TheBank
Gửi yêu cầu tư vấn

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng TPBank mới nhất

Bảng tỷ giá ngoại tệ: USD, EURO, Nhân dân tệ, Đồng yên, Bảng Anh, Đô la ÚC... của ngân hàng TPBank được cập nhật mới nhất ngày hôm nay.
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,225 23,235 23,335
AUD ĐÔ LA ÚC 16,069 16,119 16,387
CAD ĐÔ CANADA 16,982 17,182 17,390
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,529 22,691 22,969
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,193 3,093 4,485
EUR EURO 25,848 25,912 26,608
GBP BẢNG ANH 30,277 30,459 30,803
HKD ĐÔ HONGKONG 2,666 2,950 3,050
INR RUPI ẤN ĐỘ 341 231 431
JPY YÊN NHẬT 206.01 208.21 215.87
KRW WON HÀN QUỐC 18.48 19.42 20.50
KWD KUWAITI DINAR 75,552 75,402 78,288
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,599 5,599 5,813
NOK KRONE NA UY 2,582 2,731 2,818
RUB RÚP NGA 286 328 372
SAR SAUDI RIAL 4,944 4,834 8,688
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,586 2,586 2,602
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,953 16,971 17,197
THB BẠT THÁI LAN 686.51 713.64 745.13

* Mũi tên màu xanh (): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ (): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 09:12 27/05/2019 và chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong