• Tìm và so sánh
    lãi suất gửi tiết kiệm
  • Lựa chọn sản phẩm gửi tiết kiệm
    phù hợp
  • Chuyên gia tư vấn qua
    chat hoặc Liên hệ
  • Gửi tiết kiệm thành công với
    lãi suất tốt nhất

So sánh lãi suất gửi tiết kiệm của các ngân hàng trên toàn quốc

So sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại tất cả các ngân hàng trên toàn quốc dựa trên mức lãi suất, kỳ hạn, định kỳ trả lãi, hình thức nhận lãi, loại tiền gửi. Hãy sử dụng bộ lọc để so sánh và tìm kiếm lãi suất gửi tiết kiệm tốt nhất.
Khách hàng có thể Đăng ký tư vấn (nhân viên ngân hàng sẽ tư vấn cho bạn) hoặc Chat với tư vấn (chat trực tuyến với các chuyên gia tư vấn online trên TheBank).



Bản chất của Tiền gửi tiết kiệm là gì?

Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiền gửi tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và được bảo hiểm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm tiền gửi.
Bản chất của tiền gửi là 1 khoản đầu từ hôm nay để có được một khoản tiền lớn hơn trong tương lai.

Số tiền gửi tiết kiệm tối thiểu và tối đa là bao nhiêu?

Số tiền tối thiểu gửi tiết kiệm được quy định tùy theo ngân hàng và tùy từng gói sản phẩm. Mức thấp nhất thường là 100.000đ. Số tiền gửi tối đa là không giới hạn, tùy vào nhu cầu của khách hàng.

Có các hình thức gửi tiền tiết kiệm nào?

Có rất nhiều hình thức gửi tiền tiết kiệm khác nhau:

- Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.

- Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.

- Tiền gửi tiết kiệm hưởng lãi bậc thang.

- Tiền gửi tiết kiệm gửi góp.

- Tiết kiệm rút gốc linh hoạt.

- Tiết kiệm dự thưởng.

- Phát hành giấy tờ có giá: Kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, chứng chỉ tiền gửi dài hạn, trái phiếu ngân hàng.

- Các hình thức huy động vốn khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Lãi tiết kiệm được trả theo các phương thức nào?

Lãi tiết kiệm có thể được trả vào cuối kì, đầu kì, trả lãi trước, lĩnh lãi định kì hàng tháng, hàng quý, hàng năm. Phương thức trả lãi đi kèm với đặc tính của gói sản phẩm gửi tiết kiệm.

Sự khác nhau cơ bản giữa các gói sản phẩm tiết kiệm đang ngày càng đa dạng hiện nay?

Hiện nay các ngân hàng đang tung ra rất nhiều gói sản phẩm tiết kiệm, đa dạng hóa sự lựa chọn của khách hàng. Nhưng sự khác nhau cơ bản của các gói sản phẩm này là ở hình thức gửi tiết kiệm (kì hạn gửi), phương thức trả lãi (đầu kì/ cuối kì/ trả lãi trước..) và các chương trình khuyến mại đi kèm.

Đồng tiền dùng trong gửi tiết kiệm?

Có thể gửi tiết kiệm bằng Đồng Việt Nam (VND), Đô la Mỹ (USD), Đồng Austraulia (AUD), EUR, Vàng...tùy quy định của từng ngân hàng.

Quyền lợi của khách hàng khi gửi tiết kiệm?

- Được hưởng lãi suất theo quy định của Ngân hàng nơi giao dịch;

- Được Ngân hàng bảo hiểm tiền gửi bằng Đồng Việt Nam theo quy định của Nhà nước (trừ giấy tờ có giá vô danh);

- Được cấp sổ tiền gửi, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá và toàn quyền sử dụng tiền gửi, giấy tờ có giá của mình để thực hiện quyền tài sản theo luật định;

- Được rút tiền theo yêu cầu trong phạm vi nguồn tiền gửi của mình (kể cả bằng tiền mặt và thanh toán không dùng tiền mặt);

- Được hoàn trả cả gốc và lãi theo từng thể thức gửi đã thoả thuận với Ngân hàng;

- Được giữ bí mật và bảo vệ quyền lợi theo qui định của pháp luật;

- Số dư trên tài khoản tiền gửi, sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi, giấy tờ có giá do Ngân hàng phát hành được chiết khấu, cầm cố vay vốn theo chế độ hiện hành của Ngân hàng;

- Được Ngân hàng nơi giao dịch xác nhận quyền sở hữu miễn phí khi khách hàng có yêu cầu;

- Khách hàng gửi bằng ngoại tệ nào được lĩnh cả gốc và lãi bằng ngoại tệ đó.

Trách nhiệm của Ngân hàng đối với khách hàng gửi tiết kiệm?

- Tạo điều kiệm cho khách hàng gửi vào thuận lợi, lĩnh ra dễ dàng;

- Giữ bí mật theo qui định của pháp luật và bảo đảm an toàn tiền gửi của khách hàng;

- Tham gia mua bảo hiểm tiền gửi cho khách hàng có tiền gửi bằng Đồng Việt Nam theo đúng qui định của Nhà nước (trừ giấy tờ có giá vô danh);

- Chịu trách nhiệm bồi thường theo qui định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và Ngân hàng Nông nghiệp và Phát tirển nông thôn Việt Nam cho khách hàng trong trường hợp do chủ quan Ngân hàng gây ra;

- Niêm yết công khai lãi suất, thời hạn và phương thức huy động tại nơi giao dịch.

Thủ tục gửi tiền và rút tiền tiết kiệm có đơn giản không?

 Thủ tục gửi tiền rất nhanh, gọn:

Khách hàng mang theo chứng minh nhân dân và điền các yếu tố quy định trên mẫu gửi tiền đã in sẵn do ngân hàng cung cấp, đăng ký chữ ký mẫu và nộp tiền. Sau khi nộp tiền Khách hàng được nhận sổ tiền gửi và toàn quyền sử dụng tiền gửi của mình để thực hiện quyền tài sản theo luật định.

Thủ tục rút tiền:

Khi rút tiền Khách hàng cần xuất trình sổ tiết kiệm, Chứng minh nhân dân và điền đầy đủ các yếu tố quy định trên giấy yêu cầu rút tiền (theo mẫu đã in sẵn ).

Khách hàng khi gửi tiền được đảm bảo an toàn, bí mật. Khách hàng là cá nhân được ngân hàng mua Bảo hiểm tiền gửi theo luật định. Khách hàng gửi bằng loại tiền nào thì được rút ra (cả gốc và lãi) bằng loại tiền đó. Trường hợp Khách hàng gửi bằng ngoại tệ có nhu cầu nhận bằng tiền VNĐ sẽ được ngân hàng quy đổi, mua lại thành tiền VNĐ với tỷ giá do ngân hàng công bố theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước VN quy định tại thời điểm đó.

Ngoài trực tiếp đến ngân hàng gửi tiền, còn có hình thức nào?

Khách hàng thực hiện gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm online bằng cách chuyển tiền từ tài khoản tiền gửi thanh toán, sang tài khoản tiết kiệm online....Khách hàng là cá nhân có tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng và đã đăng ký sử dụng dịch vụ thẻ thanh toán nội địa hoặc quốc tế của các ngân hàng (không bao gồm thẻ tín dụng và thẻ phụ các loại) có thể gửi tiền tiết kiệm theo cách này..

Gửi yêu cầu

Hệ thống gợi ý các tư vấn viên

Kết nối với tư vấn viên

Lựa chọn tư vấn viên phù hợp

Kết thúc yêu cầu

Hãy cho chuyên gia tư vấn biết BẠN CẦN GÌ?

Lưu ý : Điền đầy đủ thông tin vào form bên dưới

(ghi rõ nội dung yêu cầu để được các tư vấn hỗ trợ bạn tốt nhất)

Nhập đầy đủ các thông tin của bạn để cho phép các chuyên gia tư vấn liên lạc với bạn. Dữ liệu cá nhân này được mã hóa và bảo mật, bảo mật thông tin và an toàn tuyệt đối với mọi tương tác trên TheBank.vn



Vui lòng chọn dịch vụ cần tư vấn. Hệ thống sẽ gợi ý các tư vấn uy tín cho bạn.

Các chuyên gia có thể giúp bạn

Hãy chọn những doanh nghiệp mà bạn cần tư vấn

44 sản phẩm

Đang tải dữ liệu...
Sắp xếp :
ngân hàng
sản phẩm
lãi suất
liên hệ
Ngân hàng Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC Việt Nam (HSBC) Xem 2 sản phẩm

Nhận lãi hàng tháng

10189 lượt xem

1 nhận xét

4.12%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 26/05/2017)

Đăng ký tư vấn
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 3.87% 3.93% 3.78% 3.25% N/A
<500 triệu 3.87% 3.93% 3.78% 3.25% N/A
> 500 triệu 3.87% 3.93% 3.78% 3.25% N/A
>1 tỷ 3.87% 3.93% 3.78% 3.25% N/A
>2 tỷ 4.07% 4.12% 3.98% 3.25% N/A
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 3.31% 3.88% 3.96% 3.85% 3.35% 0
<500 triệu 3.31% 3.88% 3.96% 3.85% 3.35% 0
> 500 triệu 3.31% 3.88% 3.96% 3.85% 3.35% 0
>1 tỷ 3.31% 3.88% 3.96% 3.85% 3.35% 0
>2 tỷ 3.11% 4.08% 4.16% 4.05% 3.35% 0
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB) Xem 1 sản phẩm

Nhận lãi cuối kỳ

22444 lượt xem

5.6%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 27/05/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (93)
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.9% 5.0% 5.6% 7.1% 7.1% N/A
<500 triệu 4.9% 5.0% 5.6% 7.1% 7.1% N/A
> 500 triệu 4.9% 5.0% 5.6% 7.1% 7.1% N/A
>1 tỷ 4.9% 5.0% 5.6% 7.1% 7.1% N/A
>2 tỷ 4.9% 5.0% 5.6% 7.1% 7.1% N/A
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) Xem 1 sản phẩm

Nhận lãi cuối kỳ

63332 lượt xem

6 nhận xét

5.30%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 27/05/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (11)
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.30% 4.80% 5.30% 6.90% 7.00% 0.2%
<500 triệu 4.30% 4.80% 5.30% 6.90% 7.00% 0.2%
> 500 triệu 4.30% 4.80% 5.30% 6.90% 7.00% 0.2%
>1 tỷ 4.30% 4.80% 5.30% 6.90% 7.00% 0.2%
>2 tỷ 4.30% 4.80% 5.30% 6.90% 7.00% 0.2%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (TECHCOMBANK) Xem 4 sản phẩm

Nhận lãi trước

22889 lượt xem

2 nhận xét

5.45%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 27/03/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (18)
  • Nhận lãi trước
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
  • Rút gốc linh hoạt
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.88% 5.04% 5.45% 6.02% 5.91%
<500 triệu 4.88% 5.04% 5.45% 6.02% 5.91%
> 500 triệu 4.88% 5.04% 5.45% 6.02% 5.91%
>1 tỷ 4.88% 5.04% 5.45% 6.02% 5.91%
>2 tỷ 4.88% 5.04% 5.45% 6.02% 5.91%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.70% 4.88% 5.54% 6.22% 6.30% 0
<500 triệu 4.70% 4.88% 5.54% 6.22% 6.30% 0
> 500 triệu 4.70% 4.88% 5.54% 6.22% 6.30% 0
>1 tỷ 4.70% 4.88% 5.54% 6.22% 6.30% 0
>2 tỷ 4.70% 4.88% 5.54% 6.22% 6.30% 0
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.70% 4.90% 5.6% 6.4% 6.70%
<500 triệu 4.70% 4.90% 5.6% 6.4% 6.70%
> 500 triệu 4.70% 4.90% 5.6% 6.4% 6.70%
>1 tỷ 4.70% 4.90% 5.6% 6.4% 6.70%
>2 tỷ 4.70% 4.90% 5.6% 6.4% 6.70%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.76% 4.86% 5.36% 6.35% 6.65% N/A
<500 triệu 4.76% 4.86% 5.36% 6.35% 6.65% N/A
> 500 triệu 4.76% 4.86% 5.36% 6.35% 6.65% N/A
>1 tỷ 4.76% 4.86% 5.36% 6.35% 6.65% N/A
>2 tỷ 4.76% 4.86% 5.36% 6.35% 6.65% N/A
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Đông Á (DongA Bank) Xem 2 sản phẩm

Nhận lãi hàng tháng

6439 lượt xem

6.61%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 15/04/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (6)
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.47% 6.61% 6.97% 7.01%
<500 triệu 5.47% 6.61% 6.97% 7.01%
> 500 triệu 5.47% 6.61% 6.97% 7.01%
>1 tỷ 5.47% 6.61% 6.97% 7.01%
>2 tỷ 5.47% 6.61% 6.97% 7.01%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.40% 5.50% 6.70% 7.20% 7.50%
<500 triệu 5.40% 5.50% 6.70% 7.20% 7.50%
> 500 triệu 5.40% 5.50% 6.70% 7.20% 7.50%
>1 tỷ 5.40% 5.50% 6.70% 7.20% 7.50%
>2 tỷ 5.40% 5.50% 6.70% 7.20% 7.50%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam ( Vietcombank) Xem 1 sản phẩm

Nhận lãi cuối kỳ

46854 lượt xem

5.30%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 27/05/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (12)
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.30% 4.80% 5.30% 6.50% 6.50% 0.2%
<500 triệu 4.30% 4.80% 5.30% 6.50% 6.50% 0.2%
> 500 triệu 4.30% 4.80% 5.30% 6.50% 6.50% 0.2%
>1 tỷ 4.30% 4.80% 5.30% 6.50% 6.50% 0.2%
>2 tỷ 4.30% 4.80% 5.30% 6.50% 6.50% 0.2%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thịnh vượng (VPBank) Xem 3 sản phẩm

Nhận lãi trước

61145 lượt xem

1 nhận xét

6.11%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 04/04/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (56)
  • Nhận lãi trước
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.0% 5.2% 6.11% 6.45% 6.45% 0.5%
<500 triệu 5.0% 5.2% 6.11% 6.45% 6.45% 0.5%
> 500 triệu 5.0% 5.2% 6.11% 6.45% 6.45% 0.5%
>1 tỷ 5.0% 5.2% 6.11% 6.45% 6.45% 0.5%
>2 tỷ 5.0% 5.2% 6.11% 6.45% 6.45% 0.5%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.2% 6.2% 6.69% 6.92% 0.5%
<500 triệu 5.2% 6.2% 6.69% 6.92% 0.5%
> 500 triệu 5.2% 6.2% 6.69% 6.92% 0.5%
>1 tỷ 5.2% 6.2% 6.69% 6.92% 0.5%
>2 tỷ 5.2% 6.2% 6.69% 6.92% 0.5%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.1% 5.3% 6.3% 7.0% 7.5% 0.5%
<500 triệu 5.1% 5.3% 6.3% 7.0% 7.5% 0.5%
> 500 triệu 5.1% 5.3% 6.3% 7.1% 7.6% 0.5%
>1 tỷ 5.1% 5.3% 6.3% 7.1% 7.6% 0.5%
>2 tỷ 5.1% 5.3% 6.3% 7.1% 7.6% 0.5%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt (LienVietPost Bank) Xem 2 sản phẩm

Nhận lãi hàng tháng

2690 lượt xem

5.44%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 28/03/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (56)
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.98% 5.44% 6.60% 6.75% 0.6%
<500 triệu 4.98% 5.44% 6.60% 6.75% 0.6%
> 500 triệu 4.98% 5.44% 6.60% 6.75% 0.6%
>1 tỷ 4.98% 5.44% 6.60% 6.75% 0.6%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.40% 5.0% 5.50% 6.80% 7.2% 0.6%
<500 triệu 4.40% 5.0% 5.50% 6.80% 7.2% 0.6%
> 500 triệu 4.40% 5.0% 5.50% 6.80% 7.2% 0.6%
>1 tỷ 4.40% 5.0% 5.50% 6.80% 7.2% 0.6%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank) Xem 4 sản phẩm

Nhận lãi trước

9979 lượt xem

6.2%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 18/04/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (120)
  • Nhận lãi trước
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
  • Rút gốc linh hoạt
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.9% 5.0% 6.2% 6.20%
<500 triệu 4.9% 5.0% 6.2% 6.20%
> 500 triệu 4.9% 5.0% 6.2% 6.20%
>1 tỷ 4.9% 5.0% 6.2% 6.20%
>2 tỷ 4.9% 5.0% 6.2% 6.20%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.10% 6.30% 6.40% 6.50%
<500 triệu 5.10% 6.30% 6.40% 6.50%
> 500 triệu 5.10% 6.30% 6.40% 6.50%
>1 tỷ 5.10% 6.30% 6.40% 6.50%
>2 tỷ 5.10% 6.30% 6.40% 6.50%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.15% 5.35% 6.6% 6.80% 7.0%
<500 triệu 5.15% 5.35% 6.6% 6.80% 7.0%
> 500 triệu 5.15% 5.35% 6.6% 6.80% 7.0%
>1 tỷ 5.25% 5.45% 6.7% 7.0% 7.2%
>2 tỷ 5.25% 5.45% 6.7% 7.0% 7.2%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.9% 5.0% 6.20% 6.20%
<500 triệu 4.9% 5.0% 6.20% 6.20%
> 500 triệu 4.9% 5.0% 6.20% 6.20%
>1 tỷ 4.9% 5.0% 6.20% 6.20%
>2 tỷ 4.9% 5.0% 6.20% 6.20%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) Xem 4 sản phẩm

Nhận lãi trước

14667 lượt xem

5.6%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 18/04/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (42)
  • Nhận lãi trước
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
  • Rút gốc linh hoạt
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.9% 5.05% 5.6% 6.3% 6.1% 0.6%
<500 triệu 4.9% 5.05% 5.6% 6.3% 6.1% 0.6%
> 500 triệu 4.9% 5.05% 5.6% 6.3% 6.1% 0.6%
>1 tỷ 4.9% 5.05% 5.6% 6.3% 6.1% 0.6%
>2 tỷ 4.9% 5.05% 5.6% 6.3% 6.1% 0.6%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.15% 5.70% 6.50% 6.65% 0.6%
<500 triệu 5.15% 5.70% 6.50% 6.65% 0.6%
> 500 triệu 5.15% 5.70% 6.50% 6.65% 0.6%
>1 tỷ 5.15% 5.70% 6.50% 6.65% 0.6%
>2 tỷ 5.15% 5.70% 6.50% 6.65% 0.6%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.0% 5.20% 5.80% 6.8% 7.10% 0.6%
<500 triệu 5.0% 5.20% 5.80% 6.8% 7.10% 0.6%
> 500 triệu 5.0% 5.20% 5.80% 6.8% 7.10% 0.6%
>1 tỷ 5.0% 5.20% 5.80% 6.8% 7.10% 0.6%
>2 tỷ 5.0% 5.20% 5.80% 6.8% 7.10% 0.6%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.9% 5.1% 5.7% 6.7% 7.0% 0.6%
<500 triệu 4.9% 5.1% 5.7% 6.7% 7.0% 0.6%
> 500 triệu 4.9% 5.1% 5.7% 6.7% 7.0% 0.6%
>1 tỷ 4.9% 5.1% 5.7% 6.7% 7.0% 0.6%
>2 tỷ 4.9% 5.1% 5.7% 6.7% 7.0% 0.6%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank) Xem 3 sản phẩm

Nhận lãi trước

2560 lượt xem

5.20%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 20/04/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (39)
  • Nhận lãi trước
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.40% 4.8% 5.20% 5.80% 6.40%
<500 triệu 4.40% 4.8% 5.20% 5.80% 6.40%
> 500 triệu 4.40% 4.8% 5.20% 5.80% 6.40%
>1 tỷ 4.40% 4.8% 5.20% 5.80% 6.40%
>2 tỷ 4.40% 4.8% 5.20% 5.80% 6.40%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.9% 5.40% 6.0% 7.50%
<500 triệu 4.9% 5.40% 6.0% 7.50%
> 500 triệu 4.9% 5.40% 6.0% 7.50%
>1 tỷ 4.9% 5.40% 6.0% 7.50%
>2 tỷ 4.9% 5.40% 6.0% 7.50%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.60% 5.0% 5.60% 6.20% 8.00% 0.3%
<500 triệu 4.60% 5.0% 5.60% 6.20% 8.00% 0.3%
> 500 triệu 4.60% 5.0% 5.60% 6.20% 8.00% 0.3%
>1 tỷ 4.60% 5.0% 5.60% 6.20% 8.00% 0.3%
>2 tỷ 4.60% 5.0% 5.60% 6.20% 8.00% 0.3%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Đông Nam Á (SeAbank) Xem 2 sản phẩm

