TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng BIDC mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng BIDC.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,510 22,540 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 16,243 16,341 16,828
CAD ĐÔ CANADA 17,649 17,756 18,325
CHF FRANCE THỤY SĨ 24,065 24,210 24,974
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,475 25,544 26,557
GBP BẢNG ANH 29,732 29,912 30,957
HKD ĐÔ HONGKONG 2,850 2,870 2,943
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 194.79 195.97 203.92
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,741 16,842 17,304
THB BẠT THÁI LAN 662.12 720.35

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 11:07 15-11-2021 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân hàng Ðầu Tư và Phát Triển Campuchia

Nếu tôi có
Tôi sẽ được