TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng HSBC mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng HSBC được cập nhật mới nhất ngày hôm nay.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,235 23,335 23,335
AUD ĐÔ LA ÚC 16,655 17,184 17,184
CAD ĐÔ CANADA 17,466 17,949 17,949
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,056 23,694 23,694
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,535 3,808 -
EUR EURO 26,140' 26,863 26,863
GBP BẢNG ANH 29,192 30,000 30,000
HKD ĐÔ HONGKONG 2,926 3,007 3,007
INR RUPI ẤN ĐỘ - 331.60 344.61
JPY YÊN NHẬT 207.53' 212.84 212.84
KRW WON HÀN QUỐC 20,66 21,88 -
KWD KUWAITI DINAR - 76,669.49 79,677.53
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,521 6,007 -
NOK KRONE NA UY 2,797 2,955 -
RUB RÚP NGA 316 - 387
SAR SAUDI RIAL - 6,195.95 6,439.04
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,520 2,774 -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,706' 17,168 17,168
THB BẠT THÁI LAN 678 725 725

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 08:20 18-08-2018 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC Việt Nam