TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Biểu phí dịch vụ chuyển tiền TPbank dành cho khách hàng cá nhân

Lê Thị Quyên 0 Kiến thức thẻ ATM

Trong bài viết này TheBank sẽ cập nhật biểu phí chuyển tiền tại ngân hàng TPBank mới nhất năm 2021.
    Mục lục [

    Ẩn

    ]

Hiện nay dịch vụ chuyển tiền tại TPbank đang là một dịch vụ được nhiều khách hàng sử dụng. Bên cạnh giao dịch tại quầy, hiện nay TPbank còn áp dụng CNTT để tạo ra những phương thức giao dịch mới như ngân hàng trực tuyến, ebanking và cây ATM livebank. Thông qua những phương thức giao dịch mới này, sẽ giúp khách hàng có thể an tâm khi sử dụng dịch vụ bởi tính bảo mật cao cũng như phí giao dịch vô cùng ưu đãi.

Phí chuyển tiền ngân hàng TPbank

Phí chuyển tiền ngân hàng TPbank

Phí giao dịch tại quầy TPbank

Khoản mục Mức phí (chưa bao gồm thuế VAT) Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa
Chuyển khoản đến từ trong nước
Vào tài khoản của khách hàng tại TPbank

Miễn phí    
Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND 0,03% 20,000 VNĐ  1,600.000 VNĐ 
Chuyển khoản đến từ nước ngoài

Vào tài khoản của khách hàng tại Ngân hàng 

0,10% 100,000 VNĐ  1,600.000 VNĐ
  Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND  0,15%   160,000 VNĐ  2,000.000 VNĐ 
Chuyển khoản ra nước ngoài tại quầy  0,2%+điện phí 80.000 VNĐ  
  Chuyển khoản đi    
  Trong hệ thống TPBank    
  Cùng tỉnh thành phố 

 Miễn phí    
  Khác tỉnh thành phố 

 Miễn phí    
  Giữa các tài khoản của 1 khách hàng

Miễn phí     
  Ngoài hệ thống TPBank    
 Cùng tỉnh thành phố   
  Có giá trị dưới 500.000.000 VNĐ trở xuống

 10.000VNĐ/ lệnh     
  Có giá trị từ 500.000.000 VNĐ trở lên 



0,015%   10.000 VNĐ  300.000 VNĐ 
  Khác tỉnh thành phố   0,05%  20.000 VNĐ   600.000 VNĐ 
  Phí hủy chuyển tiền liên ngân hàng 

 10.000VNĐ/ lệnh    

Phí chuyển tiền ngân hàng trực tuyến 

Chuyển tiền qua ngân hàng trực tuyến là phương thức giao dịch được nhiều khách hàng ưu tiên sử dụng trong thời đại công nghệ số hiện nay. Để thực hiện chuyển tiền bạn có thể truy cập vào website ngân hàng TPBank hoặc tải ứng dụng ebanking TPbank về điện thoại. Phí dịch vụ chuyển khoản sẽ được quy định như sau:

Khoản mục Mức phí Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa
Trong hệ thống TPbank

Miễn phí    
Ngoài hệ thống TPBank      
Chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị thấp (< 500 triệu VNĐ) 

8.000 VNĐ    
Chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị cao (>= 500 triệu VNĐ) 



0.01% giá trị giao dịch 20.000 VNĐ  300.000 VNĐ
Chuyển tiền liên tỉnh 

0.04% giá trị giao dịch  20.000 VNĐ  600.000 VNĐ
Phí chuyển tiền nhanh (Chuyển tiền tới số tài khoản và tới số thẻ của Ngân hàng khác)

8.000 VNĐ    

Phí chuyển tiền tại cây ATM TPBank

Việc chuyển tiền tiền tại cây ATM có thể mất một vài loại phí tùy thuộc vào số tiền bạn chuyển, ngân hàng bạn chuyển. Cụ thể, phí dịch vụ chuyển tiền TPBank như sau:

Chuyển tiền cùng hệ thống, ATM ngân hàng khác: Miễn phí.
Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM: 7.700 đồng/giao dịch.

Chuyển tiền ngoại tệ tại TPBank

Khoản mục Mức phí Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa

Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND 

0,03% 1 USD  
Chuyển khoản đến từ nước ngoài
Vào tài khoản của khách hàng tại TPBank  0,10%  5 USD 100 USD

Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND 

0,15% 10 USD 100 USD
Chuyển khoản đi
Trong hệ thống TPBank 

Miễn phí    
Ngoài hệ thống TPBank Cùng tỉnh thành phố nơi mở TK      

- Có giá trị dưới 500.000.000 VNĐ trở xuống 

2 USD/ lệnh    
  - Có giá trị trên 500.000.000 VNĐ  0,02%  2 USD   20 USD 
  Khác tỉnh thành phố nơi mở TK 



0,05%  2 USD  50 USD 
  Giữa các TK của KH 

 Miễn phí    
 

Ngoài nước 

 0,2%+điện phí 5 USD   200 USD
 

Hủy lệnh chuyển tiền 

 

 10 USD/giao dịch (bao gồm điện phí) + phí trả cho ngân hàng nước ngoài theo thực tế    
 

Chuyển tiền định kỳ,tự động hàng tháng từ tài khoản 

 2 USD/lần đăng ký hoặc sửa đổi Phí chuyển tiền + Điện phí nếu có     
  Sao kê tài khoản theo yêu cầu của KH 5.1 Trong vòng 12 tháng 

2 USD/ tháng     
  Trên 12 tháng 

 5 USD/ tháng    
  Xác nhận số dư (bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh)

 5 USD/3 bản; 1 USD/ bản tiếp    
  Thoái hối lệnh chuyển tiền 

5 USD + Điện phí     
  Hủy/ sửa đổi lệnh chuyển tiền 

 5 USD + Điện phí    
 

Phí tra soát ngoài nước 

3 USD + Điện phí     
  Điện phí quốc tế    
 

Telex

 10 USD/ giao dịch    
 

FAX 

0,5 USD/ trang     
  SWIFT       
 

Thanh toán 

 

10 USD/ điện     
 

Tu chỉnh thông báo, xác nhận 

 

10 USD/ điện     
 

Phí điện tra soát 

 

5 USD/ điện     

Trên đây là phí dịch vụ chuyển tiền tại ngân hàng TPBank. Hy vọng với những thông tin này sẽ giúp khách hàng có các thông tin chính xác nhất để tính toán được các loại chi phí mà mình cần bỏ ra khi thực hiện giao dịch chuyển khoản.

Đóng góp bài viết của bạn bằng cách gửi bài viết Tại Đây

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đánh giá bài viết
Biểu phí dịch vụ chuyển tiền TPbank dành cho khách hàng cá nhân
0 0

Bài viết có hữu ích không?

Không
MỞ TÀI KHOẢN TƯ VẤN VIÊN MIỄN PHÍ
Kết nối với khách hàng có nhu cầu chính xác


Bình luận

Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất