TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn
Bạn đang cần tư vấn
Ngân hàng BIDV có các loại thẻ nào?

Ngân hàng BIDV có các loại thẻ nào?

0 Kiến thức thẻ ngân hàng

Thebank.vn Ngân hàng BIDV có các loại thẻ: Thẻ ghi nợ nội địa BIDV, Thẻ tín dụng quốc tế BIDV, Thẻ ghi nợ quốc tế BIDV.
    Xem nhanh [

    Ẩn

    ]

Giới thiệu về Ngân hàng BIDV

Ngân hàng BIDV tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, được thành lập ngày 26/4/1957 và là ngân hàng thương mại lâu đời nhất Việt Nam.

Hiện nay, Ngân hàng BIDV đang hoạt động kinh doanh trong 4 mảng chính đó là: Ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán và đầu tư tài chính.

Về mạng lưới ngân hàng, BIDV có đến 180 chi nhánh và trên 798 điểm mạng lưới, 1.822 ATM, 15.962 POS tại 63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc. Mạng lưới phi ngân hàng bao gồm các Công ty Chứng khoán Đầu tư (BSC), Công ty Cho thuê tài chính, Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ (BIC)…

Đặc biệt, Ngân hàng BIDV đã và đang hiện diện thương mại tại rất nhiều quốc gia trên thế giới như Lào, Campuchia, Myanmar, Nga, Séc, Đài Loan...

Xem thêm: Các sản phẩm tài chính của ngân  hàng BIDV 

Các loại thẻ ngân hàng BIDV

Thẻ ngân hàng là một phương tiện thanh toán tiên tiến, thể hiện sự phát triển của hoạt động thanh toán và việc ứng dụng khoa học kỹ thuật trong công nghệ ngân hàng.

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đã và đang đẩy mạnh các dịch vụ ngân hàng bán lẻ trong đó có Dịch vụ thẻ.

Tính tới thời điểm hiện tại bạn có thể đăng ký sử dụng thẻ ghi nợ BIDV, thẻ tín dụng quốc tế BIDV và thẻ đồng thương hiệu cho khách hàng cá nhân cũng như doanh nghiệp.

Hãy cùng điểm nhanh đặc điểm và phí phát hành các loại thẻ này của BIDV dưới đây:

Thẻ ghi nợ quốc tế

Đây là dòng thẻ mà BIDV cung cấp cho khách hàng với tính năng giao dịch quốc tế, thoải mái mua sắm cũng như thanh toán thuận lợi. Loại thẻ này bao gồm các thẻ sau:

Loại thẻ Thông tin chính Tính năng Hạn mức giao dịch Phí dịch vụ
Thẻ BIDV MasterCard Young Plus Đây là dòng thẻ đầu tiên tại Việt Nam với 12 thiết kế dành riêng cho giới trẻ mang phong cách tiêu dùng hiện đại.

- Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng MasterCard trên toàn cầu
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ MasterCard trên toàn cầu
- Giao dịch bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn BSMS.
- Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM của BIDV

- Thanh toán: 200 triệu VND/ngày;

- Rút tiền: 100 triệu VND/ngày;

- Chuyển khoản: 200 triệu VND/ngày

- Phí phát hành: Miễn phí

- Phí thường niên: 80.000VND/thẻ chính; 50.000VND/thẻ phụ

- Phí rút tiền tại ATM/POS BIDV: 1.000VND/giao dịch

- Phí rút tiền tại ngân hàng trong nước: 10.000VND

- Phí rút tiền tại NH ngoài nước: 4% số tiền rút, tối thiểu 50.000VND

- Phí chuyển khoản: 0,05% số tiền chuyển, tối thiểu 2.000VND, tối đa 20.000VND

Thẻ BIDV MasterCard Vietravel Debit Đây là thẻ dành cho khách hàng thường xuyên sử dụng các dịch vụ du lịch - Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng MasterCard trên toàn cầu
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ MasterCard trên toàn cầu
- Giao dịch bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn BSMS.
- Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM của BIDV

- Thanh toán: 500 triệu VND/ngày;

- Rút tiền: 200 triệu VND/ngày;

- Chuyển khoản: 500 triệu VND/ngày

 

- Phí phát hành: Miễn phí
- Phí thường niên: Miễn phí thường niên năm đầu Từ năm thứ 2: 80.000 VND (Thẻ chính); 50.000 VND (Thẻ phụ)
- Phí rút tiền tại ATM/POS BIDV: 1.000 VND/giao dịch
- Phí rút tiền tại NH trong nước: 10.000 VND
- Phí rút tiền tại NH ngoài nước:  4% số tiền rút, tối thiểu 50.000 VND
- Phí chuyển khoản: 0,05% số tiền chuyển, tối thiểu 2.000 VND, tối đa 20.000 VND
Thẻ BIDV MasterCard Ready Dành cho khách hàng phổ thông, ưa thích sự tiện lợi khi mua sắm - Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng MasterCard trên toàn cầu
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ MasterCard trên toàn cầu
- Giao dịch bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn BSMS.
- Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM của BIDV
- Thanh toán: 500 triệu VND/ngày;
- Rút tiền: 200 triệu VND/ngày;
Chuyển khoản: 500 triệu VND/ngày
- Phí phát hành: Miễn phí
- Phí thường niên: 80.000 VND (Thẻ chính); 50.000 VND (Thẻ phụ)
- Phí rút tiền tại ATM/POS BIDV: 1.000 VND/giao dịch
- Phí rút tiền tại NH trong nước: 10.000 VND
- Phí rút tiền tại NH ngoài nước:  4% số tiền rút, tối thiểu 50.000 VND
- Phí chuyển khoản: 0,05% số tiền chuyển, tối thiểu 2.000 VND, tối đa 20.000 VND
Thẻ BIDV Mastercard Platinum Debit Thẻ dành cho khách hàng giàu có (VIP), yêu thích sử dụng các dịch vụ gia tăng - Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng MasterCard trên toàn cầu
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ MasterCard trên toàn cầu
- Giao dịch bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn BSMS.
- Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM của BIDV
- Thanh toán: 500 triệu VND/ngày;
- Rút tiền: 200 triệu VND/ngày;
Chuyển khoản: 500 triệu VND/ngày
- Phí phát hành: Miễn phí
- Phí thường niên: Thẻ chính: 300.000/thẻ/năm; Thẻ phụ: 100.000/thẻ/năm
- Phí rút tiền tại ATM/POS BIDV: 1.000 VND/giao dịch
- Phí rút tiền tại NH trong nước: 10.000 VND
- Phí rút tiền tại NH ngoài nước:  4% số tiền rút, tối thiểu 50.000 VND
- Phí chuyển khoản: 0,05% số tiền chuyển, tối thiểu 2.000 VND, tối đa 20.000 VND
Thẻ BIDV MasterCard Premier Thẻ dành cho khách hàng quan trọng của BIDV - Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng MasterCard trên toàn cầu
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ MasterCard trên toàn cầu
- Giao dịch bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn BSMS.
- Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM của BIDV
- Thanh toán: 500 triệu VND/ngày
- Rút tiền: 200 triệu VND/ngày;
Chuyển khoản: 500 triệu VND/ngày
- Phí phát hành: Miễn phí
- Phí thường niên: Miễn phí thường niền năm đầu; Từ năm thứ 2: 80.000 VND (Thẻ chính); 50.000 VND (Thẻ phụ)
- Phí rút tiền tại ATM/POS BIDV: 1.000 VND/giao dịch
- Phí rút tiền tại NH trong nước: 10.000 VND
- Phí rút tiền tại NH ngoài nước:  4% số tiền rút, tối thiểu 50.000 VND
- Phí chuyển khoản: 0,05% số tiền chuyển, tối thiểu 2.000 VND, tối đa 20.000 VND

Thẻ tín dụng quốc tế

 

Tại BIDV có các loai thẻ tín dụng quốc tế sau:

