Điều kiện phát hành và biểu phí các loại thẻ ATM TPBank
Mục lục [Ẩn]
Với sự tiện lợi, nhanh chóng, thẻ ATM ngày càng đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống hàng ngày, dần thay thế cho tiền mặt. Thẻ ATM được phân chia ra thành 3 loại chính bao gồm: Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng và thẻ trả trước. Mỗi loại thẻ sẽ có những tính năng khác nhau. Do đó, việc tìm hiểu rõ đặc điểm của từng loại thẻ sẽ giúp bạn lựa chọn được loại thẻ phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Hiện nay, ngân hàng TPBank phát hành 2 loại thẻ ATM chính là thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ.
2 dòng thẻ tín dụng TPBank
Đối với thẻ tín dụng, hiện ngân hàng TPBank chỉ phát hành các sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế, liên kết với các tổ chức thẻ lớn như Visa, Mastercard. Bảng sau sẽ liệt kê chi tiết các sản phẩm thẻ tín dụng TPBank đang phát hành để khách hàng thuận tiện theo dõi và lựa chọn:
Thẻ tín dụng TPBank thương hiệu Visa
Để mở thẻ tín dụng TPBank, khách hàng cần phải đáp ứng điều kiện là người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi ngân hàng TPBank có điểm giao dịch. Có độ tuổi từ 22 - 59 tuổi (đối với nam) và 22 - 54 tuổi (đối với nữ). Tùy từng dòng thẻ sẽ có điều kiện mở thẻ, hạn mức thẻ, biểu phí sử dụng sẽ khác nhau. Cụ thể:
Điều kiện mở thẻ và hạn mức thẻ tín dụng TPBank thương hiệu Visa
Điều kiện mở thẻ |
Hạn mức thẻ |
Thời gian miễn lãi tối đa |
||
Điều kiện thu nhập |
Điều kiện khác |
|||
TPBank Visa FreeGo |
4,5 triệu VND/tháng |
Là sinh viên các trường đại học thuộc danh sách được TPBank lựa chọn. |
03 - 100 triệu đồng |
45 ngày |
TPBank Visa Classic |
5 triệu VND/tháng |
08 - 50 triệu đồng |
45 ngày |
|
TPBank Visa Gold |
10 triệu VND/tháng (8 triệu VND/tháng nếu bạn được trả lương qua TPBank); |
30 - 300 triệu đồng |
45 ngày |
|
TPBank Visa Platinum |
15 triệu VND/tháng |
70 triệu - 1 tỷ đồng |
45 ngày |
|
TPBank Visa Signature |
Từ 50 triệu VND/tháng trở lên |
200 triệu - 2 tỷ đồng |
55 ngày |
|
TPBank MobiFone Visa Platinum |
5 triệu VND/tháng. |
Khách hàng phải là hội viên kết nối dài lâu của MobiFone hạng Titan, vàng hoặc hạng kim cương. |
30 triệu - 1 tỷ đồng |
45 ngày |
TPBank JCB |
5 triệu VND/tháng |
10 - 300 triệu đồng |
45 ngày |
|
TPBank EVO Visa |
5 triệu VND/tháng |
Hạng Silver: 8 - 50 triệu đồng Hạng Gold: 30 - 300 triệu đồng |
45 ngày |
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank JCB
Biểu phí thẻ tín dụng TPBank thương hiệu Visa
Biểu phí các dòng thẻ tín dụng TPBank thương hiệu Visa đều có cùng mức phí rút tiền mặt tại ATM, phí chậm thanh toán và phí thay đổi hạn mức thẻ. Cụ thể:
- Phí rút tiền mặt tại ATM: 4,4% giá trị giao dịch (Tối thiểu 110.000 VND)
- Phí chậm thanh toán: 4,4% số tiền chậm thanh toán (Tối thiểu 110.000 VND)
- Phí thay đổi hạn mức thẻ: 110.000 VND
Phí phát hành thẻ |
Phí thường niên |
|
TPBank Visa FreeGo |
Miễn phí |
Hạn mức <10 triệu VND: 159.000VND Hạn mức từ 10 - 50 triệu VND: 219.000VND Hạn mức > 50 triệu VND: 299.000VND |
TPBank Visa Classic |
Miễn phí |
288.000 VND (Thẻ chính), 220.000 VND (Thẻ phụ) |
TPBank Visa Gold |
Miễn phí |
495.000 VND (Thẻ chính), 288.000 VND (Thẻ phụ) |
TPBank Visa Platinum |
825.000 VND (Đối với thẻ chính), miễn phí đối với thẻ phụ |
