TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng SeABank được cập nhật mới nhất ngày hôm nay.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,240 23,240 23,340
AUD ĐÔ LA ÚC 16,175 16,275 16,485
CAD ĐÔ CANADA 17,060 17,210 17,500
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,593 22,743 23,093
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,896 25,976 26,206
GBP BẢNG ANH 30,311 30,561 30,831
HKD ĐÔ HONGKONG 2,560 2,860 3,080
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.77 208.67 210.72
KRW WON HÀN QUỐC 19.69 20.76
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,900 17,000 17,270
THB BẠT THÁI LAN

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 09:12 27/05/2019 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân hàng TMCP Đông Nam Á