Loại thẻ Thông tin chính Tính năng sản phẩm Phí dịch vụ
Thẻ BIDV Visa Premier - Hạng thẻ: Hạng Bạch Kim
- Ngày sao kê thẻ: Ngày 20
- Ngày đến hạn thanh toán sao kê: 15 ngày sau ngày sao kê
- Tỷ lệ thanh toán tối thiểu: 5%
- Hạn mức tín dụng: Từ 80 triệu đồng trở lên
- Lãi suất: 15%
-  Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Chi tiêu trước - trả tiền sau - Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày.
- Quản lý tài chính chủ động và linh hoạt với Dịch vụ trích nợ tự động/ Thanh toán dư nợ qua Smart Banking và sao kê điện tử
- Phí thường niên: Thẻ chính: 1.000.000 VND; thẻ phụ: 600.000 VND
- Phí rút tiền trên ATM/POS BIDV: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí rút tiền trên ATM/POS Ngân hàng khác: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ: 2,1% số tiền giao dịch
- Phí phạt chậm thanh toán: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VND
Thẻ BIDV Visa Precious - Hạng thẻ: Hạng Vàng
- Ngày sao kê thẻ: Ngày 25
- Ngày đến hạn thanh toán sao kê; 15 ngày sau ngày sao kê
- Tỷ lệ thanh toán tối thiểu; 5%
- Hạn mức tín dụng: Từ 10 – 200 triệu đồng
- Lãi suất: 16,5%
- Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Chi tiêu trước - trả tiền sau - Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày.
- Quản lý tài chính chủ động và linh hoạt với Dịch vụ trích nợ tự động/ Thanh toán dư nợ qua Smart Banking và sao kê điện tử.
- Phí thường niên: Thẻ chính300.000 VND; thẻ phụ150.000 VND
- Phí rút tiền trên ATM/POS BIDV: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí rút tiền trên ATM/POS Ngân hàng khác: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ: 2,1% số tiền giao dịch
- Phí phạt chậm thanh toán: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VND
Thẻ BIDV Visa Platinum - Hạng thẻ: Hạng Bạch Kim
- Ngày sao kê thẻ: Ngày 20
- Ngày đến hạn thanh toán sao kê: 15 ngày sau ngày sao kê
- Tỷ lệ thanh toán tối thiểu: 5%
- Hạn mức tín dụng: Từ 80 triệu đồng trở lên
- Lãi suất: 15%
- Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Chi tiêu trước - trả tiền sau - Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày
- Phí thường niên: Thẻ chính1.000.000 VND, thẻ phụ 600.000 VND
- Phí rút tiền trên ATM/POS BIDV: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí rút tiền trên ATM/POS Ngân hàng khác: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ: 2,1% số tiền giao dịch
- Phí phạt chậm thanh toán: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VND
Thẻ BIDV Vietravel Platinum - Hạng thẻ: Hạng Bạch Kim
- Ngày sao kê thẻ: Ngày 20
- Ngày đến hạn thanh toán sao kê: 15 ngày sau ngày sao kê
- Tỷ lệ thanh toán tối thiểu: 5%
- Hạn mức tín dụng: Từ 50 triệu đồng trở lên
- Lãi suất: 15%
- Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Chi tiêu trước - trả tiền sau - Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày.
- Quản lý tài chính chủ động và linh hoạt với Dịch vụ trích nợ tự động/ Thanh toán dư nợ qua Smart Banking và sao kê điện tử.
- Phí thường niên: Thẻ chính500.000 VND; thẻ phụ250.000 VND
- Phí rút tiền trên ATM/POS BIDV: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí rút tiền trên ATM/POS Ngân hàng khác: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ: 1% số tiền giao dịch
- Phí xử lý giao dịch tại ĐVCNT nước ngoài: 1,1% số tiền giao dịch
- Phí phạt chậm thanh toán: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 200.000 VND
Thẻ BIDV MasterCard Platinum - Hạng thẻ: Hạng Bạch Kim
- Ngày sao kê thẻ: Ngày 20
- Ngày đến hạn thanh toán sao kê: 15 ngày sau ngày sao kê
-Tỷ lệ thanh toán tối thiểu: 5%
-Hạn mức tín dụng: Từ 80 triệu đồng trở lên
-Lãi suất: 15%
- Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Chi tiêu trước - trả tiền sau - Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày.
- Quản lý tài chính chủ động và linh hoạt với Dịch vụ trích nợ tự động/ Thanh toán dư nợ qua Smart Banking và sao kê điện tử.
- Phí thường niên: Thẻ chính 1.000.000 VND; thẻ phụ 600.000 VND
- Phí rút tiền trên ATM/POS BIDV: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí rút tiền trên ATM/POS Ngân hàng khác: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ: 1% số tiền giao dịch
- Phí xử lý giao dịch tại ĐVCNT nước ngoài: 1,1% số tiền giao dịch
- Phí phạt chậm thanh toán: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VND
Thẻ BIDV Visa Smile - Hạng thẻ: Hạng Vàng
- Ngày sao kê thẻ: Ngày 03
- Ngày đến hạn thanh toán sao kê: Ngày 08
- Tỷ lệ thanh toán tối thiểu: 3%
- Hạn mức tín dụng: Từ 10 – 200 triệu đồng
- Lãi suất: 12%
- Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Chi tiêu trước - trả tiền sau - Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày.
- Quản lý tài chính chủ động và linh hoạt với Dịch vụ trích nợ tự động/ Thanh toán dư nợ qua Smart Banking và sao kê điện tử
- Phí thường niên: Thẻ chính 400.000 VND; thẻ phụ 200.000 VND
- Phí rút tiền trên ATM/POS BIDV: 1% số tiền rút, tối thiểu 10.000VNĐ
- Phí rút tiền trên ATM/POS Ngân hàng khác: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ: 2,1% số tiền giao dịch
- Phí phạt chậm thanh toán: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VND
Thẻ BIDV Visa Infinite - Hạng thẻ: Hạng Infinite
- Ngày sao kê thẻ: Ngày 20
- Ngày đến hạn thanh toán sao kê: 15 ngày sau ngày sao kê
- Tỷ lệ thanh toán tối thiểu: 5%
- Hạn mức tín dụng: Từ 300 triệu đồng trở lên
- Lãi suất: 15%
- Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
Chi tiêu trước - trả tiền sau - Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày.
- Quản lý tài chính chủ động và linh hoạt với Dịch vụ trích nợ tự động/ Thanh toán dư nợ qua Smart Banking và sao kê điện tử.
- Phí thường niên: Thẻ chính Từ 9.999.000 VND, thẻ phụ: Từ 600.000 VND
- Phí rút tiền trên ATM/POS BIDV: 4% số tiền ứng, tối thiểu 50.000 VNĐ
- Phí rút tiền trên ATM/POS Ngân hàng khác: 4% số tiền ứng, tối thiểu 50.000 VNĐ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ: 2,1% số tiền giao dịch
- Phí phạt chậm thanh toán: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VND
Thẻ BIDV Visa Flexi - Hạng thẻ: Hạng Chuẩn
- Ngày sao kê thẻ: Ngày 20
- Ngày đến hạn thanh toán sao kê: 15 ngày sau ngày sao kê
- Tỷ lệ thanh toán tối thiểu: 5%
- Hạn mức tín dụng: Từ 01 – 45 triệu đồng
- Lãi suất: 18%
- Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
Chi tiêu trước - trả tiền sau - Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày.
- Quản lý tài chính chủ động và linh hoạt với Dịch vụ trích nợ tự động/ Thanh toán dư nợ qua Smart Banking và sao kê điện tử
- Phí thường niên: Thẻ chính: 200.000 VND; thẻ phụ: 100.000 VND
- Phí rút tiền trên ATM/POS BIDV: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí rút tiền trên ATM/POS Ngân hàng khác: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ: 2,1% số tiền giao dịch
- Phí phạt chậm thanh toán: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VND
Thẻ BIDV Vietravel Standard - Hạng thẻ: Hạng Chuẩn
- Ngày sao kê thẻ: Ngày 20
- Ngày đến hạn thanh toán sao kê: 15 ngày sau ngày sao kê
- Tỷ lệ thanh toán tối thiểu: 5%
- Hạn mức tín dụng: Từ 01 – 100 triệu đồng
- Lãi suất: 18%
- Giao dịch tại hàng triệu điểm mạng lưới ATM/POS có biểu tượng Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Thanh toán trực tuyến hàng hóa, dịch vụ tại các website có biểu tượng chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard trên toàn cầu.
- Công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu
- Chi tiêu trước - trả tiền sau - Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày.
- Quản lý tài chính chủ động và linh hoạt với Dịch vụ trích nợ tự động/ Thanh toán dư nợ qua Smart Banking và sao kê điện tử.
- Phí thường niên: Thẻ chính: 300.000 VND, thẻ phụ: 150.000 VND
- Phí rút tiền trên ATM/POS BIDV: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí rút tiền trên ATM/POS Ngân hàng khác: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000VNĐ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ: 1% số tiền giao dịch
- Phí xử lý giao dịch tại ĐVCNT nước ngoài: 1,1% số tiền giao dịch
- Phí phạt chậm thanh toán: 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 200.000 VND

Thẻ ghi nợ nội địa

Ngân hàng BIDV cung cấp các loại thẻ nội địa sau đây:

Thẻ ghi nợ BIDV Harmony

Thẻ ghi nợ BIDV Harmony

Loại thẻ Tính năng sản phẩm Hạn mức giao dịch Phí dịch vụ
Thẻ BIDV Harmony - Rút tiền và thanh toán hàng hoá dịch vụ tại tất cả các điểm chấp nhận thẻ ATM/POS có biểu tượng logo Napas và BIDV (trong nước và nước ngoài).
- Kết nối với dịch vụ BIDV Pay+ để rút tiền bằng mã QR trên ATM BIDV bằng thiết bị di động thông minh
- Thanh toán trên thiết bị di động qua ứng dụng: Samsung Pay, BIDV Pay+
- Thanh toán online qua dịch vụ thanh toán hoá đơn online
- Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM
- Liên kết tới tài khoản VND
- Tiêu dùng đơn giản, không phải mang tiền mặt
- Sử dụng kênh thanh toán an toàn và bảo mật
- Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn khi có phát sinh giao dịch
- Được hưởng lãi trên số dư tài khoản
- Số tiền rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 70.000.000 VND
- Số lần rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 20 lần
- Số tiền chuyển khoản tối đa/ngày: 100.000.000 VND
- Phí phát hành lần đầu (VND/ chưa VAT): 100.000 VND
- Phí thường niên (VND/ chưa VAT): 60.000 VND
- Phí rút tiền mặt tại ATM BIDV: 1.000 VND/giao dịch
- Phí rút tiền mặt tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 3.000 VND/giao dịch; Nước ngoài: 40.000 VND/giao dịch
- Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV: 0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 2.000 VND, tối đa 15.000 VND
- Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối: 1.500 VND/giao dịch
- Phí vấn tin số dư tài khoản trên ATM BIDV (không in hoá đơn): Miễn phí
- Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 500 VND/giao dịch; Nước ngoài: 10.000 VND/giao dịch
- Phí in hóa đơn (các giao dịch trên ATM BIDV): 500 VND/giao dịch
- Phí rút tiền mặt qua POS BIDV: 0,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 5.000 VND
Thẻ BIDV eTrans - Rút tiền và thanh toán hàng hoá dịch vụ tại tất cả các điểm chấp nhận thẻ ATM/POS có biểu tượng logo Napas và BIDV (trong nước và nước ngoài).
- Kết nối với ứng dụng BIDV Pay+ để rút tiền bằng mã QR trên ATM BIDV bằng thiết bị di động thông minh
- Thanh toán trên thiết bị di động qua ứng dụng: Samsung Pay, BIDV Pay+
- Thanh toán online qua dịch vụ thanh toán hoá đơn online
- Chuyển tiền liên ngân hàng trên ATM
- Liên kết tới tài khoản VND
- Tiêu dùng đơn giản, không phải mang tiền mặt
- Sử dụng kênh thanh toán an toàn và bảo mật
- Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn khi có phát sinh giao dịch
- Được hưởng lãi trên số dư tài khoản
- Số tiền rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 50.000.000 VNĐ
- Số lần rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 20 lần
- Số tiền chuyển khoản tối đa/ngày: 100.000.000 VNĐ
- Phí phát hành lần đầu (VND/ chưa VAT): 50.000 VNĐ
- Phí thường niên (VND/ chưa VAT): 30.000 VNĐ
- Phí rút tiền mặt tại ATM BIDV: 1.000 VND/giao dịch
- Phí rút tiền mặt tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 3.000 VND/giao dịch; Nước ngoài: 40.000 VND/giao dịch
- Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV: 0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 2.000 VND, tối đa 15.000 VND
- Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối: 1.500 VND/giao dịch
- Phí vấn tin số dư tài khoản trên ATM BIDV (không in hoá đơn): Miễn phí
- Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 500 VND/giao dịch; Nước ngoài: 10.000 VND/giao dịch
- Phí in hóa đơn (các giao dịch trên ATM BIDV): 500 VND/giao dịch
- Phí rút tiền mặt qua POS BIDV: 0,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 5.000 VND
Thẻ BIDV Moving - Rút tiền và thanh toán hàng hoá dịch vụ tại tất cả các điểm chấp nhận thẻ ATM/POS có biểu tượng logo Napas và BIDV (trong nước và nước ngoài).
- Kết nối với dịch vụ BIDV Pay+ để rút tiền bằng mã QR trên ATM BIDV bằng thiết bị di động thông minh.
- Thanh toán trên thiết bị di động qua ứng dụng: Samsung Pay, BIDV Pay+.
- Thanh toán online qua dịch vụ thanh toán hoá đơn online
- Chuyển tiền liên ngân hàng trên ATM
- Liên kết tới tài khoản VND, USD
- Tiêu dùng đơn giản, không phải mang tiền mặt
- Sử dụng kênh thanh toán an toàn và bảo mật
- Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn khi có phát sinh giao dịch
- Số tiền rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 50.000.000 VND
- Số lần rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 20 lần
- Số tiền chuyển khoản tối đa/ngày: 100.000.000 VND
- Phí phát hành lần đầu (VND/ chưa VAT): 30.000 VND
- Phí thường niên (VND/ chưa VAT): 20.000 VND
- Phí rút tiền mặt tại ATM BIDV: 1.000 VND/giao dịch
- Phí rút tiền mặt tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 3.000 VND/giao dịch; Nước ngoài: 40.000 VND/giao dịch
- Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV: 0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 2.000 VND, tối đa 15.000 VND
- Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối: 1.500 VND/giao dịch
- Phí vấn tin số dư tài khoản trên ATM BIDV (không in hoá đơn): Miễn phí
- Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 500 VND/giao dịch; Nước ngoài: 10.000 VND/giao dịch
- Phí in hóa đơn (các giao dịch trên ATM BIDV): 500 VND/giao dịch
- Phí rút tiền mặt qua POS BIDV: 0,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 5.000 VND
Thẻ đồng thương hiệu BIDV Co.opmart - Rút tiền và thanh toán hàng hoá dịch vụ tại tất cả các điểm chấp nhận thẻ ATM/POS có biểu tượng logo Napas và BIDV (trong nước và nước ngoài).
- Kết nối với ứng dụng BIDV Pay+ để rút tiền bằng mã QR trên ATM BIDV bằng thiết bị di động thông minh
- Thanh toán trên thiết bị di động qua ứng dụng: Samsung Pay, BIDV Pay+
- Thanh toán online qua dịch vụ thanh toán hoá đơn online
- Chuyển tiền liên ngân hàng trên ATM
- Liên kết tới tài khoản VND, USD
- Tiêu dùng đơn giản, không phải mang tiền mặt
- Sử dụng kênh thanh toán an toàn và bảo mật
- Quản lý chi tiêu hiệu quả, an toàn thông qua tin nhắn khi có phát sinh giao dịch
- Được hưởng lãi trên số dư tài khoản
- Số tiền rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 50.000.000 VND
- Số lần rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 20 lần
- Số tiền chuyển khoản tối đa/ngày: 100.000.000 VND
- Phí phát hành lần đầu (VND/ chưa VAT): Miễn phí phát hành
- Phí thường niên (VND/ chưa VAT): 50.000 VND
- Phí rút tiền mặt tại ATM BIDV: 1.000 VND/giao dịch
- Phí rút tiền mặt tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 3.000 VND/giao dịch; Nước ngoài: 40.000 VND/giao dịch
- Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV: 0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 2.000 VND, tối đa 15.000 VND
- Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối: 1.500 VND/giao dịch
- Phí vấn tin số dư tài khoản trên ATM BIDV (không in hoá đơn): Miễn phí
- Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 500 VND/giao dịch; Nước ngoài: 10.000 VND/giao dịch
- Phí in hóa đơn (các giao dịch trên ATM BIDV): 500 VND/giao dịch
- Phí rút tiền mặt qua POS BIDV: 0,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 5.000 VND

Có thể thấy tại BIDV có đa dạng các loại thẻ để khách hàng lựa chọn. Hy vọng những chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn lựa chọn cho mình chiếc thẻ phù hợp nhất.

TƯ VẤN Thẻ tín dụng

Đánh giá bài viết
Ngân hàng BIDV có các loại thẻ nào?
5 1

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất

Bài viết mới nhất