TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn
vita

Cập nhật biểu phí dịch vụ Internet Banking Đông Á mới nhất

0 Kiến thức thẻ ATM

Để sử dụng Internet Banking Đông Á một cách hiệu quả và tốt nhất, bạn cần nắm rõ biểu phí dịch vụ Internet Banking Đông Á. Bạn cùng tham khảo mức phí dịch vụ Internet Banking Đông Á dưới đây.
    Mục lục [

    Ẩn

    ]

Internet Banking Đông Á là dịch vụ trực tuyến giúp khách hàng có thể thực hiện các giao dịch như chuyển tiền, thanh toán, tra cứu, kiểm soát dịch vụ một cách nhanh chóng dễ dàng. Hiện nay Đông Á cung cấp cho cả khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp sử dụng dịch vụ Internet Banking với mức phí hấp dẫn và ưu đãi.

Phí dịch vụ Internet Banking Đông Á dành cho khách hàng cá nhân

Đối với khách hàng cá nhân ta có bảng biểu phí dịch vụ như sau:

Đơn vị: VND/đã bao gồm VAT

Phí đăng ký dịch vụ

Miễn phí

Phí duy trì dịch vụ

Gói trọn gói
  •  4.950 Hạn mức CK/TT tối đa: 10 triệu đồng/ngày (ưu đãi dành cho đối tượng công nhân và sinh viên)
  • Với thời hạn tối đa 5 năm)
    • 9.900 Hạn mức CK/TT tối đa: 10 triệu đồng/ngày
    • 50.000 Hạn mức CK/TT tối đa: 100 triệu đồng/ngày
    • 100.000 Hạn mức CK/TT tối đa:  500 triệu đồng/ngày
Gói theo giao dịch phát sinh
  • 550/SMS (được tính khi hệ thống gửi SMS thông báo mã xác thực/thông báo thành công cho KH thực hiện CK/TT)
  • 1.100/SMS (nhận thông báo phát sinh giao dịch)
    • Ngưng áp dụng đăng ký cho khách hàng mới
    • Ngưng điều chỉnh cho khách hàng cũ sử dụng gói phí Trọn gói sang gói Theo giao dịch phát sinh.

Phí điều chỉnh/hủy dịch vụ

Miễn phí

Các loại phí khác

Sử dụng 1 phương thức xác thực (SMS hoặc Thẻ xác thực)
Miễn phí
Sử dụng 2 phương thức xác thực (SMS hoặc Thẻ xác thực) 4.400
Phát hành thẻ xác thực 8.000
Đăng ký nhận thông báo phát sinh giao dịch cho số ĐTDĐ mở rộng 20.000
Mở khóa tài khoản Thẻ Đa Năng 1.100/lần

Phí dịch vụ Internet Banking Đông Á dành cho khách hàng doanh nghiệp

Đối với khách hàng doanh nghiệp ta có bảng biểu phí dịch vụ bao gồm:

Đơn vị: VND/chưa bao gồm VAT

Phí đăng ký dịch vụ

Miễn phí

Phí sử dụng dịch vụ

Gói Basic

 Miễn phí

Gói Silver

100.000 VND/tháng

Hạn mức chuyển tiền ≤ 1 tỷ VND

Gói Gold

200.000 VND/tháng

Hạn mức chuyển tiền từ trên 1 tỷ VND đến 3 tỷ VND

Phí sửa đổi/huỷ/bổ sung thông tin

20.000VND/lần

Phí huỷ dịch vụ

20.000VND/lần

Phí cấp lại mật khẩu

20.000VND/lần

Phí nhận xác thực OTP bằng SMS

Miễn phí

Chuyển khoản trong hệ thống DongA Bank

Miễn phí

Chuyển khoản ngoài hệ thống DongA Bank

Cùng tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản
  • 0,01%
  • Tối thiểu: 10.000 VND
  • Tối đa: 500.000 VND
Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản
  • 0,05%
  • Tối thiểu: 20.000VND
  • Tối đa: 1.000.000VND

Như vậy với biểu phí dịch vụ Internet Banking chi tiết trên đây chắc hẳn khách hàng đã nắm rõ các mức phí khi sử dụng. Hy vọng bài viết sẽ đem lại thông tin hữu ích cho bạn đọc.

Để giải đáp thắc mắc và nhận tư vấn Miễn Phí!!

Đăng ký ngay 

TƯ VẤN Thẻ tín dụng

Đánh giá bài viết
Cập nhật biểu phí dịch vụ Internet Banking Đông Á mới nhất
5 1

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất
9669