TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn
vita

Phí chuyển đổi ngoại tệ TPBank hiện nay như thế nào?

0 Tiền tệ

Phí chuyển đổi ngoại tệ TPBank có mức phí hợp lý, cạnh tranh với nhiều ngân hàng ở Việt Nam hiện nay. Mức phí được quy định cụ thể và rõ ràng với từng dòng thẻ MasterCard và thẻ Visa.
    Mục lục [

    Ẩn

    ]

Phí chuyển đổi ngoại tệ TPBank là gì?

Phí chuyển đổi ngoại tệ của TPBank là chi phí bạn phải trả cho ngân hàng để chuyển tiền từ đồng nội địa sang đồng tiền nước ngoài như USD, EUR... Khi bạn đăng ký mở thẻ ATM của TPBank, số tiền quy định trong tài khoản ngân hàng của bạn là VNĐ. Bạn chỉ cần dùng thẻ để thanh toán các hóa đơn, dịch vụ với số tiền khác với tiền VNĐ sẽ bị tính phí chuyển đổi ngoại tệ.

Ví dụ: Bạn đang sử dụng thẻ tín dụng với đồng tiền quy định là VNĐ. Khi thanh toán tiền khách sạn ở Pháp thì bên khách sạn sẽ tính tiền thanh toán của bạn bằng đồng Euro. Tiền của bạn cần chuyển qua đồng Euro từ VNĐ trong tài khoản để thanh toán. Ngân hàng tính phí dịch vụ này lên thẻ của bạn dựa trên % số tiền giao dịch.

Chuyển tiền 2 loại ngoại tệ khác nhauChuyển đổi 2 loại ngoại tệ khác nhau

Mức phí chuyển đổi ngoại tệ TPBank

Với từng loại thẻ, TPBank có quy định mức phí riêng. Cụ thể như sau:

  • Các loại thẻ tín dụng thuộc dòng TPBank World MasterCard có mức phí là 2,5% giá trị giao dịch
  • Các loại thẻ tín dụng thuộc thuộc dòng TPBank Visa có mức phí 1,8% giá trị giao dịch
  • Thẻ đồng thương hiệu MobiFone - TPBank Visa Platinum có mức phí 1,8% giá trị giao dịch
  • Thẻ ghi nợ quốc tế TPBank Visa CashFree có mức phí 1,8% giá trị giao dịch.

So sánh phí chuyển đổi ngoại tệ của TPBank với các ngân hàng

Ngân hàng

Mức phí chuyển đổi ngoại tệ

(% giá trị giao dịch)

Vietcombank 2,5%
VietinBank 1,82%
BIDV

1%

VPBank 3,3%
HSBC

- 4% với thẻ thanh toán quốc tế

- 3,0% đến 3,49% với thẻ tín dụng

LienViet Post Bank 3,0%
ACB 0 - 1,1%

Từ bảng trên có thể thấy:

  • Mức phí chuyển đổi ngoại tệ TPBank thấp hơn so với mức phí của Vietcombank, VPBank, HSBC và LienVietPostBank.
  • Phí chuyển đổi ngoại tệ của TPBank cao hơn của BIDV là 0,8% đến 1,5% và cao hơn của ACB từ 1,8% đến 2,5%.

Mỗi ngân hàng lại có mức phí chuyển đổi ngoại tệ khác nhau đều được tính toán dựa trên các tính năng của từng loại thẻ cũng như các chi phí đi kèm. Ngoài ra, các loại thẻ còn có các chương trình khuyến mãi hay quà tặng hấp dẫn để thu hút khách hàng. Các bạn có thể dựa vào mức phí chuyển đổi ngoại tệ và nhiều chi phí khác để lựa chọn loại thẻ phù hợp.

Với mức phí chuyển đổi ngoại tê hợp lý, các loại thẻ của TPBank được nhiều người lựa chọn. Hy vọng những thông tin trong bài viết trên sẽ giúp bạn cập nhật mức phí chuyển đổi ngoại tệ để chủ động trong các giao dịch thanh toán, chi tiêu tại nước ngoài.

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đánh giá bài viết
Phí chuyển đổi ngoại tệ TPBank hiện nay như thế nào?
4 3

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất
9669