825.000 VND (Thẻ chính), 395.000 VND (Thẻ phụ) |
TPBank Visa Signature |
1.990.000 VNĐ (Đối với thẻ thường),4.000.000 VNĐ (Đối với thẻ kim loại); |
3.000.000 VND (Thẻ chính), 1.500.000 VND (Thẻ phụ) |
TPBank MobiFone Visa Platinum |
990.000 VND (Đối với thẻ chính), miễn phí đối với thẻ phụ |
990.000 VND (Thẻ chính) và 440.000 VND (Thẻ phụ) |
TPBank Vietnam Airlines Visa Platinum |
990.000 VND (Đối với thẻ chính), miễn phí đối với thẻ phụ |
990.000 VND/thẻ (Thẻ chính), 475.000 VND/thẻ (Thẻ phụ) |
TPBank JCB |
Miễn phí |
495.000 VND/thẻ (Thẻ chính), 288.000 VND/thẻ (Thẻ phụ) |
TPBank EVO Visa |
Miễn phí |
Hạng Gold: 495.000 VND Hạng Silver: 285.000 VND |
Thẻ tín dụng TPBank thương hiệu MasterCard
Ngân hàng TPBank phát hành 2 dòng thẻ tín dụng mang thương hiệu MasterCard là TPBank World MasterCard Club Privé và TPBank World MasterCard Golf Privé.
Khách hàng đăng ký mở thẻ TPBank World MasterCard Club Privé sẽ nhận được các ưu đãi sau:
- Bảo hiểm du lịch toàn cầu lên tới 10,5 tỷ đồng;
- Hoàn 300K chi tiêu trong 60 ngày đầu tiên khi mới mở thẻ;
- Ưu đãi lên tới 50% khi thưởng thức phong vị ẩm thực tinh hoa của những địa danh nổi tiếng trên thế giới;
- Hoàn tiền tới 10% khi sử dụng dịch vụ y tế và giáo dục
Dòng thẻ TPBank World MasterCard Golf Privé cũng mang tới cho chủ thẻ hàng loạt những ưu đãi hấp dẫn như:
- Đặc quyền chơi golf tại các sân private, miễn phí ra sân tại 6 sân golf đẹp nhất Việt Nam, ưu đãi 50% phí ra sân tại 16 sân golf danh tiếng tại Việt Nam và Đông Nam Á
- Ưu đãi tới 50% bóng tập, dụng cụ chơi golf hoặc các khóa học golf
- Ưu đãi du lịch và ẩm thực tới 75% như thượng khách trên toàn cầu
- Tích điểm ưu đãi để đổi thành voucher chơi golf miễn phí tại 21 sân golf trên toàn quốc;
- Du lịch an tâm và đẳng cấp với dịch vụ phòng chờ VIP tại hơn 800 sân bay trên thế giới cùng gói Bảo hiểm du lịch lên tới 10.5 tỷ đồng.
Thẻ thanh toán quốc tế TPBank World MasterCard Golf Privé
Dưới đây là thông tin về dòng thẻ tín dụng TPBank thương hiệu MasterCard:
TPBank World MasterCard Club Privé |
TPBank World MasterCard Golf Privé |
|
Điều kiện mở thẻ |
Thu nhập tối thiểu 35 triệu VND/tháng |
Thu nhập tối thiểu 35 triệu VND/tháng |
Hạn mức thẻ |
150 triệu - 2 tỷ đồng |
150 triệu - 2 tỷ đồng |
Thời gian miễn lãi tối đa |
55 ngày |
55 ngày |
Biểu phí thẻ |
||
Phí phát hành |
999.000 VND với thẻ chính, 499.000 VND với thẻ phụ |
1.499.000 VND/thẻ (Thẻ chính), 599.000 VND (Thẻ phụ) |
Phí thường niên |
999.000 VND/thẻ (Thẻ chính), 499.000 VND/thẻ (Thẻ phụ) |
1.499.000 VND/thẻ (Thẻ chính), 599.000 VND (Thẻ phụ) |
Phí thay đổi hạn mức thẻ tín dụng | 110.000 VND | |
Phí chậm thanh toán | 4,4%/số tiền chậm thanh toán (Tối thiểu 110.000 VND) | |
Phí rút tiền mặt tại ATM | 4,4%/giá trị giao dịch (Tối thiểu 110.000 VND) | |
Lãi suất |
2,35%/tháng |
Các loại thẻ ghi nợ TPBank
Thẻ ghi nợ nội địa
Thẻ ATM Smart 24/7 TPBank là thẻ ghi nợ nội địa của ngân hàng TPBank. Bên cạnh việc có thể thực hiện các giao dịch tại ATM như: Tra cứu tài khoản, nạp tiền, rút tiền,...chủ thẻ cũng có thể thực hiện được các giao dịch như: Chuyển tiền, gửi tiết kiệm Online,...vào bất kỳ thời gian nào tại LiveBank TPBank. Mọi giao dịch rút tiền hay nạp tiền từ thẻ TPBank tại LiveBank đều được miễn phí.
