TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng HSBC mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng HSBC được cập nhật mới nhất ngày hôm nay.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,150 23,250 23,250
AUD ĐÔ LA ÚC 16,197 16,712 16,712
CAD ĐÔ CANADA 17,204 17,680 17,680
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,759 23,390 23,390
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,456.0 3,556.0
EUR EURO 25,815 26,530 26,530
GBP BẢNG ANH 29,287 30,098 30,098
HKD ĐÔ HONGKONG 2,916 2,997 2,997
INR RUPI ẤN ĐỘ - 325.89 338.67
JPY YÊN NHẬT 207.36 212.67 212.67
KRW WON HÀN QUỐC 18.75 20.15 21.45
KWD KUWAITI DINAR - 76,230.94 79,222.05
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,603 5,747
NOK KRONE NA UY - 2,647.0 2,703.0
RUB RÚP NGA - 347.24 386.93
SAR SAUDI RIAL - 6,171.82 6,413.99
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,465.0 2,515.0
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,844 17,311 17,311
THB BẠT THÁI LAN 718 767 767

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 13:57 17/02/2019 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC Việt Nam