) có thể chọn:

+ Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Euro với giá thấp nhất là: 1 EUR = 25.893,00 VND

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro với giá thấp nhất là: 1 EUR = 25.940,00 VND

Nếu bạn muốn BÁN ngoại tệ Đồng Euro (EUR) có thể chọn:

+ Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Euro với giá cao nhất là: 1 EUR =  25.591,00 VND

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Euro với giá cao nhất là: 1 EUR = 25.691,00 VND

Các yếu tố ảnh hưởng tới tỷ giá EURO/VND

1 đồng tiền EURO đổi ra được bao nhiêu tiền Việt Nam chính là tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền này. Mà tỷ giá hối đoái thì vốn không có một con số duy nhất áp dụng cho mọi thời điểm, mọi lúc, mọi hoàn cảnh. Nó phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là một số yếu tố ảnh hưởng tới tỷ giá EURO/VND.

  • Kỳ vọng của người dân: Kỳ vọng của người dân ảnh hưởng không hề nhỏ. Càng kỳ vọng lớn về giá đồng EURO tăng, người dân sẽ có nhu cầu mua tiền EURO nhiều. Nhu cầu tăng sẽ làm giá đồng EURO tăng và ngược lại.
  • Chênh lệch lạm phát:  Tỷ giá hối đoái dựa trên lý thuyết cân bằng sức mua. Do đó, khi có sự chênh lệch lạm phát ở nước ta và các nước trong khối Liên minh châu Âu thì tức là mức giá cả sẽ thay đổi. Vì vậy, tỷ giá sẽ biến động theo.
  • Các chính sách can thiệp từ nhà nước: Sự điều chỉnh tỷ giá do ngân hàng trung ương Nhà nước ban hành và chi phối. Vì vậy, sự quy đổi này cũng sẽ phụ thuộc vào những chính sách can thiệp từ nhà nước quy định.
  • Sự lớn mạnh hoặc suy yếu của nền kinh tế: Sự phát triển hay suy thoái của bất cứ nền kinh tế Việt Nam hay một trong các nước thuộc Liên minh châu Âu cũng ảnh hưởng tới tỷ giá hối đoái EURO/VND.
  • Chênh lệch tỷ lệ xuất khẩu và nhập khẩu: Tỷ lệ xuất xuất khẩu/nhập khẩu tăng cho thấy doanh thu từ hoạt động xuất khẩu sẽ tăng lên và sẽ tác động tăng giá đồng nội tệ. Ngược lại khi tỷ lệ xuất khẩu/nhập khẩu giảm xuống thì giá của đồng nội tệ sẽ thường có xu hướng giảm. 
  • Nợ công: Chỉ số xếp hạng nợ công có ảnh hưởng rất lớn tới tỷ giá hối đoái. Khi một quốc gia có nợ công quá lớn thì thường dẫn tới lạm phát và trở lên kém hấp dẫn trong mắt nhà đầu tư nước ngoài. Khi đó nhà đầu tư sẽ không muốn mua chứng khoán có mệnh giá bằng đồng tiền đó nữa, giá trị đồng nội tệ sẽ giảm.

Sự lớn mạnh hoặc suy yếu của nền kinh tế

Sự lớn mạnh hoặc suy yếu của nền kinh tế

Đổi tiền EURO ở đâu?

EURO là đồng tiền mạnh trên thế giới nên việc tìm đơn vị để đổi EURO là khá đơn giản như: Ngân hàng, sân bay hoặc các đơn vị được cấp phép thu đổi ngoại tệ.

Đổi ngoại tệ ở hệ thống ngân hàng được xem là hợp pháp nhất. Tuy nhiên, tỷ giá đồng Euro ở các ngân hàng thường chênh lệch khá cao, thủ tục đổi ngoại tệ ở các ngân hàng cũng rất phức tạp, thời gian giải quyết dài. Nhưng với tính hợp pháp, khi đổi không lo nhận phải tiền giả hay bị xử phạt hành chính và thuận tiện cho việc đi lại nên nhiều người vẫn tiến hành đổi tiền ở các ngân hàng như Vietcombank, Agribank và các ngân hàng thương mại khác.

Bạn nên tới chi nhánh/phòng giao dịch của các ngân hàng để đổi đồng EURO nhanh nhất. 

Ngoài ra bạn có thể đổi tiền EURO tại các tiệm vàng. Tuy nhiên, khi lựa chọn nơi đổi tiền EURO, bạn cần tới những địa chỉ có được giấy cấp phép thu đổi ngoại tệ để tránh nguy cơ thiệt hại tài chính.

Lưu ý khi mua bán ngoại tệ

1 Rupee to Vnđ - 1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Lưu ý khi đổi tiền EURO

Giá tiền EURO thể hiện ở tỷ giá mua vào và bán ra trên bảng niêm yết tỷ giá của Ngân hàng Nhà nước hoặc của các ngân hàng thương mại. Do đó để mua được đồng EURO với giá thấp nhất và bán ra với số tiền cao nhất bạn cần lưu ý những điều sau:

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá mua vào là số tiền mà bạn nhận được khi bán 1 EURO. Giả sử tỷ giá mua vào của EUR/VND = 26.740,27 thì có nghĩa là khi bạn bán 1 EUR bạn sẽ thu về số tiền là 26.740,27. Khi bạn bán 100 EUR thì số tiền bạn thu về sẽ là 2.740.270 VNĐ.

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá bán ra được hiểu là số tiền VNĐ bạn cần bỏ ra để thu về 1 EUR. Khi ngân hàng hoặc các tiệm vàng niêm yết tỷ giá bán ra của EUR/VND là 28.104,05 thì có nghĩa là để có được 1 EUR bạn sẽ phải bỏ ra 28.104,05 VNĐ. Khi muốn mua 100 EUR thì bạn sẽ phải trả số tiền là 28.104.050 VND.

Tỷ giá thường xuyên thay đổi

Tỷ giá EUR/VND chịu tác động của nhiều yếu tố từ kinh tế, đến chính trị, thương mại. Do đó tỷ giá EUR/VND thường xuyên thay đổi theo từng thời kỳ. Thậm chí tỷ giá EUR/VND mua vào, bán ra giữa các ngân hàng thương mại cũng sẽ có sự chênh lệch đôi chút. Vì vậy khi muốn mua hoặc bán EUR bạn nên khảo sát nhiều nơi và xem dự báo tỷ giá từ các chuyên gia.

100 tiền Campuchia đổi ra tiền Việt Nam

1 cent bằng bao nhiêu tiền Việt?

Qua những thông tin trình bày phía trên, các bạn sẽ có cái nhìn tổng quan hơn về việc quy đổi 1 EURO bao nhiêu tiền Việt Nam. Từ đó đưa ra cho mình những quyết định đúng đắn cho việc đổi tiền ngoại tệ EURO để phục vụ mục đích kinh doanh hoặc du lịch của mình.

Đóng góp bài viết của bạn bằng cách gửi bài viết Tại Đây

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đánh giá bài viết
1 EURO bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
5 5

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất