avatart

khach

icon

Cập nhập biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank mới nhất

Kiến thức thẻ tín dụng

- 04/12/2023

0

Kiến thức thẻ tín dụng

04/12/2023

0

Thẻ tín dụng Vietcombank là một trong những thẻ phổ biến trên thị trường hiện nay bởi mức độ uy tín của ngân hàng. Do đó nếu có ý định mở thẻ, bạn cần nắm rõ biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank mới nhất để có sự cân nhắc hợp lý.

Mục lục [Ẩn]

Thẻ tín dụng Vietcombank hiện là một trong những dòng thẻ có lượng lớn khách hàng sử dụng. Sở hữu tấm thẻ này trong tay, bạn sẽ dễ dàng mua sắm và thanh toán nhanh chóng. Thậm chí chủ thẻ còn có thể sở hữu một món đồ yêu thích khi chưa có đủ tiền mặt. Chưa kể, trước các nhu cầu tiền mặt cấp bách, chủ thẻ tín dụng Vietcombank có thể rút tiền mặt thông qua các cây ATM.

Trước khi mở thẻ tín dụng hoặc trong quá trình sử dụng, bạn cần nắm rõ về biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank để có sự tính toán, lựa chọn hợp lý. Với bài viết này chúng tôi sẽ cập nhật các thông tin mới nhất về biểu phí, lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank cũng như các lợi ích và ưu đãi mới nhất.

Biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank mới nhất

Được tích hợp nhiều ưu đãi vô cùng hấp dẫn như vậy nên Vietcombank áp dụng biểu phí cho thẻ tín dụng ở mức khá cao. Biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank bao gồm các chi phí về phát hành thẻ, phí duy trì thẻ thường niên, phí rút tiền…

Trong đó phí thường niên của thẻ tín dụng Vietcombank là loại phí đang được rất nhiều khách hàng quan tâm tới, loại phí này sẽ được thu hằng năm. Chỉ khi khách hàng duy trì đóng phí thường niên thẻ Vietcombank thì tài khoản thẻ của khách hàng sẽ được tiếp tục duy trì cũng như những lợi ích cho khách hàng sẽ được đảm bảo.

Biểu phí thường niên thẻ tín dụng Vietcombank hiện nay là khác nhau phù thuộc vào từng loại thẻ. Cùng cập nhật chi tiết dưới đây:

STT

Loại phí Mức phí
1





      
Phí thường niên
Thẻ TDQT Vietcombank Visa Signature

3.000.000 VND/thẻ/Năm

Thẻ TDQT Vietcombank Visa Platinum/Amex Cashplus/ Mastercard Word
  • Thẻ chính: 800.000 VND/thẻ/Năm
  • Thẻ phụ: 500.000 VND/thẻ/Năm
Thẻ TDQT Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express

- Thẻ chính:

  • Không mua thẻ GFC: 800.000 VND/thẻ
  • Mua thẻ GFC: 1.300.000 VND/thẻ

- Thẻ phụ:

  • Không mua thẻ GFC: 500.000 VND/thẻ
  • Mua thẻ GFC: 1.000.000 VND/thẻ
Thẻ TDQT Vietcombank American Express

Hạng vàng:

  • Thẻ chính: 400.000 VND/thẻ
  • Thẻ phụ: 200.000 VND/thẻ

Hạng chuẩn:

  • Thẻ chính: 200.000 VND/thẻ
  • Thẻ phụ: 100.000 VND/thẻ
Thẻ TDQT Vietcombank VietnamAirlines American Express

Hạng vàng: 400.000 VND/thẻ/Năm đối với thẻ chính, 200.000 VND/thẻ/năm đối với thẻ phụ

Hạng xanh: 200.000 VND/thẻ/Năm đối với thẻ chính, 100.000 VND/Thẻ/Năm đối với thẻ phụ

Các thẻ TDQT khác

Hạng Vàng:

  • Thẻ chính: 200.000 VND/thẻ
  • Thẻ phụ: 100.000 VND/thẻ

Hạng Chuẩn:

  • Thẻ chính: 100.000 VND/thẻ
  • Thẻ phụ: 50.000 VND/thẻ
2 Phí dịch vụ phát hành nhanh (không áp dụng cho các sản phẩm thẻ đồng thương hiệu và chưa bao gồm phí phát hành/phát hành lại/gia hạn thẻ), chỉ áp dụng cho địa bàn Hà Nội, Hồ Chí Minh

50.000 VND/thẻ

3 Phí chuyển đổi ngoại tệ 2,5% giá trị giao dịch
4 Phí thay đổi hạn mức tín dụng 50.000 VND/lần/thẻ (miễn phí cho các thẻ Visa Signature, Visa Platinum, Amex Platinum, Amex Cashplus, Mastercard World)
5 Phí xác nhận hạn mức tín dụng 50.000 VND/lần/thẻ
Thẻ Visa Platinum, Amex Platinum Miễn phí
Các thẻ khác 50.000 VND/lần/thẻ
6 Phí thay đổi hình thức bảo đảm 50.000 VND/lần/thẻ (miễn phí cho thẻ Vietcombank Viettravel Visa)
7

Phí vượt hạn mức tín dụng:

  • Vượt hạn mức từ 01 đến 05 ngày
  • Vượt hạn mức từ 06 đến 15 ngày
  • Vượt hạn mức từ ngày 16 trở đi
  • 8%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
  • 10%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
  • 15%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
8 Phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu (không quy định với thẻ Visa Signature, Visa Platinum, Amex Platinum, Amex Cashplus và Mastercard Word) 3% số tiền thanh toán tối thiểu chưa thanh toán. Tối thiểu 50.000 VND
9 Lãi suất cho vay Thay đổi theo thông báo của Ngân hàng trong từng thời kỳ
10 Phí phát hành lại thẻ/thay thế/đổi lại thẻ (theo yêu cầu của chủ thẻ) 45.454 VND/lần/thẻ
11 Phí đòi bồi hoàn Miễn phí đối với thẻ Vietcombank Viettravel Visa, đối với các thẻ tín dụng khác áp dụng mức phí là 72.727 VND/giao dịch
12

Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc

  • Thẻ Vietcombank Viettravel Visa
  • Các thẻ khác
  • Miễn phí
  • 181.818 VND/thẻ/lần
13 Phí rút tiền mặt 3,64% doanh số rút tiền (Tối thiểu 45.454 VND/giao dịch)
14 Phí cung cấp bản sao hóa đơn giao dịch:

  • Tại ĐVCNT của Vietcombank.
  • Tại ĐVCNT không thuộc Vietcombank.
  • 18.181 VND/hóa đơn
  • 72.727 VND/hóa đơn
15 Phí cấp lại PIN (miễn phí với thẻ Vietcombank Viettravel Visa) Miễn phí đối với thẻ Vietcombank Viettravel Visa, đối với các thẻ tín dụng khác áp dụng mức phí là 27.272 VND/lần/thẻ
16 Phí thay thế thẻ khẩn cấp tại nước ngoài (chưa bao gồm chi phí gửi thẻ, chỉ áp dụng đối với thẻ TDQT Vietcombank American Express và Vietcombank Vietnam Airlines American Express) 90.909 VND/lần/thẻ
17 Phí ứng tiền mặt khẩn cấp tại nước ngoài (chưa bao gồm phí rút tiền mặt, chỉ áp dụng đối với thẻ TDQT Vietcombank American Express và Vietcombank VietnamAirlines American Express) Tương đương 7,27 USD/giao dịch.
18 Phí chấm dứt sử dụng thẻ (miễn phí cho thẻ Vietcombank Visa Signature) - Áp dụng đối với thẻ vật lý 100.000 VNĐ/thẻ

Nhận xét: 

Có thể thấy mức phí thường niên thẻ tín dụng Vietcombank khá hấp dẫn chỉ từ 50.000 đồng 1 năm đối với thẻ phụ và 200.000 VND/năm đối với thẻ chính.

