TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Ký hiệu các loại đất trong bản đồ địa chính đầy đủ nhất

Tuyết Thanh 0 Đầu tư

ONT, ODT, TSC, BHK... là ký hiệu của các loại đất được thể hiện trong bản độ địa chính, mảnh trích đo địa chính theo quy định hiện nay.
    Mục lục [

    Ẩn

    ]

Trong thời gian gần đây TheBank nhận được rất nhiều câu hỏi của độc giả như:

  • Ký hiệu đất DKV là gì?
  • Ký hiệu đất DSH là gì?
  • Ký hiệu ONT là loại đất gì?
  • Ký hiệu loại đất SKC là gì?
  • Ký hiệu loại đất LUC là gì?

Để thuận tiện cho quá trình tra cứu ký hiệu các loại đất, bài viết sẽ chia đất đai thành 3 nhóm đất như sau: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 25/2014/TT-BTNMT như sau:

Ký hiệu đất NST là gì?

Ký hiệu đất NST là gì?

Ký hiệu nhóm đất nông nghiệp

STT Loại đất
1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
3 Đất lúa nương LUN
4 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
5 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
6 Đất trồng cây lâu năm CLN
7 Đất rừng sản xuất RSX
8 Đất rừng phòng hộ RPH
9 Đất rừng đặc dụng RDD
10 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
11 Đất làm muối LMU
12 Đất nông nghiệp khác NKH

Ký hiệu đất MNC là gì?

Ký hiệu đất MNC là gì?

 

Ký hiệu nhóm đất phi nông nghiệp

STT Loại đất
1 Đất ở tại nông thôn ONT
2 Đất ở tại đô thị ODT
3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
4 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
5 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
6 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
7 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
8 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
9 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
10 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
11 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
12 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
13 Đất quốc phòng CQP
14 Đất an ninh CAN
15 Đất khu công nghiệp SKK
16 Đất khu chế xuất SKT
17 Đất cụm công nghiệp SKN
18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
19 Đất thương mại, dịch vụ TMD
20 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
21 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
22 Đất giao thông DGT
23 Đất thủy lợi DTL
24 Đất công trình năng lượng DNL
25 Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
26 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
27 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
28   DCH
29 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
30 Đất danh lam thắng cảnh DDL
31 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
32 Đất công trình công cộng khác DCK
33 Đất cơ sở tôn giáo TON
34 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
35 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
36 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
37 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
38 Đất phi nông nghiệp khác PNK

Ký hiệu BHK là đất gì?

Ký hiệu BHK là đất gì?

Ký hiệu nhóm đất chưa sử dụng

STT Loại đất
1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3 Núi đá không có rừng cây NCS

Như vậy, người dân có thể dựa vào bảng trên để ký hiệu loại đất theo Luật Đất đai năm 2013.

Đóng góp bài viết của bạn bằng cách gửi bài viết Tại Đây

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đánh giá bài viết
Ký hiệu các loại đất trong bản đồ địa chính đầy đủ nhất
5 1

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất