TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng HSBC mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng HSBC được cập nhật mới nhất ngày hôm nay.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,250 23,350 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 16,932' 17,471 17,471
CAD ĐÔ CANADA 17,446 17,929 17,929
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,079 23,718 23,718
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,513 - 3,598
EUR EURO 26,171 26,895 26,895
GBP BẢNG ANH 29,288 30,098 30,098
HKD ĐÔ HONGKONG 2,943' 3,024 3,024
INR RUPI ẤN ĐỘ - 329.46 342.39
JPY YÊN NHẬT 203.39 208.60 208.60
KRW WON HÀN QUỐC - 18.91 22.94
KWD KUWAITI DINAR - 76,451.24 79,450.73
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,271.39 5,739.03
NOK KRONE NA UY 2,707 - 2,774
RUB RÚP NGA 318 - 391
SAR SAUDI RIAL - 6,193.13 6,436.11
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,562 - 2,624
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,851' 17,317 17,317
THB BẠT THÁI LAN 690 737 737

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 04:11 11/12/2018 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC Việt Nam