Nhận lãi hàng tháng

15100 lượt xem

5.8%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 27/05/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (14)
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.10% 5.25% 5.8% 6.8% 6.9% 0.3%
<500 triệu 5.10% 5.25% 5.8% 6.8% 6.9% 0.3%
> 500 triệu 5.10% 5.25% 5.8% 6.8% 6.9% 0.3%
>1 tỷ 5.10% 5.25% 5.8% 6.8% 6.9% 0.3%
>2 tỷ 5.10% 5.25% 5.8% 6.8% 6.9% 0.3%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.10% 5.25% 5.80% 6.80% 6.90% 0.3%
<500 triệu 5.10% 5.25% 5.80% 6.80% 6.90% 0.3%
> 500 triệu 5.10% 5.25% 5.80% 6.80% 6.90% 0.3%
>1 tỷ 5.10% 5.25% 5.80% 6.80% 6.90% 0.3%
>2 tỷ 5.10% 5.25% 5.80% 6.80% 6.90% 0.3%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank) Xem 3 sản phẩm

Nhận lãi trước

5965 lượt xem

6.11%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 10/03/2017)

Đăng ký tư vấnHoặc liên hệ với tư vấn (28)
  • Nhận lãi trước
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.98% 5.13% 6.11% 6.54% 6.14%
<500 triệu 4.98% 5.13% 6.11% 6.54% 6.14%
> 500 triệu 4.98% 5.13% 6.11% 6.54% 6.14%
>1 tỷ 4.98% 5.13% 6.11% 6.54% 6.14%
>2 tỷ 4.98% 5.13% 6.11% 6.54% 6.14%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.18% 6.22% 6.78% 6.57%
<500 triệu 5.18% 6.22% 6.78% 6.57%
> 500 triệu 5.18% 6.22% 6.78% 6.57%
>1 tỷ 5.18% 6.22% 6.78% 6.57%
>2 tỷ 5.18% 6.22% 6.78% 6.57%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.0% 5.20% 6.30% 7.00% 7.00% 0.7%
<500 triệu 5.0% 5.20% 6.30% 7.00% 7.00% 0.7%
> 500 triệu 5.0% 5.20% 6.30% 7.00% 7.00% 0.7%
>1 tỷ 5.0% 5.20% 6.30% 7.00% 7.00% 0.7%
>2 tỷ 5.0% 5.20% 6.30% 7.00% 7.00% 0.7%
Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Phương Nam (Southern Bank) Xem 3 sản phẩm

Nhận lãi trước

3988 lượt xem

5.3%

( Kỳ hạn 6 Tháng )

(áp dụng từ 02/04/2015)

Đăng ký tư vấn
  • Nhận lãi trước
  • Nhận lãi hàng tháng
  • Nhận lãi cuối kỳ
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.3% 5.4% 5.4% 1%
<500 triệu 5.3% 5.4% 5.4% 1%
> 500 triệu 5.3% 5.4% 5.4% 1%
>1 tỷ 5.3% 5.4% 5.4% 1%
>2 tỷ 5.3% 5.4% 5.4% 1%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 4.9% 6.3% 6.6% 6.6% 1%
<500 triệu 4.9% 6.3% 6.6% 6.6% 1%
> 500 triệu 4.9% 6.3% 6.6% 6.6% 1%
>1 tỷ 4.9% 6.3% 6.6% 6.6% 1%
>2 tỷ 4.9% 6.3% 6.6% 6.6% 1%
1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
< 300 triệu 5.0% 5.1% 6.5% 7.0% 7.1% 1%
<500 triệu 5.0% 5.1% 6.5% 7.0% 7.1% 1%
> 500 triệu 5.0% 5.1% 6.5% 7.0% 7.1% 1%
>1 tỷ 5.0% 5.1% 6.5% 7.0% 7.1% 1%
>2 tỷ 5.0% 5.1% 6.5% 7.0% 7.1% 1%

Tìm sản phẩm gửi tiết kiệm

1. Số tiền gửi
2. Hình thức nhận lãi
3. Kỳ hạn 4. Ngân hàng Tất cả
Gói tài khoản Phí Ngày đăng ký Tình trạng

Đang lấy dữ liệu ...

Hỗ trợ trực tuyến