Ngân hàng | Tỷ giá mua | Tỷ giá bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | Chuyển khoản | |
Vietcombank | 23,361.84 | 23,597.82 | 24,337.45 |
Shinhan Bank | 24,826.00 | 25,147.00 | 25,699.00 |
UOB | 24,652.00 | 25,033.00 | 25,812.00 |
BIDC | 24,886 | 25,037 | 25,823 |
ABBank | 25,835 | 26,634 | |
VietABank | 25,085.29 | 25,265.29 | 25,629.18 |
PVcomBank | |||
HongLeong Bank | |||
Standard Chartered | 24,891 | 24,891 | 25,956 |
VRB | 24,953 | 25,205 | 25,659 |
Indovina Bank | 24,647 | 26,206 | |
Public Bank Việt Nam | 24,799 | 25,050 | 25,727 |
BAOVIET Bank | 25,179 | 25,647 | |
CBBank | |||
PG Bank | 24,840.00 | 25,296.00 | |
OceanBank | |||
KienLong Bank | 25,238 | 25,604 | |
OCB | 25,479 | ||
Viet Capital Bank | 25,078 | 25,331 | 26,115 |
* Tỷ giá được cập nhật lúc 16:21 21/04/2021 và chỉ mang tính chất tham khảo
Nguồn: Tổng hợp các ngân hàng