TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng HSBC mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng HSBC được cập nhật mới nhất ngày hôm nay.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,045 23,045 23,225
AUD ĐÔ LA ÚC 17,112 17,246 17,856
CAD ĐÔ CANADA 17,553 17,726 18,281
CHF FRANCE THỤY SĨ 25,562 25,562 26,361
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 27,601 27,731 28,598
GBP BẢNG ANH 30,599 30,901 31,867
HKD ĐÔ HONGKONG 2,910 2,938 3,030
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 218 220 227
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,979 17,147 17,683
THB BẠT THÁI LAN 744 744 798

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 18:43 25/10/2021 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC Việt Nam