Cập nhật biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank mới nhất

Cập nhật biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank mới nhất

Lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank

Hiện nay lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank dao động từ 15% - 18%/năm, so sánh mức lãi suất này với mức lãi suất thẻ tín dụng của các ngân hàng khác thì Vietcombank có mức lãi suất khá thấp.

Dưới đây là bảng lãi suất của một số loại thẻ tín dụng Vietcombank tháng 12/2023 đang được áp dụng:

Sản phẩm thẻ tín dụng Lãi suất
Thẻ mang thương hiệu Visa/Mastercard/Amex/JCB/Union

Pay
Hạng chuẩn 18%/năm
Hạng vàng 17%/năm
Hạng Signature/Platinum/World 15%/năm
Thẻ Vietcombank Viettravel Visa  17%/năm
Thẻ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank Visa Hạng chuẩn 18%/năm
Hạng vàng 17%/năm
Thẻ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank JCB  18%/năm

Cách tính lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank

Thông thường ngân hàng Vietcombank sẽ cấp cho bạn khoảng thời gian miễn lãi là 45 ngày, sau khoảng thời gian này mà khách hàng chưa thanh toán toàn bộ dư nợ phát sinh trong kỳ trước thì ngân hàng bắt đầu tính lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank cho bạn. 

Số tiền lãi nếu bạn trả chậm, trả thiếu sẽ được tính lãi suất trên tất cả các giao dịch phát sinh trong kỳ, tính từ thời điểm phát sinh giao dịch. Ví dụ cụ thể về cách tính lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank như sau:

Ví dụ minh họa:

Thẻ tín dụng Vietcombank của bạn được cấp với hình thức miễn lãi 45 ngày, chu kỳ thanh toán là từ ngày 1 đến ngày 30 hàng tháng và số tiền tối thiểu phải trả là 5% dư nợ hay tối thiểu 50.000 VNĐ.

  • Ngày 5/1: Bạn mua hàng với số tiền 2.000.000 VNĐ.
  • Ngày 31/1: Nhận hóa đơn báo thanh toán đầy đủ số tiền 2000.000 VNĐ vào ngày 15/2. Số tiền tối thiểu là 100 nghìn đồng (5% là 100.000 VNĐ hơn 50.000 VNĐ).
  • Ngày 10/2: Mua hàng trị giá 4000.000 VNĐ.
  • Ngày 15/2: Thanh toán 100.000.000 VNĐ.

Cuối tháng 2, khách hàng nhận hóa đơn bao gồm khoản thanh toán 4.000.000 VNĐ của tháng 2, khoản lãi số dư hiện có (gồm món hàng 2.000.000 VNĐ và 4.000.000 VNĐ).

Khách hàng chưa thanh toán đầy đủ lãi vào ngày 15/2 nên sẽ vẫn bị tính lãi 4 triệu đồng (không được hưởng miễn lãi 45 ngày của tháng 2)

Với cách tính lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank khách hàng cần chú ý tới cân nhắc các khoản chi tiêu, rút tiền từ thẻ tín dụng Vietcombank cho hợp lý để không bị tính lãi suất khi sử dụng thẻ tín dụng nhé.

Nhìn chung thì mức biểu phí khi làm thẻ tín dụng Vietcombank có phần cao hơn so với các ngân hàng khác. Tuy nhiên với độ uy tín của mình, rất nhiều khách hàng đã tin tưởng và tham gia dịch vụ tại Vietcombank.


Đóng góp bài viết của các bạn bằng cách gửi bài viết Tại đây


Theo thị trường tài chính Việt Nam

Đánh giá bài viết:

3 (12 lượt)

3 (12 lượt)

Bài viết có hữu ích không?


Tư vấn thẻ tín dụng

Bạn chưa đồng ý với chúng tôi


Bình luận

Hãy hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận
Nội quy: Bình luận có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu.
Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần sẽ bị banned nick.
Gửi bình luận
bình luận
Mới nhất
Xem thêm

SO SÁNH THẺ TÍN DỤNG

Số mức thu nhập

Chọn số mức thu nhập

Hình thức nhận lương

Chọn hình thức nhận lương

Họ và tên *

Email *

Số điện thoại *

Tỉnh/Thành phố *