Chỉ cần có CMND/CCCD/Hộ chiếu, khách hàng có thể dễ dàng đăng ký phát hành thẻ ATM Smart 24/7 ngay sau 5 phút tại LiveBank.
Khách hàng tham khảo biểu phí thẻ ghi nợ nội địa TPBank - ATM Smart 24/7 TPBank qua bảng dưới đây:
Khoản mục |
Mức phí |
Phí phát hành thẻ lần đầu |
|
Phí phát hành lại |
Thẻ ATM không in ảnh: 50.000 VND Thẻ ATM có in ảnh: 100.000 VND |
Phí thường niên |
50.000 VND/năm |
Phí gia hạn thẻ hết hạn |
Miễn phí |
Phí thay đổi hạng thẻ |
Miễn phí |
Phí rút tiền mặt tại ATM |
Miễn phí |
Phí in sao kê tài khoản tại ATM |
500 VND |
Thẻ ghi nợ quốc tế
Ngân hàng TPBank phát hành 2 loại thẻ ghi nợ quốc tế gồm:
TPBank Visa CashFree
Thẻ ghi nợ quốc tế TPBank Visa CashFree có 3 hạng bao gồm: Hạng chuẩn, hạng vàng và hạng Platinum. Để đăng ký mở thẻ ghi nợ quốc tế TPBank Visa CashFree, khách hàng phải có mức thu nhập trung bình tối thiểu đạt 5.000.000 VNĐ/tháng. Biểu phí thẻ ghi nợ TPBank Visa CashFree như sau:
Khoản mục |
Mức phí |
Phí phát hành thẻ |
|
Phí gia hạn thẻ |
99.000 VND |
Phí thường niên |
|
Phí thay thế thẻ |
99.000 VND |
Phí rút tiền mặt tại ATM |
|
Thẻ ghi nợ quốc tế TPBank
TPBank Visa Plus
Tương tự như thẻ ghi nợ TPBank Visa CashFree, thẻ TPBank Visa Plus cũng mang tới cho khách hàng rất nhiều tiện ích thanh toán khác nhau, miễn phí rút tiền mặt trọn đời và hoàn tiền các chi tiêu thuộc tài khoản Super Zero.
Khách hàng có thể đăng ký mở thẻ ghi nợ TPBank Visa Plus trực tiếp tại chi nhánh/phòng giao dịch ngân hàng TPBank hoặc phát hành thẻ lấy ngay tại TPBank LiveBank. Điều kiện đăng ký mở thẻ là khách hàng có mức thu nhập tối thiểu là 5.000.000 VNĐ/tháng.
Về phí sử dụng, khách hàng tham khảo biểu phí được tổng hợp dưới đây:
- Phí phát hành thẻ: Miễn phí (Thẻ chính & thẻ phụ thứ nhất), từ thẻ phụ thứ 2 trở đi (55.000 VND đối với hạng chuẩn và hạng vàng, 199.000 VND đối với hạng Platinum);
- Phí thường niên: 99.000 VND (Đối với thẻ chính), 55.000 VND (Đối với thẻ phụ);
- Phí gia hạn thẻ: 99.000 VND
- Phí phát hành lại thẻ: 99.000 VND
Như vậy có thể thấy, ngân hàng TPBank phát hành vô cùng đa dạng các loại thẻ ATM TPBank khác nhau. Do đó, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng mà khách hàng sẽ cân nhắc nên đăng ký mở thẻ ATM nào để tiện lợi khi giao dịch cũng như quản lý tài chính hiệu quả hơn!
Đóng góp bài viết của các bạn bằng cách gửi bài viết Tại đây
Theo thị trường tài chính Việt Nam
Bình luận
Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần sẽ bị banned nick.
Mới nhất
Cũ nhất
Bình luận hay nhất